Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200840407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:32:00 đến ngày 2020-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,046,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.584,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.287,17 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào rãnh, đào khuôn đường + đánh cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 167,54 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 627,63 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới, dày 20 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3 | 100m3 |
| 6 | Mặt đường BTXM M250, đá 1x2 (Bao gồm cả chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 207,23 | m3 |
| 7 | Bê tông bù vênh mặt đường cũ M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,97 | m3 |
| 8 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.151,29 | m2 |
| 9 | Đắp cát tạo phẳng | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,54 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2, dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,17 | m3 |
| 11 | Mua bó vỉa mép đường bằng đá xám trắng | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,69 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa đá thẳng | Theo hồ sơ BCKTKT | 305 | m |
| 13 | Lắp đặt bỏ vỉa đá cong | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,5 | m |
| 14 | Bê tông lót móng khóa hè M150, đá 1x2, dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bó hè gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4 | m3 |
| 16 | Trát tường khóa hè, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,06 | m2 |
| 17 | Lát đá vỉa hè KT (400X400X40)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 951,78 | m2 |
| 18 | Đệm cát tạo phẳng dày 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,57 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy móng M150, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,54 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 71 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 322,72 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,36 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,62 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,94 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,96 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,23 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 272 | cái |
| 13 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m3 |
| 14 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,46 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,82 | tấn |
| 18 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, M250, dày 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,78 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,13 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,27 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | cái |
| 24 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,25 | m3 |
| 25 | Bê tông móng rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,34 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thân rãnh dẫn thu nước mưa, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,54 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,66 | 100m2 |
| 29 | Lưới chắn rác gang đúc | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 30 | Bê tông tấm đan M250, dày 8cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,98 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 47 | cái |
| 34 | Đào đất hố móng cống tròn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m3 |
| 35 | Đào đất hố móng cống tròn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,31 | m3 |
| 37 | Bê tông móng cống M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Bê tông ống cống, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | m3 |
| 40 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,17 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép ống cống, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống cống D=500mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 đoạn ống |
| 43 | Thanh lý đầu cống cũ bằng bê tông để nối cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,42 | m3 |
| 44 | Đào đất hố móng hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m3 |
| 45 | Đào đất hố móng hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,22 | m3 |
| 47 | Bê tông đáy móng hố ga M150, dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,22 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đáy móng hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,69 | m3 |
| 50 | Trát tường , dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,28 | m2 |
| 51 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,22 | m3 |
| 52 | Cốt thép mũ mố , ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 58 | Mua đất đắp mang cống và hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,11 | m3 |
| 59 | Đắp đất hoàn thiện cống và hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m3 |
| C | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi