Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840110-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).
Số hiệu KHLCNT 20200787517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 16:50:00 đến ngày 2020-08-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,752,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,528,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đảm bảo ATGT phục vụ công tác thi công
1 Cung cấp biển báo tròn phản quang, D70 (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cung cấp biển báo tam giác phản quang (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dài 2,8m (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Trụ
5 Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
6 Cung cấp đèn chớp xoay (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Cung cấp cọc tiêu chớp nón (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
8 Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
B Phần xây dựng công trình (C+D+E+F+G)
C Sửa chữa mặt đường ổ gà, hư hỏng lớp móng cấp phối đá dăm dày 24cm
1 Đào nền đường đổ lên phương tiện đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 100m3
2 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 100m3
3 Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 – dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 100m2
5 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 100m2
D Thảm bù vênh mặt đường dày 4cm
1 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,97 100m2
2 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 4cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,97 100m2
E Sơn đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m2
F Làm mới rãnh thoát nước Km1+500 - Km1+875
1 Đào đất hố móng thi công đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,528 100m3
2 Đắp đất công trình, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,803 100m3
3 Vận chuyển đất đào đi đổ đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,545 100m3
4 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,04 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 m3
6 Bê tông lề đường, chân khay đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,258 m3
7 Bê tông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,268 m3
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,06 m3
9 Cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,027 tấn
10 Cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,811 tấn
11 Lắp đặt đan rãnh TL >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 901 Cái
12 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,514 100m2
13 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,073 100m2
14 Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Rọ
G Nạo vét rãnh thoát nước hiện hữu và bổ sung đan rãnh đoạn Km0 - Km1+350
1 Tháo dỡ đan rãnh TL >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.938 Cái
2 Nạo vét bùn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324 m3
3 Vận chuyển đất bùn đi đổ đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 100m3
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,656 m3
5 Cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 tấn
6 Cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 tấn
7 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 100m2
8 Lắp đặt đan rãnh TL >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.938 Cái
H Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83.463.150 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->