Gói thầu: Xây dựng các tuyến đường nội vùng; Trồng cỏ mái taluy chống sạt đất khu trung tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Làng Thanh niên lập nghiệp Quảng Châu, tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến đường nội vùng; Trồng cỏ mái taluy chống sạt đất khu trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 15:14:00 đến ngày 2020-08-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,959,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI VÙNG (TUYẾN 1) | |||
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,135 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,644 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,027 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,407 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,049 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,534 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đào hữu cơ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,135 | 100m3 |
| 8 | San đất (tính 70% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | 100m3 |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY- LÝ TRÌNH KM 0+427.35M - KM 0+486.01M | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,38 | m3 |
| 5 | Lót bạt gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,135 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay gia cố, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 10 | Lưới thép bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 11 | Làm lớp lọc đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| D | CỐNG HỘP 50x50 - LÝ TRÌNH KM 0+4.56M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,532 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m3 |
| E | CỐNG D75 - LÝ TRÌNH KM 0+248.47M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,87 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc gia cố sân, chân khay, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,49 | m3 |
| 11 | Lót bạt gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100m3 |
| F | CỐNG D150 - LÝ TRÌNH KM 0+454.09M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,86 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,469 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,68 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,75 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,33 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,94 | m2 |
| 10 | Xây đá hộc gia cố sân cống, chân khay, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,608 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,854 | 100m2 |
| 14 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | 100m3 |
| G | CỐNG D75 - LÝ TRÌNH KM 0+631.53M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,17 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,01 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc gia cố sân cống, chân khay, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,09 | m3 |
| 11 | Lót bạt gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 15 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| H | CỐNG D75 - LÝ TRÌNH KM 0+853.17M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,15 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc gia cố sân cống, chân khay, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,46 | m3 |
| 11 | Lót bạt gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 15 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m3 |
| I | CỐNG D75 - LÝ TRÌNH KM 0+922.54M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,01 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc gia cố sân cống, chân khay, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m3 |
| 11 | Lót bạt gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 15 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | 100m3 |
| J | CỐNG D75 - LÝ TRÌNH KM 0+983.73M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống, móng hố thu, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu, tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,15 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc gia cố sân cống, chân khay, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m3 |
| 11 | Lót bạt gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 15 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,017 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m3 |
| K | XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI VÙNG (TUYẾN 2) | |||
| L | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,332 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,099 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,708 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,402 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,912 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,068 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đào hữu cơ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,332 | 100m3 |
| 8 | San đất (tính 70% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | 100m3 |
| M | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,04 | m3 |
| 2 | Lót bạt tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,858 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,115 | 100m2 |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu vào khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,95 | m2 |
| O | CỐNG D100 - LÝ TRÌNH KM 0+655.03M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,01 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,91 | m3 |
| 6 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,81 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,32 | m2 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m3 |
| P | CỐNG HỘP 75x75 - LÝ TRÌNH KM 0+832.5M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,49 | m3 |
| 7 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,67 | m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m3 |
| Q | CỐNG HỘP 75x75 - LÝ TRÌNH KM 0+904.18M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống, móng hố thu, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 7 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m3 |
| R | CỐNG HỘP 75x75 - LÝ TRÌNH KM 1+27.26M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,01 | m3 |
| 7 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,35 | m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m3 |
| S | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,768 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, ĐK cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 1m3 |
| 11 | Đắp đá dăm trộn cát hai bên rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| T | XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI VÙNG (TUYẾN 3) | |||
| U | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,912 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,19 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,177 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,889 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,971 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,266 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đào hữu cơ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,912 | 100m3 |
| 8 | San đất (tính 70% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,467 | 100m3 |
| V | CỐNG D75 - LÝ TRÌNH KM 0+180.36M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,15 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc gia cố sân, chân khay, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m3 |
| 11 | Lót bạt gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m3 |
| W | TRỒNG CỎ MÁI TALUY CHỐNG SẠT ĐẤT KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,63 | m3 |
| 2 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | tấn |
| 4 | Cốt thép thanh giằng, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,988 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.067 | cái |
| 8 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,052 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi