Gói thầu: Thi công xây dựng khu đô thị mới tại tổ 7, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200803480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khu đô thị mới tại tổ 7, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển đất tỉnh Yên Bái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:23:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,447,687,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 85,8877 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,3238 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 31,9906 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6754 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 75,4397 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 36,9655 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc vận chuyển đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8115 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6064 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,1916 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, | Theo hồ sơ thiết kế | 15,0644 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9761 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8283 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3647 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 42,4315 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6719 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 740,9338 | m3 |
| 7 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 726,7375 | kg |
| 8 | Gỗ ván | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1113 | m3 |
| 9 | Biển báo hình tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Biển báo hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường,<br/> rãnh xương cá, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 44,0596 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6328 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8447 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 32,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4822 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 360,48 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,84 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn kim loại, | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5562 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6589 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,92 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1.199 | cái |
| 12 | Song chắn rác đậy rãnh bằng gang xám | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | Bộ |
| 13 | Thép L40x40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 188,76 | kg |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7606 | tấn |
| 15 | Ống thoát nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0794 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0577 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4207 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,33 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.226 | m |
| 22 | Bê tông sản lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,33 | m3 |
| 23 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,567 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,771 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0293 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4048 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,97 | m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8718 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8972 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3226 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,07 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,59 | m3 |
| 6 | Xúc bê tông phế thải và vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1166 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0444 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2229 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5434 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5826 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1581 | tấn |
| 13 | Bê tông sản móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,42 | m3 |
| 14 | Bê tông sản đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,72 | m3 |
| 15 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,29 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,58 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,76 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 33,05 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 20 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| F | LÁT HÀNH LANG VÀ TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4983 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7883 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 42,1516 | m3 |
| 4 | Bê tông sản lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,3791 | m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, | Theo hồ sơ thiết kế | 2.107,5818 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 7 | Trồng cây bằng lăng đường kính 5 - 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | Cây |
| G | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3816 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4356 | m3 |
| 3 | Xây hố hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5836 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9109 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0606 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0527 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,592 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,271 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0193 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Bu lông M12-L=50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Đắp đất K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3816 | m3 |
| 18 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 104,7 | m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế | 104,7 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,93 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt BU, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Bu lông M14 l=100 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 29 | Bu lông M12 l=50 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 30 | Cút nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Cút nhựa D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Tê nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Tê nhựa D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Côn nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Thông tứ nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,93 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, d<100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm dài 18m, NPC.I-18-190-11 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cột |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, Dây nhôm bọc cách điện, AC-70/11 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6798 | Km |
| 3 | Lắp Cách điện đứng 22kV, SĐ-22 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Quả |
| 4 | Lắp Chuỗi néo cách điện 22kV (Pô ly me), CN-22 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Chuỗi |
| 5 | Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN16-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 6 | Ghíp bấm thủng cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Giáp níu dây | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 8 | Dây định hình phi kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 9 | Biển báo an toàn lắp trên cột, BB-AT | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | biển |
| 10 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc, XNXT-35-3L | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến, XNÐXT-35-2N | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến, XNÐXT-35-2D | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐXT-35-3N | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Giằng cột đúp cột 18m, GC-18 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Vị trí |
| 16 | Vận chuyển + bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | C.tr |
| 17 | Móng cột đúp MTK-18 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 18 | Tiếp địa đường dây RC-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Vị trí |
| 19 | Vận chuyển + bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | C.tr |
| 20 | Thí nghiệm đường dây trung thế Điện trở tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Vị trí |
| 21 | Thí nghiệm sứ đứng đường dây trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Quả |
| 22 | Thí nghiệm cách điện treo đường dây trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Bát |
| I | Tháo rỡ | |||
| 1 | Tháo cột bê tông li tâm dài 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Phần dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | Km |
| 3 | Phần cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Quả |
| 4 | Phần xà - cổ dề - dây néo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| J | MUA SẮM, LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-(10)22/0,4KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện 500V - 400A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha), LA-22 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao 22kV chém ngang, DN22-630A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 pha), SI-22 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng 22KV (cả ty), SĐ-22 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Quả |
| 7 | Lắp đặt Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm), A30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Quả |
| 8 | Lắp đặt Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 35kV, CX1V/WBC-50-35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây AC70/11 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC-1x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC-1x95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 14 | Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp, CC-MBA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI, CC-SI | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van, CC-CSV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đầu cốt đồng, M185 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt đồng, M240 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA, BB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt Đai thép cố định ống HDPE D110/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Tiếp địa trạm 2 cột, TĐT-2 - Phần đóng cọc, rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Vị trí |
| 27 | Cột bê tông cốt thép li tâm nhóm I dài 18m, NPC.I-18-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 28 | Gốc cột bê tông cốt thép li tâm 14B (Gốc 6m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 29 | Xà cầu dao, XCD-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ SI, XSI-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ chống sét van mặt máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | Ghế thao tác, GCĐ-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Giá lắp máy biến áp, GĐM-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Thang trèo, TS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | Dây leo tiếp đất trạm 1 cột, DLTĐ-18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Thang trèo, TS-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Giá lắp tủ điện, GTĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | Xà phụ, XP-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 39 | Tay thao tác cầu dao, TCD-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | Xà phụ, XP-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 41 | Giằng đầu máy biến áp, GĐM | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | Móng cột trạm 2 trụ, MT-K | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 43 | Tiếp địa trạm 2 cột, TĐT-2 - Phần đào đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 44 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | C.tr |
| 45 | Thí nghiệm vật liệu, thiết bị trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | TBA |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm dài 8m, NPC.I-8-190-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm dài 8m, NPC.I-8-190-5 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.461 | m |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV70 | Theo hồ sơ thiết kế | 487 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Cáp xuất tuyến, PVC-3M70+M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 7 | Lắp Sứ A30 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | Quả |
| 8 | Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN25-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | Bộ |
| 9 | Kẹp cáp Đồng - Nhôm, CC-AM50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Kẹp cáp Đồng - Nhôm, CC-AM70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Xà néo trên cột tròn 4 dây, XNT-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 12 | Xà néo đúp cột tròn 4 dây, XNĐL-4N | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây, XNĐL-4D | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Tiếp đất, RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Vị trí |
| 15 | Vận chuyển +bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | C.tr |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đơn, MLT-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Móng |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm đơn, MLT-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Móng |
| 18 | Móng đúp cột bê tông ly tâm, MĐLT-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 19 | Tiếp đất, RC-2 - Phần đào đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Vị trí |
| 20 | Rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 21 | Phần vận chuyển + bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | C.tr |
| 22 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Vị trí |
| 23 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Sợi |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ cần + đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn VX4x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 487 | m |
| 3 | Cổ dề đơn CDT-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Cổ dề đỡ đúp CDT-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Ghíp đồng nhôm AM35 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp 3 bulong | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 9 | Tủ điều khiển 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 11 | Vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | C.tr |
| 12 | Thi nghiệm vật liệu, thiết bị đường điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí |
| M | PHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi