Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ thành phố Mỹ Tho năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839481-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ thành phố Mỹ Tho năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200823380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 10:10:00 đến ngày 2020-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,195,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Móng trụ M7a
1 Đà cản bêtông 1,2m 84 Cái
2 Boulon 22x500 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK 84 Bộ
3 Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (84 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (84 móng) 1 Khoán
5 Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T 84 Cái
D Móng trụ M8a
1 Đà cản bêtông 1,2m 60 Cái
2 Boulon 22x500 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK 60 Bộ
3 Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (60 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc K=0.9 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (60 móng) 1 Khoán
5 Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T 60 Cái
E Móng trụ MĐ2x6
1 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 171,146 Kg
2 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 0,372 M3
3 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,613 M3
4 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,121 M3
5 Boulon 16x350 VR 2 đầu 1 Bộ
6 Boulon 16x400 VR 2 đầu 1 Bộ
7 Boulon 22x600 VR 2 đầu 1 Bộ
8 Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
9 Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công 0,676 M3
10 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
F Móng trụ MĐ2x7
1 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 13.862,826 Kg
2 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 30,132 M3
3 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 49,653 M3
4 Nước (179 lít/m3 bêtông) 9,801 M3
5 Boulon 16x350 VR 2 đầu 81 Bộ
6 Boulon 16x400 VR 2 đầu 81 Bộ
7 Boulon 22x600 VR 2 đầu 81 Bộ
8 Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (81 móng) 1 Khoán
9 Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công 54,756 M3
10 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (81 móng) 1 Khoán
G Móng trụ MĐ1x7
1 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 2.967 Kg
2 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 6,486 M3
3 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 10,649 M3
4 Nước (179 lít/m3 bêtông) 2,093 M3
5 Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng) 1 Khoán
6 Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công 11,753 M3
7 Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng) 1 Khoán
H Móng trụ MĐ1x8
1 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 5.301 Kg
2 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 11,501 M3
3 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 18,941 M3
4 Nước (179 lít/m3 bêtông) 3,751 M3
5 Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (31 móng) 1 Khoán
6 Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công 20,894 M3
7 Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (31 móng) 1 Khoán
I Móng trụ MĐ2x8
1 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 11.566,044 Kg
2 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 25,164 M3
3 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 41,418 M3
4 Nước (179 lít/m3 bêtông) 8,154 M3
5 Boulon 16x350 VR 2 đầu 54 Bộ
6 Boulon 16x400 VR 2 đầu 54 Bộ
7 Boulon 22x600 VR 2 đầu 54 Bộ
8 Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (54 móng) 1 Khoán
9 Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công 45,684 M3
10 Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (54 móng) 1 Khoán
J Móng trụ MĐ1x10
1 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 2.544 Kg
2 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 5,532 M3
3 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 9,108 M3
4 Nước (179 lít/m3 bêtông) 1,8 M3
5 Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng) 1 Khoán
6 Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công 10,044 M3
7 Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng) 1 Khoán
K Móng trụ MĐ2x10
1 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 3.219,37 Kg
2 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 7,007 M3
3 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 11,528 M3
4 Nước (179 lít/m3 bêtông) 2,277 M3
5 Boulon 16x350 VR 2 đầu 11 Bộ
6 Boulon 16x400 VR 2 đầu 11 Bộ
7 Boulon 22x600 VR 2 đầu 11 Bộ
8 Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng) 1 Khoán
9 Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công 12,716 M3
10 Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng) 1 Khoán
L Móng trụ MĐ2x7 (sát tường)
1 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 1.701,344 Kg
2 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 3,696 M3
3 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 6,096 M3
4 Nước (179 lít/m3 bêtông) 1,2 M3
5 Boulon 16x350 VR 2 đầu 16 Bộ
6 Boulon 16x400 VR 2 đầu 16 Bộ
7 Boulon 22x600 VR 2 đầu 16 Bộ
8 Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (16 móng) 1 Khoán
9 Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công 6,72 M3
10 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (16 móng) 1 Khoán
M Móng trụ MĐ1x7 (sát tường)
1 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 5.005 Kg
2 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 10,92 M3
3 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 17,94 M3
4 Nước (179 lít/m3 bêtông) 3,51 M3
5 Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (65 móng) 1 Khoán
6 Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công 19,76 M3
7 Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (65 móng) 1 Khoán
N Móng trụ MĐ1x8 (sát tường)
1 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 12.654 Kg
2 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 27,454 M3
3 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 45,214 M3
4 Nước (179 lít/m3 bêtông) 8,954 M3
5 Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (74 móng) 1 Khoán
6 Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công 49,876 M3
7 Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (74 móng) 1 Khoán
O Móng trụ MĐ2x8 (sát tường)
1 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 2.612,76 Kg
2 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 5,68 M3
3 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 9,36 M3
4 Nước (179 lít/m3 bêtông) 1,84 M3
5 Boulon 16x350 VR 2 đầu 20 Bộ
6 Boulon 16x400 VR 2 đầu 20 Bộ
7 Boulon 22x600 VR 2 đầu 20 Bộ
8 Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) 1 Khoán
9 Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công 10,32 M3
10 Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) 1 Khoán
P Móng trụ MĐ1x10 (sát tường)
1 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 1.560 Kg
2 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 3,408 M3
3 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 5,604 M3
4 Nước (179 lít/m3 bêtông) 1,104 M3
5 Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng) 1 Khoán
6 Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công 6,18 M3
7 Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng) 1 Khoán
Q Móng trụ MĐ2x10 (sát tường)
1 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 189,375 Kg
2 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 0,412 M3
3 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,678 M3
4 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,134 M3
5 Boulon 16x400 VR 2 đầu 1 Bộ
6 Boulon 16x550 VR 2 đầu 1 Bộ
7 Boulon 22x800 VR 2 đầu 1 Bộ
8 Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
9 Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công 0,748 M3
10 Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
R Móng trụ M10a
1 Đà cản bêtông 1,2m 4 Cái
2 Boulon 22x600 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK 4 Bộ
3 Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
5 Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T 4 Cái
S Móng trụ M10ba
1 Đà cản bêtông 1,2m 2 Cái
2 Đà cản bêtông 1,5m 2 Cái
3 Boulon 22x600 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK 4 Bộ
4 Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
6 Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T 2 Cái
7 Lắp đà cản bê tông 1,5m (>50kg), cẩu 6T 2 Cái
T Móng trụ gia cố 7.5(8) m
1 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 288 Kg
2 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 0,628 M3
3 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 1,032 M3
4 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,204 M3
5 Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
6 Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công 1,14 M3
7 Đắp đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
U Trụ bê tông ly tâm 6,5m không dây tiếp đất
1 Trụ BTLT 6,5m f = 200kg, không dây tiếp đất 3 Trụ
2 Dựng Trụ BTLT 6,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới 3 Trụ
V Trụ bê tông ly tâm 6,5m có dây tiếp đất
1 Trụ BTLT 6,5m f = 200kg, có dây tiếp đất 1 Trụ
2 Dựng Trụ BTLT 6,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới 1 Trụ
W Trụ bê tông ly tâm 7,5m không dây tiếp đất
1 Trụ BTLT 7,5m f = 200kg, không dây tiếp đất 290 Trụ
2 Dựng Trụ BTLT 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới 290 Trụ
X Trụ bê tông ly tâm 7,5m có dây tiếp đất
1 Trụ BTLT 7,5m f = 200kg, có dây tiếp đất 74 Trụ
2 Dựng Trụ BTLT 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới 74 Trụ
Y Trụ bê tông ly tâm 8,5m không dây tiếp đất
1 Trụ BTLT 8,5m f = 200kg, không dây tiếp đất 243 Trụ
2 Dựng Trụ BTLT 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới 243 Trụ
Z Trụ bê tông ly tâm 8,5m có dây tiếp đất
1 Trụ BTLT 8,5m f = 200kg, có dây tiếp đất 70 Trụ
2 Dựng Trụ BTLT 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới 70 Trụ
AA Trụ bê tông ly tâm 10,5m (không tiếp đất)
1 Trụ BTLT 10,5m f = 350kg, không dây tiếp đất 43 Trụ
2 Dựng Trụ BTLT 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới 43 Trụ
AB Trụ bê tông ly tâm 10,5m (có tiếp đất)
1 Trụ BTLT 10,5m f = 350kg, có dây tiếp đất 11 Trụ
2 Dựng Trụ BTLT 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới 11 Trụ
AC Tiếp địa lặp lại trụ dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) 155 Bộ
2 Cáp đồng trần 25mm2 38,75 Kg
3 Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) 155 Cái
4 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 465 Bộ
5 Đầu cosse Cu 70mm2 465 Cái
6 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² 155 Cái
7 Kéo dây tiếp địa 0,3875 100kg
8 Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2) 155 cọc
9 Ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) 155 cái
AD Tiếp địa lặp lại trụ hiện hữu (dây TK35)
1 Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) 68 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) 68 Cái
3 Đai + khóa đai inox 10x0,4x1250mm 204 Bộ
4 Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) 68 Cái
5 Đóng cọc tiếp đất 68 Cọc
6 Kéo dây tiếp đất 0,68 100kg
7 Ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) 68 cái
AE Bộ xà XL-0,8 - đơn
1 Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm 11
2 Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm 11 Thanh
3 Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK 11 Bộ
4 Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK 22 Bộ
5 BL móc M16x200 22 Cái
6 Lắp xà L75x8-0,8m (10,075kg/bộ 1 xà) 11 Bộ
AF Bộ xà XL-0,8 - néo
1 Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm 6
2 Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm 6 Thanh
3 Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK 6 Bộ
4 Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK 6 Bộ
5 Boulon VRS16x300 3 Bộ
6 BL móc M16x200 6 Cái
7 Lắp xà L75x8-0,8m (22,834kg/bộ 1 xà) 3 Bộ
AG Bộ xà XLTP-2,0-I (đỡ thẳng 1 pha lệch toàn phần)
1 Xà sắt L75x8-2000 (3 cóc) lệch toàn phần - nhúng kẽm 8
2 Thanh chống sắt L50x5-1990 - nhúng kẽm 8 Thanh
3 Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK 8 Bộ
4 Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK 16 Bộ
5 BL móc M16x200 16 Cái
6 Lắp xà L75x8-2m (29,04kg/1 bộ xà) 8 Bộ
AH Bộ dây 3x50mm2 xuống CB trạm
1 Cáp vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp 12 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 4 Cái
3 Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2) 4 Cái
4 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE ĐK 65/50 màu cam dày 1,7mm 10 Mét
5 Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250mm) 8 Bộ
6 Lắp dây nhôm 3x50mm2 xuống thiết bị 12 Mét
7 Ép đầu cosse ≤ 50mm2 4 Cái
8 Ép kẹp WR 279 ≤ 70mm2 4 Cái
9 Lắp ống PVC ĐK 60 bảo vệ cable trạm 1 10m
AI Bộ dây 3x70mm2 xuống CB trạm
1 Cáp vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp 6 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 2 Cái
3 Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2) 2 Cái
4 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE ĐK 65/50 màu cam dày 1,7mm 5 Mét
5 Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250mm) 4 Bộ
6 Lắp dây nhôm 3x70mm2 xuống thiết bị 6 Mét
7 Ép đầu cosse ≤ 70mm2 2 Cái
8 Ép kẹp WR 279 ≤ 70mm2 2 Cái
9 Lắp ống PVC ĐK 60 bảo vệ cable trạm 0,5 10m
AJ DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 Cáp vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp 1.563 Mét
2 Cáp vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp 5.276 Mét
3 Cáp ABC 4x50mm2 (m) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp 2.250 Mét
4 Cáp ABC 4x70mm2 (m) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp 4.548 Mét
5 Cáp ABC 4x95mm2 (m) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp 1.315 Mét
6 Cáp AV70mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp 2.642 Mét
7 Cáp A95mm2 - buộc sứ ống chỉ hạ thế; (1,2m/sứ x 0,252kg/m)/7 sợi 8 Kg
8 Dây 30/10 44 Mét
9 Dây 20/10 104 Mét
10 Kẹp đỡ cáp (30 độ) 236 Cái
11 Kẹp đỡ cáp (60 độ) 54 Cái
12 Kẹp dừng cáp 4x70mm2 510 Cái
13 Kẹp dừng cáp 4x120mm2 38 Cái
14 Nắp bịt đầu cáp 25-95 849 Cái
15 Kẹp IPC 95-95 24 Cái
16 Đầu tiếp đất hạ áp dây bọc 14 bộ
17 Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2) 436 Cái
18 Kẹp WR 419 (70-95/70-95mm2) 334 Cái
19 Kẹp WR 815 (120-240/25-70mm2) 56 Bộ
20 Ống nối cách điện 50-50 16 Bộ
21 Ống nối cách điện 70-70 12 Bộ
22 Ống nối cách điện 95-95 22 Bộ
23 Ống nối cách điện 120-120 4 Bộ
24 Kẹp song song AC16-70/16-70 88 Cái
25 Khung đỡ 4 sứ (Rack 4) 6 Cái
26 Uclevis 163 Bộ
27 Sứ ống chỉ hạ thế 187 Bộ
28 Boulon 16x200 + LĐV 50x3, NK 75 Bộ
29 Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK 85 Bộ
30 Boulon 16x300 + LĐV 50x3, NK 13 Bộ
31 BL móc M16x200 571 Bộ
32 BL móc M16x300 79 Bộ
33 BL móc M16x350 221 Bộ
34 Compound 83 Túp
35 Băng keo hạ thế 413 Cuồn
36 Chằng lệch hạ thế (thu hồi) 2 Bộ
37 Chằng xuống hạ thế (thu hồi) 2 Bộ
38 Trụ BTLT 8,5m - cắt gốc thu hồi 10 Trụ
39 Trụ BTLT 6,5m - cắt gốc thu hồi 7 Trụ
40 Tháo gỡ lắp lại Uclevis + sứ hạ 6 bộ
41 Tháo gỡ lắp lại Cáp 2AV70 0,3406 km
42 Tháo gỡ lắp lại Cáp 2AV50 0,1405 km
43 Tháo hạ - căng lại dây AV70 0,3406 km
44 Tháo hạ - căng lại dây AV50 0,1405 km
45 Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi 7 trụ
46 Thu hồi trụ 8,5m (cắt gốc) 10 trụ
47 Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ 6 bộ
48 Tháo gỡ thu hồi bộ chằng xuống hạ thế 4 bộ
49 Kéo dây LV-ABC 3x50mm2 bằng thủ công 1,5324 Km
50 Kéo dây LV-ABC 4x50mm2 bằng thủ công 2,2055 Km
51 Kéo dây LV-ABC 3x70mm2 bằng thủ công 5,1729 Km
52 Kéo dây LV-ABC 4x70mm2 bằng thủ công 4,4585 Km
53 Kéo dây LV-ABC 4x95mm2 bằng thủ công 1,289 Km
54 Kéo dây AV70mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới 2,5902 Km
55 Kéo dây 30/10 bằng thủ công kết hợp cơ giới 0,044 Km
56 Lắp sứ ống chỉ 187 Bộ
AK Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 10,5m
1 Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) 1 bộ
2 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 8 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 1 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 cái
5 Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm 0,05 kg
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 1 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 1 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 cái
9 Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 10,5m 1 bộ
AL Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 10,5m
1 Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) 2 bộ
2 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 16 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 2 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 cái
5 Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm 0,2 kg
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 4 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 4 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 cái
9 Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 10,5m 2 bộ
AM Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 10,5m
1 Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) 5 bộ
2 Cáp DK-CVV 2x10mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 40 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 5 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 10 cái
5 Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm 0,5 kg
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 20 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 20 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 20 cái
9 Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 10,5m 5 bộ
AN Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m
1 Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) 5 bộ
2 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 30 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 5 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 10 cái
5 Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm 0,25 kg
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 5 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 5 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 5 cái
9 Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 8,5m 5 bộ
AO Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m
1 Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) 27 bộ
2 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 162 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 27 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 54 cái
5 Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm 2,7 kg
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 54 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 54 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 54 cái
9 Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 8,5m 27 bộ
AP Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m
1 Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) 36 bộ
2 Cáp DK-CVV 2x10mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 216 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 36 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 72 cái
5 Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm 3,6 kg
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 144 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 144 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 144 cái
9 Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 8,5m 36 bộ
AQ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m
1 Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) 23 bộ
2 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 126,5 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 23 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 46 cái
5 Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm 1,15 kg
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 23 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 23 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 23 cái
9 Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 7,5m 23 bộ
AR Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m
1 Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) 57 bộ
2 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 313,5 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 57 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 114 cái
5 Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm 5,7 kg
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 114 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 114 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 114 cái
9 Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 7,5m 57 bộ
AS Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m
1 Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) 67 bộ
2 Cáp DK-CVV 2x10mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 368,5 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 67 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 134 cái
5 Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm 6,7 kg
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 268 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 268 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 268 cái
9 Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 7,5m 67 bộ
AT Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 6,5m
1 Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) 1 bộ
2 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 5 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 1 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 cái
5 Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm 0,05 kg
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 1 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 1 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 cái
9 Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 6,5m 1 bộ
AU Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 6,5m
1 Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) 1 bộ
2 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 5 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 1 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 cái
5 Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm 0,1 kg
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 2 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 2 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 cái
9 Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 6,5m 1 bộ
AV Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 6,5m
1 Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) 1 bộ
2 Cáp DK-CVV 2x10mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 5 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 1 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 cái
5 Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm 0,1 kg
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 4 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 4 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 cái
9 Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) trụ 6,5m 1 bộ
AW Phần di dời hộp điện kế hiện hữu
1 Tháo gở di dời hộp 1 điện kế 1 pha 74 Bộ
2 Tháo gở di dời hộp 2 điện kế 1 pha 32 Bộ
3 Lắp lại hộp 1 điện kế 1 pha sau khi di dời 74 Bộ
4 Lắp lại hộp 2 điện kế 1 pha sau khi di dời 32 Bộ
5 Tháo gở di dời hộp 4 điện kế 1 pha 50 Bộ
6 Lắp lại hộp 4 điện kế 1 pha sau khi di dời 50 Bộ
7 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 312 Cái
8 Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250mm) 312 Bộ
9 Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm 10,3 Kg
AX CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoán
3 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->