Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công trồng rừng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo vệ và Phát triển rừng huyện Mai Sơn giai đoạn 2011 - 2020 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công trồng rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương (Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh) và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 19:40:00 đến ngày 2020-08-24 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,490,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm, tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Chương 5 E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | Theo Chương 5 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG TRỒNG | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc, bào vệ 59,64 ha Thông mã vĩ<br/>(Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km) | 0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất | 0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Phát dọn thực bì | Theo Chương 5 E-HSMT | 339.840 | m2 |
| 4 | Cuốc hố trồng rừng | Theo Chương 5 E-HSMT | 90.624 | hố |
| 5 | Lấp hố trồng rừng | Theo Chương 5 E-HSMT | 90.624 | hố |
| 6 | Vận chuyển cây và trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 90.624 | cây |
| 7 | Trồng dặm (10%) | Theo Chương 5 E-HSMT | 9.062,4 | cây |
| 8 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 339.840 | m2 |
| 9 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 90.624 | gốc |
| 10 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 56,64 | ha |
| 11 | Cây giống Thông mã vĩ | Theo Chương 5 E-HSMT | 99.686,4 | cây |
| 12 | Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai | 0 | 0 | 0.0 |
| 13 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 339.840 | m2 |
| 14 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 339.840 | m2 |
| 15 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) | Theo Chương 5 E-HSMT | 181.248 | gốc |
| 16 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 56,64 | ha |
| 17 | Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba | 0 | 0 | 0 |
| 18 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 339.840 | m2 |
| 19 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 339.840 | m2 |
| 20 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2) | Theo Chương 5 E-HSMT | 181.248 | gốc |
| 21 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 56,64 | ha |
| 22 | Chăm sóc, bảo vệ năm thứ tư | 0 | 0 | 0 |
| 23 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 339.840 | m2 |
| 24 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 339.840 | m2 |
| 25 | Xới đất, vun gốc (lần1) | Theo Chương 5 E-HSMT | 90.624 | gốc |
| 26 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 56,64 | ha |
| 27 | Trồng, chăm sóc, bào vệ 28,61 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km) | 0 | 0 | 0 |
| 28 | Chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất | 0 | 0 | 0 |
| 29 | Phát dọn thực bì | Theo Chương 5 E-HSMT | 171.660 | m2 |
| 30 | Cuốc hố trồng rừng | Theo Chương 5 E-HSMT | 45.776 | hố |
| 31 | Lấp hố trồng rừng | Theo Chương 5 E-HSMT | 45.776 | hố |
| 32 | Vận chuyển cây và trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 45.776 | cây |
| 33 | Trồng dặm (10%) | Theo Chương 5 E-HSMT | 4.577,6 | cây |
| 34 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 171.660 | m2 |
| 35 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 45.776 | gốc |
| 36 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 28,61 | ha |
| 37 | Cây giống Thông mã vĩ | Theo Chương 5 E-HSMT | 50.353,6 | cây |
| 38 | Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai | 0 | 0 | 0 |
| 39 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 171.660 | m2 |
| 40 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 171.660 | m2 |
| 41 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) | Theo Chương 5 E-HSMT | 91.552 | gốc |
| 42 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 28,61 | ha |
| 43 | Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba | 0 | 0 | 0 |
| 44 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 171.660 | m2 |
| 45 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 171.660 | m2 |
| 46 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2) | Theo Chương 5 E-HSMT | 91.552 | gốc |
| 47 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 28,61 | ha |
| 48 | Chăm sóc, bảo vệ năm thứ tư | 0 | 0 | 0 |
| 49 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 171.660 | m2 |
| 50 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 171.660 | m2 |
| 51 | Xới đất, vun gốc (lần1) | Theo Chương 5 E-HSMT | 45.776 | gốc |
| 52 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 28,61 | ha |
| 53 | Trồng, chăm sóc, bào vệ 26,5 ha Thông mã vĩ (Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2 km) | 0 | 0 | 0 |
| 54 | Chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất | 0 | 0 | 0 |
| 55 | Phát dọn thực bì | Theo Chương 5 E-HSMT | 159.000 | m2 |
| 56 | Cuốc hố trồng rừng | Theo Chương 5 E-HSMT | 42.400 | hố |
| 57 | Lấp hố trồng rừng | Theo Chương 5 E-HSMT | 42.400 | hố |
| 58 | Vận chuyển cây và trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 42.400 | cây |
| 59 | Trồng dặm (10%) | Theo Chương 5 E-HSMT | 4.240 | cây |
| 60 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 159.000 | m2 |
| 61 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 42.400 | gốc |
| 62 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 26,5 | ha |
| 63 | Cây giống Sơn tra | Theo Chương 5 E-HSMT | 46.640 | cây |
| 64 | Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai | 0 | 0 | 0 |
| 65 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 159.000 | m2 |
| 66 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 159.000 | m2 |
| 67 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) | Theo Chương 5 E-HSMT | 84.800 | gốc |
| 68 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 26,5 | ha |
| 69 | Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba | 0 | 0 | 0 |
| 70 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 159.000 | m2 |
| 71 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 159.000 | m2 |
| 72 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2) | Theo Chương 5 E-HSMT | 84.800 | gốc |
| 73 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 26,5 | ha |
| 74 | Chăm sóc, bảo vệ năm thứ tư | 0 | 0 | 0 |
| 75 | Phát chăm sóc lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 159.000 | m2 |
| 76 | Phát chăm sóc lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 159.000 | m2 |
| 77 | Xới đất, vun gốc (lần1) | Theo Chương 5 E-HSMT | 42.400 | gốc |
| 78 | Bảo vệ rừng trồng | Theo Chương 5 E-HSMT | 26,5 | ha |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA | |||
| 1 | Làm đường băng trắng cản lửa trên địa bàn xã Phiêng Cằm (Dài 1.773 m, rộng 10m tương đương với diện tích 1,773 ha; Thực bì trung bình cấp 4; Cự ly đi làm trung bình 1-2 km) | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Năm thứ nhất | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 17.730 | m2 |
| 4 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 17.730 | m2 |
| 5 | Năm thứ hai | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 17.730 | m2 |
| 7 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 17.730 | m2 |
| 8 | Năm thứ 3 | 0 | 0 | 0.0 |
| 9 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 17.730 | m2 |
| 10 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 17.730 | m2 |
| 11 | Năm thứ 4 | 0 | 0 | 0.0 |
| 12 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 17.730 | m2 |
| 13 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 17.730 | m2 |
| 14 | Làm đường băng trắng cản lửa trên địa bàn xã Phiêng Cằm (Dài 2.501 m, rộng 10m tương đương với diện tích 4,25 ha; - Thực bì trung bình cấp 2; Cự ly đi làm trung bình 3-4 km) | 0 | 0 | 0 |
| 15 | Năm thứ nhất | 0 | 0 | 0.0 |
| 16 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 25.010 | m2 |
| 17 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 25.010 | m2 |
| 18 | Năm thứ hai | 0 | 0 | 0.0 |
| 19 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 25.010 | m2 |
| 20 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 25.010 | m2 |
| 21 | Năm thứ 3 | 0 | 0 | 0.0 |
| 22 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 25.010 | m2 |
| 23 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 25.010 | m2 |
| 24 | Năm thứ 4 | 0 | 0 | 0.0 |
| 25 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 25.010 | m2 |
| 26 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 25.010 | m2 |
| 27 | Làm đường băng trắng cản lửa trên địa bàn xã Mường Chanh (Dài 1.407 m, rộng 10m tương đương với diện tích 1,407 ha; - Thực bì trung bình cấp 3; Cự ly đi làm trung bình 2-3 km) | 0 | 0 | 0 |
| 28 | Năm thứ nhất | 0 | 0 | 0.0 |
| 29 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 14.070 | m2 |
| 30 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 14.070 | m2 |
| 31 | Năm thứ hai | 0 | 0 | 0.0 |
| 32 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 14.070 | m2 |
| 33 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 14.070 | m2 |
| 34 | Năm thứ 3 | 0 | 0 | 0.0 |
| 35 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 14.070 | m2 |
| 36 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 14.070 | m2 |
| 37 | Năm thứ 4 | 0 | 0 | 0.0 |
| 38 | Phát dọn thực bì lần 1 | Theo Chương 5 E-HSMT | 14.070 | m2 |
| 39 | Phát dọn thực bì lần 2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 14.070 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 04: LÀM BIỂN, BẢNG BẢO VỆ RỪNG | |||
| 1 | Bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m) | Theo Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m) | Theo Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| E | CHI PHÍ CHUNG + THU NHẬP CHỊU THẾ TÍNH TRƯỚC | |||
| 1 | CHI PHÍ CHUNG (5% CHI PHÍ TRỰC TIẾP) | Theo Chương 5 E-HSMT | 1 | Công trình |
| 2 | THU NHẬP CHỊU THẾ TÍNH TRƯỚC (BẰNG 5,5% CHI PHÍ TRỰC TIẾP + CHI PHÍ CHUNG) | Theo Chương 5 E-HSMT | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi