Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ thành phố Mỹ Tho năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ thành phố Mỹ Tho năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 10:10:00 đến ngày 2020-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,881,195,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Móng trụ M7a | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 84 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 84 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (84 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (84 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 84 | Cái | |
| D | Móng trụ M8a | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 60 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 60 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (60 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc K=0.9 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (60 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 60 | Cái | |
| E | Móng trụ MĐ2x6 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 171,146 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 0,372 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,613 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,121 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350 VR 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600 VR 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 0,676 | M3 | |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| F | Móng trụ MĐ2x7 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 13.862,826 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 30,132 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 49,653 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 9,801 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350 VR 2 đầu | 81 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 81 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600 VR 2 đầu | 81 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (81 móng) | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 54,756 | M3 | |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (81 móng) | 1 | Khoán |
| G | Móng trụ MĐ1x7 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 2.967 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 6,486 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 10,649 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 2,093 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 11,753 | M3 | |
| 7 | Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng) | 1 | Khoán |
| H | Móng trụ MĐ1x8 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 5.301 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 11,501 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 18,941 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 3,751 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (31 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 20,894 | M3 | |
| 7 | Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (31 móng) | 1 | Khoán |
| I | Móng trụ MĐ2x8 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 11.566,044 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 25,164 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 41,418 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 8,154 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350 VR 2 đầu | 54 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 54 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600 VR 2 đầu | 54 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (54 móng) | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 45,684 | M3 | |
| 10 | Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (54 móng) | 1 | Khoán |
| J | Móng trụ MĐ1x10 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 2.544 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 5,532 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 9,108 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 1,8 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 10,044 | M3 | |
| 7 | Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng) | 1 | Khoán |
| K | Móng trụ MĐ2x10 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 3.219,37 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 7,007 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 11,528 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 2,277 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350 VR 2 đầu | 11 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 11 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600 VR 2 đầu | 11 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng) | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 12,716 | M3 | |
| 10 | Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng) | 1 | Khoán |
| L | Móng trụ MĐ2x7 (sát tường) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 1.701,344 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 3,696 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 6,096 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 1,2 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350 VR 2 đầu | 16 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 16 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600 VR 2 đầu | 16 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (16 móng) | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 6,72 | M3 | |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (16 móng) | 1 | Khoán |
| M | Móng trụ MĐ1x7 (sát tường) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 5.005 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 10,92 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 17,94 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 3,51 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (65 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 19,76 | M3 | |
| 7 | Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (65 móng) | 1 | Khoán |
| N | Móng trụ MĐ1x8 (sát tường) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 12.654 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 27,454 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 45,214 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 8,954 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (74 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 49,876 | M3 | |
| 7 | Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (74 móng) | 1 | Khoán |
| O | Móng trụ MĐ2x8 (sát tường) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 2.612,76 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 5,68 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 9,36 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 1,84 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350 VR 2 đầu | 20 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 20 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600 VR 2 đầu | 20 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 10,32 | M3 | |
| 10 | Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) | 1 | Khoán |
| P | Móng trụ MĐ1x10 (sát tường) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 1.560 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 3,408 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 5,604 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 1,104 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 6,18 | M3 | |
| 7 | Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng) | 1 | Khoán |
| Q | Móng trụ MĐ2x10 (sát tường) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 189,375 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 0,412 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,678 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,134 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x550 VR 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800 VR 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 0,748 | M3 | |
| 10 | Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| R | Móng trụ M10a | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 4 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x600 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 4 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 4 | Cái | |
| S | Móng trụ M10ba | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 2 | Cái | |
| 2 | Đà cản bêtông 1,5m | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 4 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m (>50kg), cẩu 6T | 2 | Cái | |
| T | Móng trụ gia cố 7.5(8) m | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 288 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 0,628 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 1,032 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,204 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 1,14 | M3 | |
| 7 | Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) | 1 | Khoán |
| U | Trụ bê tông ly tâm 6,5m không dây tiếp đất | |||
| 1 | Trụ BTLT 6,5m f = 200kg, không dây tiếp đất | 3 | Trụ | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT 6,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 3 | Trụ | |
| V | Trụ bê tông ly tâm 6,5m có dây tiếp đất | |||
| 1 | Trụ BTLT 6,5m f = 200kg, có dây tiếp đất | 1 | Trụ | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT 6,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | Trụ | |
| W | Trụ bê tông ly tâm 7,5m không dây tiếp đất | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m f = 200kg, không dây tiếp đất | 290 | Trụ | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 290 | Trụ | |
| X | Trụ bê tông ly tâm 7,5m có dây tiếp đất | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m f = 200kg, có dây tiếp đất | 74 | Trụ | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 74 | Trụ | |
| Y | Trụ bê tông ly tâm 8,5m không dây tiếp đất | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m f = 200kg, không dây tiếp đất | 243 | Trụ | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 243 | Trụ | |
| Z | Trụ bê tông ly tâm 8,5m có dây tiếp đất | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m f = 200kg, có dây tiếp đất | 70 | Trụ | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 70 | Trụ | |
| AA | Trụ bê tông ly tâm 10,5m (không tiếp đất) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m f = 350kg, không dây tiếp đất | 43 | Trụ | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 43 | Trụ | |
| AB | Trụ bê tông ly tâm 10,5m (có tiếp đất) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m f = 350kg, có dây tiếp đất | 11 | Trụ | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 11 | Trụ | |
| AC | Tiếp địa lặp lại trụ dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 155 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | 38,75 | Kg | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 155 | Cái | |
| 4 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 465 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 465 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 155 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,3875 | 100kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2) | 155 | cọc | |
| 9 | Ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) | 155 | cái | |
| AD | Tiếp địa lặp lại trụ hiện hữu (dây TK35) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 68 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) | 68 | Cái | |
| 3 | Đai + khóa đai inox 10x0,4x1250mm | 204 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 68 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp đất | 68 | Cọc | |
| 6 | Kéo dây tiếp đất | 0,68 | 100kg | |
| 7 | Ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) | 68 | cái | |
| AE | Bộ xà XL-0,8 - đơn | |||
| 1 | Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm | 11 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm | 11 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 11 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 22 | Bộ | |
| 5 | BL móc M16x200 | 22 | Cái | |
| 6 | Lắp xà L75x8-0,8m (10,075kg/bộ 1 xà) | 11 | Bộ | |
| AF | Bộ xà XL-0,8 - néo | |||
| 1 | Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm | 6 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 6 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS16x300 | 3 | Bộ | |
| 6 | BL móc M16x200 | 6 | Cái | |
| 7 | Lắp xà L75x8-0,8m (22,834kg/bộ 1 xà) | 3 | Bộ | |
| AG | Bộ xà XLTP-2,0-I (đỡ thẳng 1 pha lệch toàn phần) | |||
| 1 | Xà sắt L75x8-2000 (3 cóc) lệch toàn phần - nhúng kẽm | 8 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt L50x5-1990 - nhúng kẽm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 16 | Bộ | |
| 5 | BL móc M16x200 | 16 | Cái | |
| 6 | Lắp xà L75x8-2m (29,04kg/1 bộ xà) | 8 | Bộ | |
| AH | Bộ dây 3x50mm2 xuống CB trạm | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 12 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2) | 4 | Cái | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE ĐK 65/50 màu cam dày 1,7mm | 10 | Mét | |
| 5 | Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250mm) | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp dây nhôm 3x50mm2 xuống thiết bị | 12 | Mét | |
| 7 | Ép đầu cosse ≤ 50mm2 | 4 | Cái | |
| 8 | Ép kẹp WR 279 ≤ 70mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Lắp ống PVC ĐK 60 bảo vệ cable trạm | 1 | 10m | |
| AI | Bộ dây 3x70mm2 xuống CB trạm | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 6 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2) | 2 | Cái | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE ĐK 65/50 màu cam dày 1,7mm | 5 | Mét | |
| 5 | Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250mm) | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp dây nhôm 3x70mm2 xuống thiết bị | 6 | Mét | |
| 7 | Ép đầu cosse ≤ 70mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Ép kẹp WR 279 ≤ 70mm2 | 2 | Cái | |
| 9 | Lắp ống PVC ĐK 60 bảo vệ cable trạm | 0,5 | 10m | |
| AJ | DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 1.563 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 5.276 | Mét |
| 3 | Cáp ABC 4x50mm2 (m) | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 2.250 | Mét |
| 4 | Cáp ABC 4x70mm2 (m) | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 4.548 | Mét |
| 5 | Cáp ABC 4x95mm2 (m) | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 1.315 | Mét |
| 6 | Cáp AV70mm2 | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 2.642 | Mét |
| 7 | Cáp A95mm2 - buộc sứ ống chỉ hạ thế; (1,2m/sứ x 0,252kg/m)/7 sợi | 8 | Kg | |
| 8 | Dây 30/10 | 44 | Mét | |
| 9 | Dây 20/10 | 104 | Mét | |
| 10 | Kẹp đỡ cáp (30 độ) | 236 | Cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp (60 độ) | 54 | Cái | |
| 12 | Kẹp dừng cáp 4x70mm2 | 510 | Cái | |
| 13 | Kẹp dừng cáp 4x120mm2 | 38 | Cái | |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp 25-95 | 849 | Cái | |
| 15 | Kẹp IPC 95-95 | 24 | Cái | |
| 16 | Đầu tiếp đất hạ áp dây bọc | 14 | bộ | |
| 17 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2) | 436 | Cái | |
| 18 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95mm2) | 334 | Cái | |
| 19 | Kẹp WR 815 (120-240/25-70mm2) | 56 | Bộ | |
| 20 | Ống nối cách điện 50-50 | 16 | Bộ | |
| 21 | Ống nối cách điện 70-70 | 12 | Bộ | |
| 22 | Ống nối cách điện 95-95 | 22 | Bộ | |
| 23 | Ống nối cách điện 120-120 | 4 | Bộ | |
| 24 | Kẹp song song AC16-70/16-70 | 88 | Cái | |
| 25 | Khung đỡ 4 sứ (Rack 4) | 6 | Cái | |
| 26 | Uclevis | 163 | Bộ | |
| 27 | Sứ ống chỉ hạ thế | 187 | Bộ | |
| 28 | Boulon 16x200 + LĐV 50x3, NK | 75 | Bộ | |
| 29 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 85 | Bộ | |
| 30 | Boulon 16x300 + LĐV 50x3, NK | 13 | Bộ | |
| 31 | BL móc M16x200 | 571 | Bộ | |
| 32 | BL móc M16x300 | 79 | Bộ | |
| 33 | BL móc M16x350 | 221 | Bộ | |
| 34 | Compound | 83 | Túp | |
| 35 | Băng keo hạ thế | 413 | Cuồn | |
| 36 | Chằng lệch hạ thế (thu hồi) | 2 | Bộ | |
| 37 | Chằng xuống hạ thế (thu hồi) | 2 | Bộ | |
| 38 | Trụ BTLT 8,5m - cắt gốc thu hồi | 10 | Trụ | |
| 39 | Trụ BTLT 6,5m - cắt gốc thu hồi | 7 | Trụ | |
| 40 | Tháo gỡ lắp lại Uclevis + sứ hạ | 6 | bộ | |
| 41 | Tháo gỡ lắp lại Cáp 2AV70 | 0,3406 | km | |
| 42 | Tháo gỡ lắp lại Cáp 2AV50 | 0,1405 | km | |
| 43 | Tháo hạ - căng lại dây AV70 | 0,3406 | km | |
| 44 | Tháo hạ - căng lại dây AV50 | 0,1405 | km | |
| 45 | Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi | 7 | trụ | |
| 46 | Thu hồi trụ 8,5m (cắt gốc) | 10 | trụ | |
| 47 | Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ | 6 | bộ | |
| 48 | Tháo gỡ thu hồi bộ chằng xuống hạ thế | 4 | bộ | |
| 49 | Kéo dây LV-ABC 3x50mm2 bằng thủ công | 1,5324 | Km | |
| 50 | Kéo dây LV-ABC 4x50mm2 bằng thủ công | 2,2055 | Km | |
| 51 | Kéo dây LV-ABC 3x70mm2 bằng thủ công | 5,1729 | Km | |
| 52 | Kéo dây LV-ABC 4x70mm2 bằng thủ công | 4,4585 | Km | |
| 53 | Kéo dây LV-ABC 4x95mm2 bằng thủ công | 1,289 | Km | |
| 54 | Kéo dây AV70mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2,5902 | Km | |
| 55 | Kéo dây 30/10 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 0,044 | Km | |
| 56 | Lắp sứ ống chỉ | 187 | Bộ | |
| AK | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 10,5m | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 8 | mét |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | cái |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,05 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 1 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1 | cái |
| 9 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 10,5m | 1 | bộ | |
| AL | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 10,5m | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 16 | mét |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 2 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | cái |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,2 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 4 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | cái |
| 9 | Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 10,5m | 2 | bộ | |
| AM | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 10,5m | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 5 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 40 | mét |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 5 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 10 | cái |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,5 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 20 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 20 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 20 | cái |
| 9 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 10,5m | 5 | bộ | |
| AN | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 5 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 30 | mét |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 5 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 10 | cái |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,25 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 5 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 5 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 5 | cái |
| 9 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 8,5m | 5 | bộ | |
| AO | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 27 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 162 | mét |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 27 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 54 | cái |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 2,7 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 54 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 54 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 54 | cái |
| 9 | Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 8,5m | 27 | bộ | |
| AP | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 36 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 216 | mét |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 36 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 72 | cái |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 3,6 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 144 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 144 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 144 | cái |
| 9 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 8,5m | 36 | bộ | |
| AQ | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 23 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 126,5 | mét |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 23 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 46 | cái |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 1,15 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 23 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 23 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 23 | cái |
| 9 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 7,5m | 23 | bộ | |
| AR | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 57 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 313,5 | mét |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 57 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 114 | cái |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 5,7 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 114 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 114 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 114 | cái |
| 9 | Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 7,5m | 57 | bộ | |
| AS | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 67 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 368,5 | mét |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 67 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 134 | cái |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 6,7 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 268 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 268 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 268 | cái |
| 9 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 7,5m | 67 | bộ | |
| AT | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 6,5m | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 5 | mét |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | cái |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,05 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 1 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1 | cái |
| 9 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 6,5m | 1 | bộ | |
| AU | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 6,5m | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 5 | mét |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | cái |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,1 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 2 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | cái |
| 9 | Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 6,5m | 1 | bộ | |
| AV | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 6,5m | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 5 | mét |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | cái |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,1 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 4 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | cái |
| 9 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 6,5m | 1 | bộ | |
| AW | Phần di dời hộp điện kế hiện hữu | |||
| 1 | Tháo gở di dời hộp 1 điện kế 1 pha | 74 | Bộ | |
| 2 | Tháo gở di dời hộp 2 điện kế 1 pha | 32 | Bộ | |
| 3 | Lắp lại hộp 1 điện kế 1 pha sau khi di dời | 74 | Bộ | |
| 4 | Lắp lại hộp 2 điện kế 1 pha sau khi di dời | 32 | Bộ | |
| 5 | Tháo gở di dời hộp 4 điện kế 1 pha | 50 | Bộ | |
| 6 | Lắp lại hộp 4 điện kế 1 pha sau khi di dời | 50 | Bộ | |
| 7 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 312 | Cái |
| 8 | Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250mm) | 312 | Bộ | |
| 9 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 10,3 | Kg | |
| AX | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi