Gói thầu: Thi công xây dựng khu đô thị mới tại tổ 7, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200803480-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Thi công xây dựng khu đô thị mới tại tổ 7, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200787617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển đất tỉnh Yên Bái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 16:23:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,447,687,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN TẠO MẶT BẰNG
1 Đào san đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 85,8877 100m3
2 San đầm đất mặt bằng K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 85,3238 100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 31,9906 m3
2 Đào xúc đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 15,6754 100m3
3 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 75,4397 m3
4 Đào nền đường làm mới đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 36,9655 100m3
5 Đào xúc vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,8115 100m3
6 Đắp nền đường K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 50,6064 100m3
7 Đắp nền đường K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 21,1916 100m3
8 Cày xới mặt đường cũ, Theo hồ sơ thiết kế 15,0644 100m2
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 15,9761 m3
2 Đào nền đường làm mới đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,8283 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 6,3647 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 42,4315 100m2
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 2,6719 100m2
6 Bê tông đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 740,9338 m3
7 Nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 726,7375 kg
8 Gỗ ván Theo hồ sơ thiết kế 0,1113 m3
9 Biển báo hình tam giác Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
10 Biển báo hình chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
D RÃNH DỌC
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường,<br/> rãnh xương cá, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 44,0596 m3
2 Đào đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 10,6328 100m3
3 Đắp đất K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,8447 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 32,02 m3
5 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 31,4822 100m2
6 Bê tông đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 360,48 m3
7 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,84 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn kim loại, Theo hồ sơ thiết kế 4,5562 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 15,6589 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 95,92 m3
11 Lắp dựng cấu kiện trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 1.199 cái
12 Song chắn rác đậy rãnh bằng gang xám Theo hồ sơ thiết kế 52 Bộ
13 Thép L40x40x4mm Theo hồ sơ thiết kế 188,76 kg
14 Lắp đặt các kết cấu thép khác, Theo hồ sơ thiết kế 4,7606 tấn
15 Ống thoát nước sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế 53 m
16 Lắp đặt ống nhựa Theo hồ sơ thiết kế 106 cái
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 6,0794 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0577 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4207 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 34,33 m3
21 Bó vỉa hè, đường Theo hồ sơ thiết kế 1.226 m
22 Bê tông sản lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 15,33 m3
23 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 8,567 m3
24 Đào kênh mương đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,771 100m3
25 Đắp đất K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0293 100m3
26 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 2,4048 100m2
27 Bê tông đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 36,97 m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,8718 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,8972 100m3
3 Đắp đất K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,3226 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 10,07 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,59 m3
6 Xúc bê tông phế thải và vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 0,1166 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 4,4 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 1,0444 100m2
9 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, Theo hồ sơ thiết kế 3,2229 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Theo hồ sơ thiết kế 0,5434 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,5826 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,1581 tấn
13 Bê tông sản móng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 52,42 m3
14 Bê tông sản đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 24,72 m3
15 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 11,29 m3
16 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 18,58 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 14,76 m3
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 33,05 m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Theo hồ sơ thiết kế 79 cái
20 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
F LÁT HÀNH LANG VÀ TRỒNG CÂY XANH
1 Đào khuôn đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 6,4983 m3
2 Đào nền đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,7883 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 42,1516 m3
4 Bê tông sản lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 105,3791 m3
5 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, Theo hồ sơ thiết kế 2.107,5818 m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 10,2 m3
7 Trồng cây bằng lăng đường kính 5 - 10cm Theo hồ sơ thiết kế 102 Cây
G CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 13,3816 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,4356 m3
3 Xây hố hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,5836 m3
4 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,9109 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,0606 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,0527 tấn
7 Láng nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,592 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,271 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, Theo hồ sơ thiết kế 0,0193 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt BU, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Lắp đặt BU, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Bu lông M12-L=50 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
17 Đắp đất K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 13,3816 m3
18 Đào đất đặt dường ống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 104,7 m3
19 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo hồ sơ thiết kế 104,7 m3
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, d=100mm Theo hồ sơ thiết kế 2,05 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=50mm Theo hồ sơ thiết kế 4,93 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,37 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
24 Lắp đặt BU, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
25 Lắp đặt BU, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
26 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, d=100mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
27 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, d=50mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Bu lông M14 l=100 Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
29 Bu lông M12 l=50 Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
30 Cút nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
31 Cút nhựa D50 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
32 Tê nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
33 Tê nhựa D50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Côn nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Thông tứ nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 2,05 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d=50mm Theo hồ sơ thiết kế 4,93 100m
38 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, d<100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,395 100m
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột bê tông li tâm dài 18m, NPC.I-18-190-11 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cột
2 Rải căng dây lấy độ võng, Dây nhôm bọc cách điện, AC-70/11 Theo hồ sơ thiết kế 0,6798 Km
3 Lắp Cách điện đứng 22kV, SĐ-22 Theo hồ sơ thiết kế 15 Quả
4 Lắp Chuỗi néo cách điện 22kV (Pô ly me), CN-22 Theo hồ sơ thiết kế 30 Chuỗi
5 Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN16-70 Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
6 Ghíp bấm thủng cách điện Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
7 Giáp níu dây Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
8 Dây định hình phi kim loại Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
9 Biển báo an toàn lắp trên cột, BB-AT Theo hồ sơ thiết kế 4 biển
10 Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc, XNXT-35-3L Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
11 Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến, XNÐXT-35-2N Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
12 Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến, XNÐXT-35-2D Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
13 Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐXT-35-3N Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
14 Giằng cột đúp cột 18m, GC-18 Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
15 Tiếp địa đường dây RC-4 Theo hồ sơ thiết kế 4 Vị trí
16 Vận chuyển + bốc dỡ Theo hồ sơ thiết kế 1 C.tr
17 Móng cột đúp MTK-18 Theo hồ sơ thiết kế 4 Móng
18 Tiếp địa đường dây RC-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 4 Vị trí
19 Vận chuyển + bốc dỡ Theo hồ sơ thiết kế 1 C.tr
20 Thí nghiệm đường dây trung thế Điện trở tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế 4 Vị trí
21 Thí nghiệm sứ đứng đường dây trung thế Theo hồ sơ thiết kế 15 Quả
22 Thí nghiệm cách điện treo đường dây trung thế Theo hồ sơ thiết kế 30 Bát
I Tháo rỡ
1 Tháo cột bê tông li tâm dài 12m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cột
2 Phần dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế 0,495 Km
3 Phần cách điện Theo hồ sơ thiết kế 15 Quả
4 Phần xà - cổ dề - dây néo Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
J MUA SẮM, LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-(10)22/0,4KV Theo hồ sơ thiết kế 1 Máy
2 Lắp đặt Tủ điện 500V - 400A Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
3 Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha), LA-22 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Lắp đặt Cầu dao 22kV chém ngang, DN22-630A Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 pha), SI-22 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 Lắp đặt Sứ đứng 22KV (cả ty), SĐ-22 Theo hồ sơ thiết kế 16 Quả
7 Lắp đặt Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm), A30 Theo hồ sơ thiết kế 4 Quả
8 Lắp đặt Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
9 Lắp đặt Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
10 Lắp đặt Cáp đồng bọc 35kV, CX1V/WBC-50-35kV Theo hồ sơ thiết kế 18 m
11 Lắp đặt Dây AC70/11 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
12 Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC-1x35 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
13 Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC-1x95 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
14 Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp, CC-MBA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Nắp chụp cách điện đầu cực SI, CC-SI Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van, CC-CSV Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM95 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-35 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-50 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
21 Lắp đặt Đầu cốt đồng, M185 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt Đầu cốt đồng, M240 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA, BB Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ áp Theo hồ sơ thiết kế 30 m
25 Lắp đặt Đai thép cố định ống HDPE D110/80 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
26 Tiếp địa trạm 2 cột, TĐT-2 - Phần đóng cọc, rải dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 1 Vị trí
27 Cột bê tông cốt thép li tâm nhóm I dài 18m, NPC.I-18-190-13 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cột
28 Gốc cột bê tông cốt thép li tâm 14B (Gốc 6m) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cột
29 Xà cầu dao, XCD-3 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
30 Xà đỡ SI, XSI-3 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
31 Xà đỡ chống sét van mặt máy Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
32 Ghế thao tác, GCĐ-3 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
33 Giá lắp máy biến áp, GĐM-3 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
34 Thang trèo, TS Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
35 Dây leo tiếp đất trạm 1 cột, DLTĐ-18 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
36 Thang trèo, TS-1 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
37 Giá lắp tủ điện, GTĐ Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
38 Xà phụ, XP-1 Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
39 Tay thao tác cầu dao, TCD-35 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
40 Xà phụ, XP-3 Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
41 Giằng đầu máy biến áp, GĐM Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
42 Móng cột trạm 2 trụ, MT-K Theo hồ sơ thiết kế 1 móng
43 Tiếp địa trạm 2 cột, TĐT-2 - Phần đào đắp Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
44 Vận chuyển đường dài Theo hồ sơ thiết kế 1 C.tr
45 Thí nghiệm vật liệu, thiết bị trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế 1 TBA
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cột bê tông li tâm dài 8m, NPC.I-8-190-4,3 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cột
2 Cột bê tông li tâm dài 8m, NPC.I-8-190-5 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cột
3 Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV95 Theo hồ sơ thiết kế 1.461 m
4 Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV70 Theo hồ sơ thiết kế 487 m
5 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo hồ sơ thiết kế 20 m
6 Cáp xuất tuyến, PVC-3M70+M50 Theo hồ sơ thiết kế 35 m
7 Lắp Sứ A30 Theo hồ sơ thiết kế 144 Quả
8 Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN25-95 Theo hồ sơ thiết kế 144 Bộ
9 Kẹp cáp Đồng - Nhôm, CC-AM50 Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
10 Kẹp cáp Đồng - Nhôm, CC-AM70 Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
11 Xà néo trên cột tròn 4 dây, XNT-4 Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
12 Xà néo đúp cột tròn 4 dây, XNĐL-4N Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
13 Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây, XNĐL-4D Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
14 Tiếp đất, RC-2 Theo hồ sơ thiết kế 3 Vị trí
15 Vận chuyển +bốc dỡ Theo hồ sơ thiết kế 1 C.tr
16 Móng cột bê tông ly tâm đơn, MLT-2 Theo hồ sơ thiết kế 6 Móng
17 Móng cột bê tông ly tâm đơn, MLT-3 Theo hồ sơ thiết kế 6 Móng
18 Móng đúp cột bê tông ly tâm, MĐLT-2 Theo hồ sơ thiết kế 3 Móng
19 Tiếp đất, RC-2 - Phần đào đắp Theo hồ sơ thiết kế 3 Vị trí
20 Rãnh cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
21 Phần vận chuyển + bốc dỡ Theo hồ sơ thiết kế 1 C.tr
22 Thí nghiệm tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 3 Vị trí
23 Thí nghiệm cáp hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 7 Sợi
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Bộ cần + đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 16 Cột
2 Cáp vặn xoắn VX4x35 Theo hồ sơ thiết kế 487 m
3 Cổ dề đơn CDT-1 Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
4 Cổ dề đỡ đúp CDT-2 Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
5 Kẹp siết cáp vặn xoắn Theo hồ sơ thiết kế 22 Bộ
6 Kẹp treo cáp vặn xoắn Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
7 Ghíp đồng nhôm AM35 Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
8 Kẹp cáp 3 bulong Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
9 Tủ điều khiển 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
10 Rãnh cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 1 T.bộ
11 Vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 1 C.tr
12 Thi nghiệm vật liệu, thiết bị đường điện chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 1 vị trí
M PHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Phí bảo vệ môi trường Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->