Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812977-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 16:29:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,819,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7176 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 86,67 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 142,3026 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,2025 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9951 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9951 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRẠM BẢO VỆ THỰC VẬT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 533,193 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 136,0412 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 669,2342 | m2 |
| 4 | Xây trát trám vá các vị trí bị vỡ gạch trên mái vị trí bể nước gây hiện tượng bị tràn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| 5 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3525 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0335 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRẠM THÚ Y | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 352,5674 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,549 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 389,1164 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,995 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9132 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0591 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1056 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1733 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2071 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,0573 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,5785 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0751 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75,0733 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,4538 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,8 | m3 |
| 2 | Đào san đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,558 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,558 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 558 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,96 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: VỈA HÈ & TÔN NỀN VƯỜN PHÍA SAU NHÀ TRẠM BVTV | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2685 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2685 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,9 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 179 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0435 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0435 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,334 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,334 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,314 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,314 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,78 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,1 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 14 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,7451 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4871 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2915 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,583 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,1052 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,4034 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,4516 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,5161 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4105 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3322 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,924 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,1117 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,3487 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5425 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4393 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9649 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8438 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4247 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3375 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,7692 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5018 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0473 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2608 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 109,0483 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,9045 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 251,746 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 865,1386 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,42 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 169,364 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,03 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 138,8 | m |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,35 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4695 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4695 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4112 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,74 | m |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 111,344 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,7928 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 240,945 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 287,166 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 976,1886 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,44 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,28 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 01 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,88 | m2 |
| 45 | Cửa xếp sắt, nan thép 15x10x2, lá hoa tôn dày 0,5mm, sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84,48 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3024 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,16 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,16 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 54 | Đầu chờ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 59 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x16+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 240 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 460 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 700 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 71 | Khóa nước 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,21 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 125 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bể |
| 89 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2433 | 100m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7033 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,408 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0655 | tấn |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4996 | m3 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,9872 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,616 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,6032 | m2 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0901 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1802 | 100m3 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,298 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0656 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0819 | tấn |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn lãnh đạo, Kích thước : Rộng 1800 x Sâu 900 x Cao 760 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Ghế lãnh đạo, Kích thước : W640 x D780 x H1100 – 1180 (mm); Ghế da (Da thật hoặc PVC giả da) – Lưng cao đệm tựa liền khối , tay Ghế gỗ tự nhiên, Chân ghế có bánh xe di chuyển, nâng hạ độ cao bằng cần hơi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ: Tủ gỗ văn phòng được làm bằng gỗ melamine vân sần kích thước W900 x D400 x H1800 mm chia làm 4 khoang bằng nhau, có 2 khoang cánh và cánh tủ có thể thay đổi vị trí tùy theo cách sử dụng; | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 4 | Máy tính để bàn trọn bộ: Case core i3, ram 4G, ổ cứng HDD 500G; Màn hình 19inch, chuột, bàn phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Máy điều hòa treo tường 9000 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 6 | Ri đô cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,6 | m2 |
| 7 | Bàn chủ trì bằng gỗ công nghiệp; Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 500 x Cao 750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Ghế chủ trì hung gỗ tự nhiên sơn PU. Ghế lắp ghép nhiều thành phần lại, dễ dàng trong quá trình vận chuyển. Đệm và tự bọc nỉ màu sắc tùy chọn. Kích thước : Rộng 450 x Sâu 540 x Cao 1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Bàn họp rỗng giữa, bàn ghép từ nhiều thành phần ghép bộ lại, chất liệu gỗ công nghiệp MFC phủ Melamine. Bàn có đợt đựng tài liệu. Kích thước : Rộng 4000 x Sâu 1600 x Cao 760 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Bàn hội trường bằng sắt sơn tĩnh điện, Gỗ công nghiệp; Kích thước : Rộng 1500 x Sâu 450 x Cao 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 11 | Ghế hội trường : chân tĩnh khung thép mạ hoặc sơn tĩnh điện, đệm tựa mút bọc vải K18. Ghế vững chắc, chân đế có nút cao su chống trầy và trượt sàn; Kích thước W450 x D570 x 1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 12 | Két sắt sơn tĩnh điện, Kích thước : 415( Rộng ) x 340( Sâu) x 609( Cao) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Máy scan 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi