Gói thầu: Gói thầu số 06: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822709-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 14:24:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1/ PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V, HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V, HSMT | 27,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,967 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V, HSMT | 8,654 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT vào đất cấp II, kích thước cọc 12x12, dài 1,5m | Chương V, HSMT | 7,815 | 100m |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V, HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, HSMT | 0,547 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, HSMT | 14,871 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Chương V, HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, HSMT | 0,225 | tấn |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, HSMT | 3,86 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 0,808 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, HSMT | 0,159 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, HSMT | 0,666 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, HSMT | 5,241 | m3 |
| 16 | Rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chương V, HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Chương V, HSMT | 1,177 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, HSMT | 0,333 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, HSMT | 1,654 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, HSMT | 11,781 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 19,426 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 108,492 | m2 |
| B | 2/ PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 2,361 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V, HSMT | 74,866 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 16m, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, HSMT | 0,312 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, HSMT | 0,9 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 1,413 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, HSMT | 7,68 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 16m, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, HSMT | 0,37 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, HSMT | 0,737 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống đà, cao <= 16m | Chương V, HSMT | 0,845 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép lanh tô, đà giằng, cao <= 16m | Chương V, HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, HSMT | 6,48 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, HSMT | 1,915 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, HSMT | 0,333 | tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống sê nô cao <= 16m | Chương V, HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, HSMT | 2,946 | m3 |
| 17 | Xây tam cấp bằng gạch 5x10x20, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 5,013 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 0,627 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 35,748 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch 5x10x2cm0, dày <= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 0,144 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch 5x10x20cm, dày <= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 6,251 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 242,68 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 34,135 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 104,794 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 11,39 | m2 |
| 26 | Trát lanh tô, lam, giằng tường, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 57,75 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 47,5 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, HSMT | 41,8 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, HSMT | 163,489 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, HSMT | 102,595 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V, HSMT | 11,25 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V, HSMT | 339,922 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 597,505 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 503,411 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, HSMT | 29,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, HSMT | 27,5 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, HSMT | 21,12 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, HSMT | 23,52 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung bảo vệ nhôm | Chương V, HSMT | 42,06 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V, HSMT | 714,24 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (chống trượt) | Chương V, HSMT | 49,42 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V, HSMT | 3,32 | m2 |
| 43 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V, HSMT | 0,561 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, HSMT | 0,561 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, HSMT | 2,383 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 2,383 | tấn |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ <18m | Chương V, HSMT | 2,617 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ <18m | Chương V, HSMT | 0,401 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Chương V, HSMT | 3,018 | tấn |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ <= 9m | Chương V, HSMT | 0,659 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Chương V, HSMT | 0,659 | tấn |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ <= 9m | Chương V, HSMT | 0,214 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hệ giằng thép khẩu độ <= 18m | Chương V, HSMT | 0,214 | tấn |
| 54 | Sản xuất khung vách thép hộp | Chương V, HSMT | 0,527 | tấn |
| 55 | Lắp dựng khung vách thép hộp | Chương V, HSMT | 0,517 | tấn |
| 56 | Sản xuất khung lưới B40 | Chương V, HSMT | 25,54 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 238,52 | 1m2 |
| 58 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V, HSMT | 314,9 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V, HSMT | 7,925 | 100m2 |
| 60 | Lợp vách tole dày 0,35mm | Chương V, HSMT | 1,317 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V, HSMT | 7,173 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, HSMT | 7,275 | 100m2 |
| C | 3/ PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 150x300mm | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, HSMT | 39 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp ổ cắm điện | Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, HSMT | 660 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, HSMT | 300 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V, HSMT | 60 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V, HSMT | 80 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x14mm2 | Chương V, HSMT | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Chương V, HSMT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ21 | Chương V, HSMT | 320 | m |
| 20 | Lắp bảng điện | Chương V, HSMT | 22 | hộp |
| D | BỐC XẾP + TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ (TẠM TÍNH 3KM) | |||
| E | CÁT | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V, HSMT | 418,266 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V, HSMT | 41,827 | 10m3/1km |
| F | THÉP | |||
| 1 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V, HSMT | 14,058 | tấn |
| 2 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V, HSMT | 14,058 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V, HSMT | 4,218 | 10 tấn/1km |
| G | XI MĂNG | |||
| 1 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V, HSMT | 43,867 | tấn |
| 2 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V, HSMT | 43,867 | tấn |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V, HSMT | 13,16 | 10 tấn/1km |
| H | GẠCH XÂY | |||
| 1 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V, HSMT | 90,505 | tấn |
| 2 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V, HSMT | 90,505 | tấn |
| 3 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V, HSMT | 27,151 | 10 tấn/1km |
| I | GẠCH ỐP LÁT | |||
| 1 | Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V, HSMT | 9,063 | tấn |
| 2 | Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V, HSMT | 9,063 | tấn |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp - lát bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V, HSMT | 2,719 | 10 tấn/1km |
| J | - ĐÁ (VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ TẠM TÍNH 18KM) | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 18km | Chương V, HSMT | 227,64 | 10m3/1km |
| K | CỌC BTDƯL | |||
| 1 | Bốc xếp cọc BTDƯL bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V, HSMT | 29,541 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cọc BTDƯL bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V, HSMT | 29,541 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cọc BTDƯL bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V, HSMT | 8,862 | 10 tấn/1km |
| L | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ công trình hiện trạng (đơn vị tự thực hiện) | Chương V, HSMT | 1 | T/bộ |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu gạch đá | Chương V, HSMT | 15,452 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, HSMT | 325 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi