Gói thầu: Xây dựng các tuyến đường nội vùng; Trồng cỏ mái taluy chống sạt đất khu trung tâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842897-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Làng Thanh niên lập nghiệp Quảng Châu, tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến đường nội vùng; Trồng cỏ mái taluy chống sạt đất khu trung tâm
Số hiệu KHLCNT 20200373987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 15:14:00 đến ngày 2020-08-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,959,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI VÙNG (TUYẾN 1)
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào hữu cơ nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,135 100m3
2 Đào nền đường đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,644 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,027 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,407 100m3
5 Lu tăng cường nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,049 100m3
6 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,534 100m2
7 Vận chuyển đất đào hữu cơ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,135 100m3
8 San đất (tính 70% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,917 100m3
C GIA CỐ MÁI TALUY- LÝ TRÌNH KM 0+427.35M - KM 0+486.01M
1 Đào móng chân khay, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,901 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 100m3
4 Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,38 m3
5 Lót bạt gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,135 100m2
6 Bê tông chân khay gia cố, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,15 m3
7 Ván khuôn chân khay gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,156 100m2
8 Làm lớp đá đệm chân khay dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,39 m3
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
10 Lưới thép bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
11 Làm lớp lọc đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
D CỐNG HỘP 50x50 - LÝ TRÌNH KM 0+4.56M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,816 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 tấn
3 Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,532 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
5 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
6 Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đoạn ống
7 Nối cống hộp bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mối nối
8 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,76 m2
9 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m2
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
11 Đào móng cống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m3
E CỐNG D75 - LÝ TRÌNH KM 0+248.47M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
3 Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
5 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 m3
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mối nối
8 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,87 m2
9 Xây đá hộc gia cố sân, chân khay, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 m3
10 Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,49 m3
11 Lót bạt gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m2
12 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 100m2
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
14 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 100m2
15 Đào móng cống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 100m3
F CỐNG D150 - LÝ TRÌNH KM 0+454.09M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,86 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 tấn
3 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,469 tấn
4 Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,68 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,75 m3
6 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,33 m3
7 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 mối nối
9 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,94 m2
10 Xây đá hộc gia cố sân cống, chân khay, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,65 m3
11 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,608 100m2
12 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 100m2
13 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,854 100m2
14 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 100m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 100m3
G CỐNG D75 - LÝ TRÌNH KM 0+631.53M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
3 Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,17 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,74 m3
5 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,29 m3
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
8 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,01 m2
9 Xây đá hộc gia cố sân cống, chân khay, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 m3
10 Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,09 m3
11 Lót bạt gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,004 100m2
12 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 100m2
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
14 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 100m2
15 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m3
H CỐNG D75 - LÝ TRÌNH KM 0+853.17M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
3 Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 m3
5 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 m3
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
8 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,15 m2
9 Xây đá hộc gia cố sân cống, chân khay, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m3
10 Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,46 m3
11 Lót bạt gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,778 100m2
12 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 100m2
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
14 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m2
15 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m3
I CỐNG D75 - LÝ TRÌNH KM 0+922.54M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
3 Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
5 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 m3
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
8 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,01 m2
9 Xây đá hộc gia cố sân cống, chân khay, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 m3
10 Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m3
11 Lót bạt gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 100m2
12 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 100m2
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m2
14 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 100m2
15 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 100m3
J CỐNG D75 - LÝ TRÌNH KM 0+983.73M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
3 Bê tông móng cống, móng hố thu, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,84 m3
4 Bê tông hố thu, tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
5 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 m3
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
8 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,15 m2
9 Xây đá hộc gia cố sân cống, chân khay, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
10 Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,24 m3
11 Lót bạt gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
12 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 100m2
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 100m2
14 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
15 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,017 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m3
K XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI VÙNG (TUYẾN 2)
L ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào hữu cơ nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,332 100m3
2 Đào nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,099 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,708 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,402 100m3
5 Lu tăng cường nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,912 100m3
6 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,068 100m2
7 Vận chuyển đất đào hữu cơ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,332 100m3
8 San đất (tính 70% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,059 100m3
M BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,04 m3
2 Lót bạt tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,858 100m2
3 Ván khuôn rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,115 100m2
4 Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu vào khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,95 m2
O CỐNG D100 - LÝ TRÌNH KM 0+655.03M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 tấn
3 Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,01 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,93 m3
5 Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,91 m3
6 Lót 1 lớp bạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,797 100m2
7 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,81 m3
8 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mối nối
10 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,32 m2
11 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,106 100m2
12 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m2
13 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,965 100m2
14 Đào móng cống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,454 100m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m3
P CỐNG HỘP 75x75 - LÝ TRÌNH KM 0+832.5M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
3 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
4 Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
6 Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,49 m3
7 Lót 1 lớp bạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
9 Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 đoạn ống
10 Nối cống hộp bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
11 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,67 m2
12 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m2
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
14 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 100m2
15 Đào móng cống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m3
Q CỐNG HỘP 75x75 - LÝ TRÌNH KM 0+904.18M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
3 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
4 Bê tông móng cống, móng hố thu, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,43 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,38 m3
6 Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m3
7 Lót 1 lớp bạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,01 m3
9 Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 đoạn ống
10 Nối cống hộp bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
11 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,04 m2
12 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m2
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m2
14 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 100m2
15 Đào móng cống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 100m3
R CỐNG HỘP 75x75 - LÝ TRÌNH KM 1+27.26M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
3 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,823 tấn
4 Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,08 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
6 Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,01 m3
7 Lót 1 lớp bạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,31 m3
9 Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 đoạn ống
10 Nối cống hộp bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 mối nối
11 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,35 m2
12 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,873 100m2
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m2
14 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 100m2
15 Đào móng cống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 100m3
S RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông tấm đan, đá 2x4, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
2 Bê tông thân tường, đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,768 m3
3 Làm lớp đệm dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
4 Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
5 Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
6 Cốt thép xà dầm, ĐK cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
8 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 100m2
9 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1cấu kiện
10 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 1m3
11 Đắp đá dăm trộn cát hai bên rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
T XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI VÙNG (TUYẾN 3)
U ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào hữu cơ nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,912 100m3
2 Đào nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,19 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,177 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,889 100m3
5 Lu tăng cường nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,971 100m3
6 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,266 100m2
7 Vận chuyển đất đào hữu cơ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,912 100m3
8 San đất (tính 70% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,467 100m3
V CỐNG D75 - LÝ TRÌNH KM 0+180.36M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
3 Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,19 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
5 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 m3
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
8 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,15 m2
9 Xây đá hộc gia cố sân, chân khay, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,34 m3
10 Xây đá hộc gia cố mái taluy đầu cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,12 m3
11 Lót bạt gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 100m2
12 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 100m2
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m2
14 Đào móng cống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 100m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 100m3
W TRỒNG CỎ MÁI TALUY CHỐNG SẠT ĐẤT KHU TRUNG TÂM
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,63 m3
2 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,45 m3
3 Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,033 tấn
4 Cốt thép thanh giằng, ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,778 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,528 100m2
6 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,988 100m2
7 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.067 cái
8 Đắp đất màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,14 m3
9 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,052 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->