Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781565-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200323636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 495 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 10:44:00 đến ngày 2020-08-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 155,954,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
B Kết cấu
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,631 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,9841 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,908 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9613 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,6443 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,6443 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 379 1 mối nối
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 596,2223 m3
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,618 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm cọc) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2672 100m
11 Sản xuất cọc dẫn ép âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,6319 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2632 10m³/1km
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2632 10m³/1km
15 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,0473 100m3
16 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,286 m3
17 Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,862 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5317 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,5447 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,8581 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,1235 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,5986 tấn
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 179,9506 m3
24 Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 434,6281 m3
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2887 100m2
26 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,2505 m3
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,398 m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115,335 m3
29 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,3179 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,6042 m2
31 Sơn chống thấm hố pit thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 93,9221 m2
32 Màng chống thấm dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 93,9221 m2
33 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0983 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,49 10m³/1km
35 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,4009 100m3
36 Đất cấp III đắp tôn nền Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 345,2 m3
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,1209 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,272 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,4729 tấn
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,106 100m2
41 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 228,195 m3
42 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,7611 m3
43 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 441,548 m3
44 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,132 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,5714 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,5989 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 164,4481 tấn
48 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,1486 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 889,7921 m3
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 208,0857 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2766 tấn
52 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96,1379 100m2
53 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.454,9188 m3
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,3924 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8856 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,9957 tấn
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 136,7312 m3
58 Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,0468 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,7251 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3666 tấn
61 Bê tông cầu thang, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 124,1027 m3
62 Khoan đặt râu thép chờ ở cột bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9.531 1 lỗ khoan
C Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 508,9929 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.340,5713 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 124,4155 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 353,4736 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 141,1498 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,0892 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,638 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.607,7984 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12.595,3307 m2
10 Trát tường vữa barit, dày 4,5cm, Vữa XM M100. Trát 3 lớp mỗi lớp dày 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.015,8456 m2
11 Trát trần, vữa barit M100, PCB30 dày 15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144,5908 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, cát barit dày 3cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 143,9792 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.607,4486 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.993,0197 m2
15 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.716,7431 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 904,7 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12.933,9463 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7.221,912 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.607,798 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20.155,8583 m2
21 Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,1818 m3
22 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8168 m3
23 Lát gạch terazzo 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,8176 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,4319 m3
25 Ốp tường đá granit màu nâu dày 16+-2cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 252,8515 m2
26 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150,6917 m3
27 Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.263,3662 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.124,6554 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 354,0702 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144,2186 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 588,0062 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 299,98 m2
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.718,5429 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm chống thấm vân xước, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.413,48 m2
35 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm chống thấm vân xước, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.472,4805 m2
36 Lát đá granit màu nâu vào bậc lên xuống, cầu thang... đá dày 16+-2cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 716,9328 m2
37 Lát đá granit màu trắng vào cổ bậc lên xuống, cầu thang... đá dày 16+-2cm : Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 174,27 m2
38 Lát đá granit màu đen Ấn Độ vào mặt bệ... đá dày 16+-2cm : Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,5448 m2
39 Khung inox 304 đỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 517,22 kg
40 Ốp đá granit màu nâu vào mặt đứng thang máy, cột sảnh trong đá dày 16+-2cm : Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 382,4796 m2
41 Màng chống thấm dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.226,5288 m2
42 Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 207,828 m2
43 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7.475,1723 m2
44 Trần thạch cao phẳng (khung chìm), cao chống ẩm dày 9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 588,006 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 588,006 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 588,006 m2
47 Mua lan can cầu thang, hành lang bằng inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.352,8855 kg
48 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3529 tấn
49 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 954,0495 m2
50 Tay vịn hành lang bệnh viện chất liệu: Nhôm bọc nhựa Accylic Vinyl PVC. Chiều rộng tiêu chuẩn: 140mm, đường kính kẹp: 38mm. Độ dày của bìa vinyl: 2mm, độ dày của nhôm: 1.7-1.8mm, độ dài tiêu chuẩn: 5m, Phụ kiện: Góc lồi, góc lõm, kết thúc hai đầu, chân đế gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 551,54 m
51 Sản xuất lan can kính bằng kính cường lực dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,6557 m2
52 Chân trụ lửng kép inox cao 350 cố định lan can kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 Chiếc
53 Tay mo đỡ kính thẳng: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 Chiếc
54 Pát đơn bắt kính tròn D38 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 Chiếc
55 Bu lông kẹp kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 Chiếc
56 Hệ lam chắn nắng thanh đứng nhôm hộp kích thước 44x100, thanh ngang 38x76 lắp dựng hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 409,271 m2
57 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9597 tấn
58 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9597 tấn
59 Bu lông M20 dài 700 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
60 Bu lông M20 dài 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Bộ
61 Sản xuất mái bằng kính cường lực dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,286 m2
62 Spider đỡ kính 1 chân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Bộ
63 Spider đỡ kính 2 chân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 Bộ
64 Spider đỡ kính 4 chân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 Bộ
65 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 729,076 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.754,9009 m2
67 Màng chống thấm dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.282,8383 m2
68 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4897 tấn
69 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4897 tấn
70 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2667 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2667 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 140,4215 1m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8997 100m2
74 Tôn úp nóc, úp sườn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114,86 m
75 Tấm lợp lấy sáng đặc ruột cao cấp dày 5mm, chất liệu 100% Polycacbonat Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 174,5488 m2
76 Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,4928 m2
77 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 bộ
78 Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 499,5188 m2
79 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 262 bộ
80 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 629,1806 m2
81 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 208 bộ
82 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 199,876 m2
83 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 bộ
84 Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính an toàn dày 8.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 146,5512 m2
85 Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính an toàn dày 8.38mm dạng phản quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 580,0104 m2
86 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 174 bộ
87 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 bộ
88 Vách kính mặt dựng nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 65x90, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 481,0703 m2
89 Cửa kính tự động, kính cường lực dày 12mm, thiết bị cửa tự động đồng bộ gồm (2 mắt thần cảm biến mở cửa, ray nhôm hợp kim, bộ điều khiển, động cơ điện 24V DC - 90W, con lăn cửa tự động, chốt chặn hành trình, nguồn 24V, tai gá và nối dây curoa, nắp inox, buly không tải, cuộn dây curoa, bộ cảm biến an toàn, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,8 m2
90 Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm, mặt bọc aluminium dày 3mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnh điện, lót gỗ ép công nghiệp, giấy honeycomb lớp chì bọc 3mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,43 m2
91 Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,6 m
92 Bộ bánh xe treo gồm: 02 bánh xe treo+ 04 bộ ốc treo dây+ 02 bộ chặn cánh+ 01 kẹp chân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
93 Ray nhôm cửa trượt KT: 37x40x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,6 m
94 Khóa cửa trượt PL 1300 Glaze Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,6 m
95 Tay nắm Inox 304 D32x400mm (02 cái/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
96 Kính chì dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,3476 m2
97 Cửa thép chống cháy, 2 cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện, lõi Polyurethan (PU) và chất chống cháy CTTP tỷ trọng 100kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 284,167 m2
98 Cửa thép chống cháy, 1 cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện, lõi Polyurethan (PU) và chất chống cháy CTTP tỷ trọng 100kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,17 m2
99 Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (Tay co thủy lực, Tay đẩy panic cánh đôi INOX 304, Khoá tay ngang Inox, Tay co thuỷ lực, Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 bộ
100 Phụ kiện cửa chống cháy 1 cánh (Tay co thủy lực, Tay đẩy panic cánh đơn INOX 304, Khoá tay ngang Inox, Tay co thuỷ lực) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 bộ
101 Cửa kính chống cháy. Cửa kính chống cháy, Kính chống cháy dày 12mm, Khung thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm Tay co thủy lực, Thanh thoát hiểm Neo đơn, Thanh thoát hiểm Neo đôi, Khóa thoát hiểm 2 chiều, Inox 201/1.0mm, Chốt âm cánh phụ, lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 304,8125 m2
102 Cửa chớp nhôm hệ Xingfa 55, độ dày nhôm 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,698 m2
103 Cửa mở tay thủy lực 950x2100 chuyên dụng phòng mổ và phòng sinh, Loại 1 cánh đóng/ mở bằng tay, Kích thước: Rộng 950mm x Cao 2100mm, Cánh cửa bằng inox 2 lớp 304 dày 1.2mm, Lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, cách nhiệt chống cháy, gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, Tay co thủy lực và phụ kiện đầy đủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
104 Cửa trượt mở tự động 1600x2250 chuyên dụng phòng mổ, Loại 1 cánh mở trượt, đóng/ mở tự động bằng bộ cảm biến đá chân hoặc tay, Cánh cửa bằng inox 2 lớp 304 dày 1.2mm; Lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, cách nhiệt chống cháy, gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp; Ô kính quan sát KT: 300x500 mm phẳng với mặt cánh cửa, Tay nắm bên trong âm, bên ngoài dương bằng Inox, Hệ nắp Inox SUS 304 sước hairline soi rãnh bằng máy CNC gấp vuông 90 độ, hệ khung có hệ thống gioăng chuyên dụng đảm bảo độ kín khí cho phòng mổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,1149 100m2
106 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,3616 tấn
107 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144,8272 10m2
108 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.636,1661 10m2
109 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,6037 10m2
110 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5516 100m2
111 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (cát dùng trong hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 620,8961 m3
112 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 169,2907 tấn
D Điện trong nhà
E Thiết bị chiếu sáng, ổ cắm điện
1 Lắp đặt bộ đèn Led panel 600x600 - 40W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.213 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn Led panel 300x1200 /48W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn Led tube T8 - 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 bộ
4 Lắp đặt đèn gắn tường LED 14W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 347 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 386 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 106 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 283 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73 cái
10 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A/250V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 123 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.566 cái
12 Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-4 Modul Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 hộp
13 Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 hộp
14 Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 Modul Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 hộp
15 Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-18 Modul Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73 hộp
16 Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.650 hộp
F Tủ điện, hộp attomat
1 Lắp đặt tủ điện KT 800x800x2100 sơn tĩnh điện ; nổi trong nhà TỦ ĐIỆN TỔNG ;KT ( D 800xR 800 x C2100) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
2 Lắp đặt tủ điện KT 1800x800x450 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CÁC TẦNG SƠN TĨNH ĐIỆN; TRONG NHÀ 1800x800x450 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 hộp
3 Lắp đặt tủ điện KT 1500x800x400 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CỤM THANG MÁY 1500X800X400 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
4 Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ THANG BẨN; THANG PCCC;THANG SẠCH Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
G Tủ điện tổng
1 Lắp đặt MÁY CẮT KHÔNG KHÍ ACB 4P 1250A 50kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-700A-45kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-200A-30KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
4 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-150A-30KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
5 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-125A-30KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
6 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
7 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
9 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 1250/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
11 Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 700/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
12 Cầu chì hạ thế 3P-2A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
13 Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
14 Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~1250A + Chuyển mạch 3 vị trí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
15 Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~700A + Chuyển mạch 3 vị trí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
16 Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
17 Thanh cái đồng 60x6mm (1m= 3,22kg) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,96 kg
H Cáp điện tủ tổng đến tủ tầng; thang máy; tủ thiết bị
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
2 CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x185 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
3 DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx120 )mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
5 CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x120 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
6 DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx70 )MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
7 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x95 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
8 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx50 )MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
9 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
10 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x35 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 m
11 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx25 )MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 220 m
12 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 m
13 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 m
14 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 m
15 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
16 DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx10 )MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
17 Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
18 Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x25 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
19 Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230 m
20 Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 m
21 DÂY TIẾP ĐỊA :CXV-Fr 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
22 DÂY TIẾP ĐỊA :CXV-Fr 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 250 m
23 DÂY TIẾP ĐỊA :CXV-Fr 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 m
I Tủ điện; aptomat các tủ tầng - phòng
1 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
2 Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCCB 2P-100A - 30KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
3 APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86 cái
4 APTOMAT 1 PHA MCB 2P-25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 cái
5 APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 cái
6 APTOMAT 1 PHA MCB 2P-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83 cái
7 APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 124 cái
8 APTOMAT 1 PHA MCB 1P-25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 98 cái
9 APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
10 APTOMAT chống dòng rò RCCB 2P-20A-30mA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 481 bộ
11 APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 186 cái
12 Lắp đặt máy biến dòng 200/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
13 Lắp đặt máy biến dòng 150/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
14 Lắp đặt máy biến dòng 125/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
15 Lắp đặt máy biến dòng 100/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
16 Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
17 ĐỒNG HỒ AMPE 0~200A+ Chuyển mạch 3 vị trí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
18 ĐỒNG HỒ AMPE 0~150A+ Chuyển mạch 3 vị trí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
19 ĐỒNG HỒ AMPE 0~125A+ Chuyển mạch 3 vị trí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
20 ĐỒNG HỒ AMPE 0~100A+ Chuyển mạch 3 vị trí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
21 Cầu chì hạ thế 3P-2A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 bộ
22 Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
23 Thanh cái đồng 60x6mm (1m= 3,22kg) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 193,2 kg
24 Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
25 Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mm (gồm cả nắp + Phụ kiện ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
26 Máng cáp 300x100 dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 945 m
27 Máng cáp 300x100 dày 2,0mm (gồm cả nắp + Phụ kiện ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 945 m
28 Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CU/PVC 1x35 MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 m
29 Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.920 m
30 Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.040 m
31 Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14.680 m
32 Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7.080 m
33 Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21.660 m
34 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x25 MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
35 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.460 m
36 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.020 m
37 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7.340 m
38 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.540 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.460 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.590 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6.290 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6.450 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 260 m
J Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Thiết bị thu sét tia tiên đạo Stormaster ESE 50 (khớp đồng), bán kính bảo vệ C3-2 88-75 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Thiết bị đếm sét, bán kính 131 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt cột đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
5 Cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm D42x3mm, dài 5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,7 kg
6 Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Cáp đồng trần M70 611kg/km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95 m
8 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95 m
9 Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 bộ
10 bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
11 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
12 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cọc
13 Thuê máy kiếm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Ca
14 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,104 100m3
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,104 100m3
16 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
17 Băng đồng dẹt 25x3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
18 Hóa chất giảm điện trở(22.68kg/bao) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bao
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 m
20 Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA, 1ns: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V, chức năng lọc sóng hài ,cho tủ điện tổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 0.0
21 Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
22 Cáp đồng trần M120 1056kg/km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
23 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cáp đồng bọc M120 dọc theo tường tủ xuống bãi cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
24 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cọc
25 Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
26 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,13 100m3
27 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,13 100m3
28 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng dẹt 25x3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
29 Băng đồng dẹt 25x3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
K Điện nhẹ (ME)
L Xây lắp điện nhẹ
M Hệ thống âm thanh thông báo
1 Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh - cáp 18AWG 1 đôi chống nhiễu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 325 10 m
2 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 948 m
3 Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 425 m
4 Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 302 hộp
N Hệ thống mạng điện thoại - mạng máy tính
1 Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.184,9 10m
2 Lắp đặt cáp quang 4 core Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 162 10m
3 Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.594 m
4 Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 300x100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.005 m
5 Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,4 m
6 Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
7 Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
8 Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 91 cái
9 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.490 m
O Hệ thống camera an ninh
1 Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6E Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 237 10 m
2 Lắp đặt cáp quang 4 core Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,1 10m
3 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 133 m
4 Lắp nổi ống nhựa xoắn D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 134 m
5 Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 91 hộp
P Hệ thống truyền hình cáp
1 Lắp đặt cáp đống trục RG11 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,1 10m
2 Lắp đặt cáp đống trục RG6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 102,1 10m
3 Lắp đặt ổ cắm truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 cái
4 Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,6 m
5 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92 m
Q Hệ thống báo gọi y tá
1 Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450 m
2 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 623 m
3 Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 hộp
4 Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6E Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 174,96 10m
R Lắp đặt thiết bị điện nhẹ
S Hệ thống âm thanh thông báo
1 Lắp đặt tủ rack âm thanh 27U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
2 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
4 Lắp đặt Bộ điều khiển bàn gọi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
5 Lắp đặt microphone thông báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
6 Lắp đặt Bộ phát nhạc CD/USB/SD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
7 Lắp đặt, hiệu chỉnh Amply đa kênh công suất 600W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 thiết bị
8 Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa âm trần công suất 6W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 278 loa
9 Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa hộp công suất 10W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 loa
10 Cài đặt phầm mềm hệ thống âm thanh thông báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ chương trình
T Hệ thống mạng điện thoại - mạng máy tính
1 Lắp đặt Tủ rack 27U đặt tại các tầng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 Tủ
2 Lắp đặt Tủ rack trung tâm 42U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
3 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
4 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt tổng đài IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tổng đài
6 Lắp đặt điện toại bàn IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 thiết bị
7 Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps, 4 khe cắm quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 thiết bị
8 Lắp đặt Core Switch 24 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
9 Lắp đặt Bộ định tuyến ROUTER Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 thiết bị
10 Lắp đặt Thiết bị mạng FIREWALL Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
11 Lắp đặt Bộ phát Wifi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 thiết bị
12 Lắp đặt Bộ quản lý wifi tập trung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
13 Cài đặt Phần mềm tính cước và quản lý cuộc gọi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ chương trình
14 Lắp đặt máy chủ Server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy chủ
15 Lắp đặt Màn hình LCD 24" Cho SERVER Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
16 Cài đặt Phần mềm Windows Server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ chương trình
17 Lắp đặt Module quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 thiết bị
18 Lắp đặt ODF 24 FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ ODF
19 Lắp đặt ODF 8 FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ ODF
20 Lắp đặt Patch Panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 Cái
21 Lắp đặt Dây nhảy quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 Sợi
22 Lắp đặt Dây nhảy CAT6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 323 Sợi
U Hệ thống camera an ninh
1 Lắp đặt Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 bộ
2 Lắp đặt Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
4 Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TB Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Thiết bị
5 Lắp đặt Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 thiết bị
6 Lắp đặt 24 cổng PoE 10/100/1000Mbps, 4 khe cắm quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 thiết bị
7 Lắp đặt Switch 20 cổng quang, 4 khe cắm combo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
8 Lắp đặt Module quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 thiết bị
9 Lắp đặt Patch Panel 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 thiết bị
10 Lắp đặt ODF 4 FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ ODF
11 Lắp đặt màn hình quan sát 43" Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
12 Lắp đặt Dây nhảy quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Sợi
13 Lắp đặt Dây nhảy CAT6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 Sợi
14 Lắp đặt Dây HDMI 10m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Sợi
V Hệ thống truyền hình cáp
1 Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
2 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 8 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
3 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
4 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 3 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 2 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
W Hệ thống báo gọi y tá
1 Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt Máy chủ cho 50 máy con Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt máy gọi đầu giường bệnh nhân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99 cái
4 Lắp đặt chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
5 Lắp đặt đèn hành lang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 bộ
6 Lắp đặt Bộ cấp nguồn chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
7 Lắp đặt đế âm cho máy gọi đầu giường bệnh nhân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99 hộp
8 Lắp đặt đế âm cho chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 hộp
9 Lắp đặt đế âm cho đèn hành lang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 hộp
X Điều hòa không khí
Y Phần xây lắp
1 Bạt nối mềm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 Cái
2 Giá đỡ dàn nóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
3 Giá treo dàn lạnh âm trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 113 Bộ
4 Giá treo dàn nóng cục bộ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119 Bộ
5 Ống gió thẳng có tiêu âm dày 100mm kt: 700x350 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,24 m
6 Ống gió thẳng có tiêu âm dày 100mm kt: 700x300 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,72 m
7 Ống gió thẳng có tiêu âm dày 100mm kt: 600x300 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6 m
8 Ống gió thẳng có tiêu âm dày 100mm kt: 500x300 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,16 m
9 Ống gió thẳng kt: 600x250 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,5 m
10 Ống gió thẳng kt: 600x200 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,21 m
11 Ống gió thẳng kt: 500x200 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 137,86 m
12 Ống gió thẳng kt: 400x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 194,3 m
13 Ống gió thẳng kt: 300x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 146,55 m
14 Ống gió thẳng kt: 250x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,8 m
15 Ống gió thẳng kt: 200x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 211,21 m
16 Ống gió thẳng kt: 150x100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 211,88 m
17 Cút 90 kt: 400x200/r200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Cút 90 kt: 200x150/r100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
19 Cút 90 kt: 150x100/r75 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
20 Côn thu đầu quạt kt: 700x350/Dquạt tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
21 Côn thu đầu quạt kt: 700x300/Dquạt tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
22 Côn thu đầu quạt kt: 600x300/Dquạt tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
23 Côn thu đầu quạt kt: 500x300/Dquạt tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
24 Côn thu kt: 700x350/600x250 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
25 Côn thu kt: 700x300/600x200 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
26 Côn thu kt: 600x300/500x200 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
27 Côn thu kt: 600x250/400x200 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
28 Côn thu kt: 600x200/500x200 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
29 Côn thu kt: 500x300/400x200 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
30 Côn thu kt: 500x200/400x200 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
31 Côn thu kt: 400x200/300x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
32 Côn thu kt: 300x200/250x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
33 Côn thu kt: 300x200/200x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
34 Côn thu kt: 300x200/150x100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
35 Côn thu kt: 250x200/200x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
36 Côn thu kt: 200x150/150x100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
37 Côn thu vuông tròn kt: 200x150/D150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62 cái
38 Côn thu vuông tròn kt: 150x100/D150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 102 cái
39 Chân rẽ kt: 600x200/400x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
40 Chân rẽ kt: 400x200/300x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
41 Chân rẽ kt: 300x150/200x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 cái
42 Chân rẽ kt: 225x100/150x100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86 cái
43 Van cơ điều chỉnh lưu lượng kt 200x150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66 cái
44 Van cơ điều chỉnh lưu lượng kt 150x100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 102 cái
45 Cửa cấp khí ngoài trời kt 600x250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
46 Cửa cấp khí ngoài trời kt 400x200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
47 Cửa cấp khí trong nhà kt 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 162 cái
48 Hộp cửa gió kt: 600x250 tôn dày 0.75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
49 Hộp cửa gió kt: 400x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
50 Hộp cửa gió kt: 300x300 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 162 cái
51 Nối mềm kt: D150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 188,9 m
52 Ống gió thẳng kt: 400x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,79 m
53 Ống gió thẳng kt: 300x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,01 m
54 Ống gió thẳng kt: 200x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,15 m
55 Ống gió thẳng kt: 200x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70,69 m
56 Ống gió thẳng kt: 150x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 266,79 m
57 Ống gió thẳng kt: 150x100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,01 m
58 Cút 90 kt: 200x200/r100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
59 Cút 90 kt: 200x150/r100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
60 Cút 90 kt: 150x150/r75 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
61 Cút 90 kt: 150x100/r75 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
62 Côn thu đầu quạt kt: 400x200/Dquạt tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
63 Côn thu đầu quạt kt: 300x200/Dquạt tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
64 Côn thu đầu quạt kt: 200x200/Dquạt tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 cái
65 Côn thu đầu quạt kt: 150x150/Dquạt tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
66 Côn thu kt: 400x200/300x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
67 Côn thu kt: 400x200/200x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
68 Côn thu kt: 300x200/200x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
69 Côn thu kt: 300x200/200x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
70 Côn thu kt: 200x200/200x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
71 Côn thu kt: 200x200/150x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
72 Côn thu kt: 200x150/150x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
73 Côn thu kt: 200x150/150x100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
74 Côn thu vuông tròn kt: 150x150/D150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76 cái
75 Côn thu vuông tròn kt: 150x100/D150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
76 Chân rẽ kt: 400x200/300x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
77 Chân rẽ kt: 300x150/200x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
78 Chân rẽ kt: 200x150/150x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cái
79 Chân rẽ kt: 200x100/150x100 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
80 Chân rẽ vuông tròn kt: 200x150/D150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79 cái
81 Chạc 3 kt: 200x150/150x150/150x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
82 Chạc 3 kt: 150x150/150x150/150x150 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
83 Cửa gió thải ngoài trời nan Z kt 400x200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
84 Cửa gió thải ngoài trời nan Z kt 200x200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
85 Cửa gió hút trong nhà nan thẳng kt 200x200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 137 cái
86 Hộp cửa gió kt: 400x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
87 Hộp cửa gió kt: 200x200 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 158 cái
88 Nối mềm D150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 167,5 m
89 Ống gió thẳng kt: 400x300 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,9 m
90 Ống gió thẳng kt: 300x300 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,8 m
91 Ống gió thẳng kt: D300 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 m
92 Cút 90 kt: 1300x240/r650 tôn dày 0.95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 cái
93 Cút 90 kt: 400x300/r200 tôn day 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
94 Côn thu kt: 400x300/300x300 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
95 Côn thu vuông tròn kt: 300x300/D300 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
96 Chân rẽ vuông tròn kt: 400x300/D300 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
97 Chạc 3 kt: 1190x300/400x300/400x300 tôn dày 0.95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
98 Z kt: 400x300/E500 tôn dày 0.58mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
99 Cửa gió hồi inox kt 450x450 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
100 Hộp đầu máy kt: 1220x190/1000x350 tôn dày 0.95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
101 Hộp đuôi máy: 1300x240/1190x300 tôn dày 0.95mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
102 Hộp cửa gió hồi kt 450x450 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
103 Nối mềm D300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
104 Xốp bảo ôn PE dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m2
105 Bộ chia gas dàn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 cái
106 Bộ chia gas dàn nóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
107 Lắp đặt ống đồng , ĐK 6,35 mm, dày 0,81mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,292 100m
108 Lắp đặt ống đồng , ĐK 9,52 mm, dày 0,81mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,379 100m
109 Lắp đặt ống đồng , ĐK 12,7 mm, dày 0,81mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,435 100m
110 Lắp đặt ống đồng , ĐK 15,88 mm, dày 0,81mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,14 100m
111 Lắp đặt ống đồng , ĐK 19,05 mm, dày 0,81mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,608 100m
112 Lắp đặt ống đồng , ĐK 22,2 mm, dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
113 Lắp đặt ống đồng , ĐK 25,4 mm, dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,383 100m
114 Lắp đặt ống đồng , ĐK 28,58 mm, dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,348 100m
115 Lắp đặt ống đồng, ĐK 31,8 mm, dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
116 Lắp đặt ống đồng, ĐK 34,92 mm, dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,015 100m
117 Lắp đặt ống đồng, ĐK 38,1 mm, dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
118 Lắp đặt ống đồng, ĐK 41.28 mm, dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
119 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6 mm, dày 19mm, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,292 100m
120 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 10 mm, dày 19mm, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,379 100m
121 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 13 mm, dày 19mm, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,435 100m
122 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 16 mm, dày 19mm, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,14 100m
123 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19 mm, dày 19mm, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,608 100m
124 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 23 mm, dày 19mm, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
125 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 26 mm, dày 19mm, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,383 100m
126 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 29 mm, dày 19mm, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,348 100m
127 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 32 mm, dày 19mm, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
128 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 35 mm, dày 19mm, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,015 100m
129 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 39 mm, dày 19mm, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
130 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 42 mm, dày 19mm, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
131 Giá đỡ ống gas Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 800 cái
132 Gas nạp bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 kg
133 Ống ngưng Class 1 đường kính D27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,441 100m
134 Ống ngưng Class 1 đường kính D34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,22 100m
135 Ống ngưng Class 1 đường kính D42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,592 100m
136 Ống ngưng Class 1 đường kính D48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,328 100m
137 Ống ngưng Class 1 đường kính D60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
138 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, D ống =28mm, dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,441 100m
139 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, D ống =35mm, dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,22 100m
140 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, D ống =43mm, dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,592 100m
141 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, D ống =49mm, dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,328 100m
142 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, D ống =61mm, dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
143 Giá đỡ ống nước ngưng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 290 cái
144 Vỏ tủ điện kt: 1200x800x300 dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 tủ
145 Vỏ tủ điện kt: 1000x800x300 dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 tủ
146 Dây tín hiệu Cu/PVC 2x0.75mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 550 m
147 Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.000 m
148 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12.000 m
149 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.200 m
150 Dây điện Cu/PVC/PVC 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
151 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.500 m
152 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.000 m
153 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
154 Aptomat MCB 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47 cái
155 Aptomat MCB 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 cái
156 Aptomat MCB 1P 25A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 cái
157 Aptomat MCB 3P 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
158 Aptomat MCB 3P 25A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
159 Aptomat MCCB 3P 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
160 Aptomat MCCB 3P 200A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
161 Ống gen điện D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.000 m
162 Ống gen điện D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 800 m
163 Trung king tôn có nắp, sơn tĩnh điện 300x200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 m
164 Phụ kiện trunkking Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1
165 Phụ kiện ống đồng: Côn, cút, tê, nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1
166 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.562,9 m
167 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,27 m
168 Phụ kiện ống PVC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1
169 Giá đỡ & vật tư phụ cho ống gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1
170 Chi phí đưa dàn nóng và ác thiết bị lên vị trí lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 tấn
Z Phần lắp đặt thiết bị
1 Dàn nóng công suất 112 Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,65 tấn
2 Dàn nóng công suất 130 Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,799 tấn
3 Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi công suất 2.2Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
4 Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi công suất 3.6Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 máy
5 Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi công suất 4.5Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 máy
6 Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi công suất 5.6Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 máy
7 Dàn lạnh cassette đa hướng thổi công suất 7.1Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 máy
8 Dàn lạnh cassette đa hướng thổi công suất 9.0Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 máy
9 Dàn lạnh cassette đa hướng thổi công suất 11.2Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
10 Điều hòa cục bộ công suất 2.5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 máy
11 Điều hòa cục bộ công suất 3.5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 máy
12 Điều hòa cục bộ công suất 5.0kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 máy
13 Điều hòa cục bộ công suất 7.1kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
14 Điều hòa cục bộ cassette công suất 7.1kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 máy
15 Điều hòa cục bộ cassette công suất 10kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 máy
16 Điều hòa cục bộ cassette công suất 10kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 máy
17 Điều hòa cục bộ cassette công suất 12.5kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
18 Điều hòa cục bộ âm trần nối ống công suất 10Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
19 Điều khiển dây găn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 hộp
20 Quạt cấp khi lưu lượng 1430m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
21 Quạt cấp khi lưu lượng 1500m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Quạt cấp khi lưu lượng 1680m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
23 Quạt cấp khi lưu lượng 2030m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
24 Quạt cấp khi lưu lượng 2160m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
25 Quạt cấp khi lưu lượng 2240m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
26 Quạt cấp khi lưu lượng 2390m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
27 Quạt cấp khi lưu lượng 2560m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
28 Quạt cấp khi lưu lượng 2840m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
29 Quạt cấp khi lưu lượng 2960m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
30 Quạt cấp khi lưu lượng 3840m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
31 Quạt hút nối ống gió lưu lượng 450 m3/h, cột áp 100PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
32 Quạt hút nối ống gió lưu lượng 600 m3/h, cột áp 100PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
33 Quạt hút nối ống gió lưu lượng 750 m3/h, cột áp 100PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
34 Quạt hút nối ống gió lưu lượng 900 m3/h, cột áp 100PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
35 Quạt hút nối ống gió lưu lượng 1050 m3/h, cột áp 100PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
36 Quạt hút nối ống gió lưu lượng 1450 m3/h, cột áp 150PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
37 Quạt hút nối ống gió lưu lượng 1600 m3/h, cột áp 150PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
38 Quạt hút gắn tường lưu lượng 150 m3/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
39 Quạt hút gắn trần lưu lượng 150 m3/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
AA Cấp, thoát nước trong nhà, bể tự hoại
AB Cấp, thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn màu trắng cao cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 127 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 127 cái
3 Lắp đặt Chậu rửa âm kệ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153 bộ
4 Lắp đặt vòi cho lavabo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153 bộ
5 Lắp đặt xi phông chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 cái
6 Lắp đặt Dây cấp nước mềm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153 cái
7 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bể
9 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 127 cái
11 Lắp đặt Tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 bộ
12 Lắp đặt van xả bồn tiểu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
13 Lắp đặt Sen tắm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84 bộ
14 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 154 cái
15 Lắp đặt bình nước nóng 30L Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,05 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,23 100m
21 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
22 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
24 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 63-40mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
25 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
26 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
27 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
28 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
29 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
33 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
34 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
36 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
37 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
38 Lắp đặt van giảm áp, ĐK63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
39 Lắp đặt van giảm áp, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
40 Lắp đặt van giảm áp, ĐK40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
41 Lắp đặt van giảm áp, ĐK32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
42 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
43 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,05 100m
45 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,23 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,93 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,67 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,42 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 160mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110/75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 125/110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 160/110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 160/75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 125/75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
57 Lắp đặt nút bịt - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110-75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
59 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,93 100m
60 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,67 100m
61 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,42 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,29 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 90/42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 90/75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110/90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
72 Lắp đặt nút bịt - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cái
73 Lắp đặt nút bịt - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
74 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,29 100m
76 Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cái
77 Lắp đặt phễu thu ban công - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,14 100m
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 90/75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110-90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cái
82 Lắp đặt cút PVC, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104 cái
83 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 98 cái
84 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,14 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,48 100m
86 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
87 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
88 Lắp đặt zắc co - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
91 Lắp đặt van phao điện- Đường kính50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
92 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,48 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,15 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
95 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
97 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
98 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
99 Lắp đặt zắc co - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
100 Lắp đặt zắc co - Đường kính 63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
102 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-63mm, chiều dày 8,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
103 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-50mm, chiều dày 8,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
104 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-40mm, chiều dày 8,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
105 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,15 100m
106 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,42 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,58 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,32 100m
110 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 cái
112 Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 497 cái
113 Lắp đặt tê kẽm D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125 cái
114 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 197 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 148 cái
117 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
118 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 cái
119 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,42 100m
120 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,74 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,08 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,34 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,89 100m
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 152 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110/75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 90/75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 126 cái
129 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 42/34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 75/42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 cái
131 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90-42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
133 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 261 cái
134 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 343 cái
135 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 218 cái
136 Lắp đặt nút bịt - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 cái
137 Lắp đặt nút bịt - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
138 Lắp đặt nút bịt - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
139 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,74 100m
140 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 100m
141 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,08 100m
142 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,34 100m
143 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,89 100m
AC Bể tự hoại
AD Bể tự hoại 7m3
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1579 100m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7 m3
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1154 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0955 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0559 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0449 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2806 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4339 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,768 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3248 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,594 m3
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0378 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
15 Cút sành trong bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
16 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0351 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,35 10m³/1km
AE Bể tự hoại 30m3
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7323 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0256 100m2
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9597 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7138 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4653 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7569 tấn
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,0234 m3
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5867 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,768 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,4878 m2
11 Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4512 kg
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0091 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0257 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2771 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
16 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2154 100m3
AF Nước RO
1 Lắp đặt van cổng PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
2 Lắp đặt van cổng PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
3 Lắp đặt van cổng PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt van cổng PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều inox D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều inox D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,58 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,36 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
20 Lắp đặt rắc co PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cái
21 Lắp đặt rắc co PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
22 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
23 Lắp đặt măng sông PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
24 Lắp đặt măng sông PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
25 Lắp đặt măng sông PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
26 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
27 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt mặt bích PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 106 cái
30 Lắp đặt mặt bích PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53 cái
31 Lắp đặt tê thu PPR D76/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
32 Lắp đặt tê thu PPR D63/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
33 Lắp đặt tê thu PPR D50/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
34 Lắp đặt tê thu PPR D40/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
35 Lắp đặt tê đều PPR D76 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
36 Lắp đặt tê đều PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
37 Lắp đặt tê đều PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
38 Lắp đặt tê đều PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
39 Lắp đặt ren trong PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
40 Lắp đặt ren trong PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
41 Lắp đặt ren trong PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
42 Lắp đặt ren trong PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
43 Lắp đặt ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cái
44 Lắp đặt ren ngoài PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 cái
45 Lắp đặt ren ngoài PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
46 Lắp đặt ren ngoài PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
47 Lắp đặt ren ngoài PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
48 Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 Cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
50 Lắp đặt van cổng D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
51 Lắp đặt van cổng D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt van lọc Y D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều inox D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
54 Lắp đặt mối nối mềm D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt mối nối mềm D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
56 Lắp đặt rọ hút D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,34 100m
58 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
59 Lắp đặt mặt bích PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
60 Lắp đặt ren ngoài PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
61 Lắp đặt măng sông PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,88 100m
63 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
64 Lắp đặt mặt bích PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
65 Lắp đặt ren ngoài PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
66 Lắp đặt măng sông PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
67 Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 Cái
68 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,26 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,79 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,68 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,46 100m
72 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 137 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 cái
76 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
77 Lắp đặt kép inox D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 cái
78 Lắp đặt khóa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 cái
79 Lắp đặt tê đều PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
80 Lắp đặt tê đều PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
81 Lắp đặt tê đều PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 cái
82 Lắp đặt khóa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
83 Lắp đặt cụm van điều áp D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
84 Lắp đặt côn thu PPR D63/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
85 Lắp đặt côn thu PPR D50/32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
86 Lắp đặt côn thu PPR D32/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 cái
87 Lắp đặt nút bịt D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 cái
88 Lắp đặt măng sông PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
89 Lắp đặt măng sông PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
90 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 211 cái
91 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 cái
92 Lắp đặt mặt bích PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
93 Lắp đặt mặt bích PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
94 Lắp đặt ren ngoài PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
95 Lắp đặt ren ngoài PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
96 Lắp đặt van cổng D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
97 Lắp đặt van cổng D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
98 Lắp đặt van lọc Y D63 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
99 Lắp đặt van 1 chiều inox D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
100 Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 Cái
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,92 100m
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,44 100m
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,22 100m
104 Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
105 Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
106 Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
107 Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cái
108 Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 161 cái
109 Lắp đặt côn thu uPVC D110/75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
110 Lắp đặt côn thu uPVC D75/42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 cái
111 Lắp đặt nút bịt D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 cái
112 Lắp đặt ổ cắm nổi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 ổ cắm
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 m
114 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112 m
115 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,92 100m
116 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,44 100m
117 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 100m
118 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,25 100m
119 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,46 100m
120 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,04 100m
121 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
122 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,54 100m
AG Khí y tế
1 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D54 dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,83 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D42 dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,82 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D35 dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,54 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D28 dày 0.9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,42 100m
5 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D22 dày 0.9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,97 100m
6 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D15 dày 0.7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,98 100m
7 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D12 dày 0.6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,94 100m
8 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D54mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
9 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
10 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D35mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
11 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D28mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 cái
12 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 148 cái
13 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 370 cái
14 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 308 cái
15 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D54mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
16 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 cái
17 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D35mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
18 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D28mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
19 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 cái
20 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 387 cái
21 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 328 cái
22 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D54mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
23 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 cái
24 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D35mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
25 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D28mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 cái
26 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 224 cái
27 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 556 cái
28 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 462 cái
29 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D54-42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
30 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D42-35mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 cái
31 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D35-28mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
32 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D28-22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
33 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D22-15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115 cái
34 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D15-12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 285 cái
35 Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
36 Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
37 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
38 Cung cấp và lắp đặt tủ tôn sơn tĩnh điện 600x400x200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
46 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450 bộ
47 Cung cấp và lắp đặt hộp ghen nhựa SP 40x100 bảo vệ ống đồng: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 350 m
AH Khí sạch phòng mổ
1 Ống đồng Ø9,5 dày 0,71mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 100m
2 Ống đồng Ø19,1 dày 0,81mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 100m
3 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 100m
4 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
6 Bảo ôn D42 dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
7 Gas R410 nạp bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 kg
8 Trunking 200x150 đi ống gas ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
9 Bệ đỡ AHU, dàn nóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 tấn
10 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 250 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 118,3 m
11 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 300 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4 m
12 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 350 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2 m
13 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 400 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,2 m
14 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 400 mmx400 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 m
15 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 450 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,2 m
16 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58 mm, kích thước 500 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 237,6 m
17 Chuyển vuông tròn tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 250 mmx250 mm-250 mmø Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
18 Bịt đầu tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 450 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
19 Bịt đầu tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 500 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
20 Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300 mmx250 mm-250 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
21 Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400 mmx250 mm-300 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
22 Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400 mmx400 mm-250 mmx500 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
23 Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400 mmx400 mm-500 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
24 Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 500 mmx250 mm-250 mmx500 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
25 Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 500 mmx250 mm-400 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
26 Giảm đều tole tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 500 mmx250 mm-450 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
27 Gót giầy tole tráng kẽm dày 0.58mm , kích thước 250 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
28 Gót giầy tole tráng kẽm dày 0.58mm , kích thước 350/D250/L200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 cái
29 Chuyển tiết diện kích thước 250x200/D250/L150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
30 Co 90o tôn tráng kẽm dày 0.58 mm, kích thước 250 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
31 Co 90o tôn tráng kẽm dày 0.58 mm, kích thước 250 mmx500 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
32 Co 90o tôn tráng kẽm dày 0.58 mm, kích thước 450 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
33 Co 90o tôn tráng kẽm dày 0.58 mm, kích thước 500 mmx250 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
34 Cách nhiệt ống gió dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 942 m2
35 Lắp đặt miệng gió soi lỗ kèm hộp gió cách nhiệt kích thước 670x1280x450 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cửa
36 Miệng gió soi lỗ kèm hộp gió cách nhiệt KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cửa
37 Miệng gió soi lỗ hồi góc kèm hộp gió cách nhiệtKT 500x350 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cửa
38 VCD D250/L300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
39 Ống gió mềm cách nhiệt D250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 100m
40 Cáp Cu/XLPE/PVC 4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.000 m
41 Cáp Cu/PVC 1.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.000 m
42 Dây điện điều khiển 18AWG Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 680 m
43 Hộp lọc, thông số: LL=2500-3500 m3/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
44 Hộp lọc HEPA H13- Lưu lượng: ~912 m3/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
AI PCCC, hút khói
AJ Báo cháy phần xây lắp
1 Ắc quy dự phòng 12V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8 5 chuông
7 Lắp đặt hộp box chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT:110x110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 hộp
8 Lắp đặt Module giám sát địa chỉ MM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
9 Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ CM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
10 Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ không điện áp CR Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 bộ
11 Lắp đặt Module cách ly địa chỉ IM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
12 Lắp đặt hộp kỹ thuật đựng Module KT: 500x500x200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13.200 m
14 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn trục đứng 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điện thoại 2 ruột 2x1mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 660 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13.860 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
18 Lắp đặt giắc cắm điện thoại các tầng thang máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
19 Điện thoại cầm tay cho thang máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt hộp nối KT 160x160mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 hộp
22 Kẹp đỡ ống D16, giá lấy theo thiết kế lập Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.372 cái
23 Khớp nối trơn D16, giá lấy theo thiết kế lập Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.372 cái
24 Cút D16 chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.320 cái
25 Tê nhựa cho ống ghen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 760 cái
AK Chữa cháy phần xây lắp
1 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
2 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,36 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,58 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,82 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,44 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,9 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,64 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,8 100m
13 Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống D15, K=5,6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.024 cái
14 Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lên D15, K=5,6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
15 Lắp đặt đầu phun Drencher D15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 476 cái
16 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,12 100m3
17 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,12 100m3
18 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 600x600x200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
19 Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cuộn
20 Lăng chữa cháy D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
21 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 hộp
22 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh (4 biển): Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57 cái
23 Bình bọt ABC 4kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114 bình
24 Bình bọt CO2 3kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57 bình
25 Kệ để 3 bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
26 Vòi rồng chữa cháy D50 + khớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cuộn
27 Lăng chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
28 Lắp đặt van góc ren, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
29 Lắp đặt van góc ren, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
30 Lắp đặt van chặn, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
31 Lắp đặt van chặn, ĐK 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
32 Lắp đặt van chặn, ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
33 Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
34 Lắp đặt van chặn, ĐK 80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
35 Lắp đặt van chặn, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
36 Lắp đặt van chặn, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
37 Lắp đặt van báo động, D150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
38 Lắp đặt van khóa kèm tín hiệu giám sát, D125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
39 Lắp đặt van an toàn, D100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
40 Lắp đặt van tràn ngập, D125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
41 Lắp đặt van tràn ngập, D80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
42 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
43 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
44 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
45 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
46 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
47 Lắp đặt rọ hút, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt rọ hút, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt Y lọc, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
50 Lắp đặt Y lọc, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
51 Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
56 Lắp đặt công tắc áp lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
57 Lắp đặt công tắc dòng chảy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
59 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cặp bích
60 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cặp bích
61 Lắp bích thép - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cặp bích
62 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cặp bích
63 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cặp bích
64 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cặp bích
65 Lắp bích thép - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cặp bích
66 Zoăng cao su D200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
67 Zoăng cao su D150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
68 Zoăng cao su D125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
69 Zoăng cao su D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
70 Zoăng cao su D80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
71 Zoăng cao su D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
72 Zoăng cao su D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
73 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
74 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69 cái
75 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
76 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
77 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 80/65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
78 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 389 cái
80 Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
81 Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
82 Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
83 Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85 cái
84 Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
85 Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97 cái
86 Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 cái
87 Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
88 Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108 cái
89 Lắp đặt côn tráng kẽm, ĐK 25/15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.814 cái
90 Lắp đặt côn tráng kẽm, ĐK 150/100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
91 Lắp đặt côn tráng kẽm, ĐK 125/100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
92 Lắp đặt côn tráng kẽm, ĐK 125/80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51 cái
93 Lắp đặt côn tráng kẽm, ĐK 80/65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
94 Lắp đặt côn tráng kẽm, ĐK 65/50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
95 Lắp đặt kép thép nối - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 cái
96 Lắp đặt giá đỡ Ống hút D200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
97 Lắp đặt giá đỡ Ống đẩy D150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
98 Lắp đặt giá ôm trục đứng, giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 141 cái
99 Lắp đặt giá ôm trục đứng, giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 522 cái
100 Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 645 cái
101 Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D65: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
102 Lắp đặt giá đỡ Ống hút, giá Ôm trục đứng D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 123 cái
103 Lắp đặt giá đỡ Ống đẩy D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
104 Lắp đặt giá Ôm trục đứng D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
105 Lắp đặt quang treo + ty treo + nở đạn D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.590 cái
106 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.511 cái
107 Lắp đặt dây tiếp địa CXV-Fr 1x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 m
108 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x120+1x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
109 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
110 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
111 Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, KT 100x40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.351,2236 1m2
113 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
114 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,58 100m
115 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,82 100m
116 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,44 100m
117 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,9 100m
AL Chiếu sáng sự cố phần xây lắp
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,4 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,2 5 đèn
3 Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống đèn sự cố (Cáp chống cháy 2x1,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.672 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.672 m
5 Kẹp đỡ ống D16, giá lấy theo thiết kế lập Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.780 cái
6 Khớp nối trơn D16, giá lấy theo thiết kế lập Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.780 cái
7 Cút D16 chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.226 cái
8 Tê nhựa cho ống ghen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 402 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
10 Lắp đặt hộp nối, KT 160x160mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 hộp
AM Thông gió, hút khói phần xây lắp
1 Gia công và lắp đặt Ống gió KT 800x500mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,06 m
2 Gia công và lắp đặt Ống gió KT 800x400mm Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,51 m
3 Gia công và lắp đặt Ống gió KT 800x250mm Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 254,9 m
4 Gia công và lắp đặt Ống gió KT 600x600mm Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,32 m
5 Gia công và lắp đặt Ống gió KT 600x400mm Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,11 m
6 Gia công và lắp đặt Ống gió KT 600x200mm Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 412,02 m
7 Lắp đặt Cửa cấp khí tươi KT 600x300mm kèm van OBD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cửa
8 Lắp đặt Cửa hút khói KT 600x600mm kèm van OBD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49 cửa
9 Lắp đặt Cửa cấp khí tươi KT 400x400mm kèm van OBD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cửa
10 Gia công và lắp đặt Hộp gắn cửa gió KT 600x600mm, L400mm Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49 cái
11 Gia công và lắp đặt Hộp gắn cửa gió KT 600x300mm, L400mm Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
12 Gia công và lắp đặt côn Hộp gắn cửa gió KT 400x400mm, L400mm Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
13 Lắp đặt Cửa hút gió louver kèm lưới chắn côn trùng, kt D900 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cửa
14 Lắp đặt Cửa thổi gió louver kèm lưới chắn côn trùng, kt D900 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cửa
15 Gia công và lắp đặt Côn nối ống gió KT 800x250/ 600x200mm, L500 mm Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
16 Gia công và lắp đặt Cút nối ống gió KT 800x250/R400 Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
17 Gia công và lắp đặt Cút nối ống gió KT 600x200/R300 Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
18 Bịt đầu ống KT 800x500mm, Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Bịt đầu ống KT 800x400mm, Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Bịt đầu ống KT 600x400mm, Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
21 Bịt đầu ống KT 600x200mm, Tôn tráng kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
22 Lắp đặt Van chặn lửa FD KT 800x250mm, L200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
23 Lắp đặt Van chặn lửa FD KT 600x200mm, L200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
24 Lắp đặt Van gió điều khiển bằng motor điện KT 800x250mm, L200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
25 Lắp đặt Van gió điều khiển bằng motor điện KT 600x200mm, L200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
26 Gia công và lắp đặt Bích thép thép L30x30x3 KT 800x500mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63 cái
27 Gia công và lắp đặt Bích thép thép L30x30x3 KT 800x400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
28 Gia công và lắp đặt Bích thép thép L30x30x3 KT 800x250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 228 cái
29 Gia công và lắp đặt Bích thép thép L30x30x3 KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
30 Gia công và lắp đặt Bích thép thép L30x30x3 KT 600x400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67 cái
31 Gia công và lắp đặt Bích thép thép L30x30x3 KT 600x400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 368 cái
32 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 877,917 m
33 Lắp đặt Quang treo giá đỡ ống gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450 cái
34 Lắp đặt Quang treo giá đỡ cửa gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49 cái
35 Lắp đặt Khớp nối mềm đầu quạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
36 Lò xo chống rung cho quạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
37 Kéo rải Dây dẫn điện Cu/Fr/PVC 3x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 939,3 m
38 Kéo rải Dây dẫn điện Cu/Fr/PVC 3x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 473,8 m
39 Kéo rải Dây dẫn điện Cu/Fr/PVC 3x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.626,9 m
40 Kéo rải Dây dẫn điện Cu/Fr/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 229,6 m
41 Kéo rải Dây dẫn điện Cu/Fr/PVC 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 469,6 m
42 Kéo rải Dây dẫn điện Cu/Fr/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 473,8 m
43 Lắp đặt Máng cáp 800x100, tôn dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 m
44 Lắp đặt Máng cáp 200x200mm , tôn dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 m
45 Gia công và lắp đặt Tê nối máng cáp 100x100mm, tôn dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
46 Lắp đặt Quang treo, giá đỡ máng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
47 Lắp đặt Ống ghen cứng bảo vệ dây điện PVC D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.487,1818 m
48 Lắp đặt Ống ghen cứng bảo vệ dây điện PVC D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 166,296 m
49 Lắp đặt Ống ghen mềm bảo vệ dây điện PVC D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,9 m
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 100 m
AN Lắp đặt thiết bị báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Tủ trung tâm báo cháy 6 loop (198 địa chỉ/ loop) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 trung tâm
AO Lắp đặt thiết bị chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1 máy
2 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
3 Lắp đặt Bình tích áp 500l Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
AP Lắp đặt thiết bị thông gió, hút khói
1 Lắp đặt Quạt ly tâm, Q= 25.000m3/h, H=650Pa , P=11 kWchịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt Quạt ly tâm, Q= 23.000m3/h, H= 700 Pa,P=11 kW chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt Quạt ly tâm, Q= 20.000m3/h, H= 700 Pa,P=11 kW chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt Quạt ly tâm, Q= 15.000m3/h, H=700Pa, P=8 kWchịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt Quạt ly tâm, Q= 12.000m3/h, H=450Pa,P=4 kW chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
6 Lắp đặt Quạt ly tâm, Q= 6.000m3/h, H=400Pa,P=2,2 kW chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Sản xuất giá đỡ quạt (300kg/quạt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7 tấn
8 Lắp đặt giá đỡ quạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7 tấn
AQ Chống mối
1 Phòng mối bằng hàng rào (hào ngoài ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,284 m3
2 Phòng mối bằng hàng rào (hào trong) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 202,153 m3
3 Phòng mối mặt nền nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 909,2772 m2
4 Công tác mua thuốc chống mối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6.994,3866 lít
AR PHẦN PHỤ TRỢ
AS Thoát nước mưa, nước thải
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2706 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0902 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,804 10m³/1km
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3375 100 m
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3375 100m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5565 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0831 100m2
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7496 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,4 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,08 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,079 m3
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1435 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0572 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 1cấu kiện
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1125 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,25 10m³/1km
17 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5426 100m3
18 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,812 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,42 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,816 m3
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 225,6 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,2 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,792 m3
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3273 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6918 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 188 1cấu kiện
27 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 1 đoạn ống
28 Lắp đặt đế cống D400 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 1cấu kiện
29 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8475 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,951 10m³/1km
31 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9351 100m3
32 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,184 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,264 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,616 m3
35 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105,6 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,6 m2
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,864 m3
38 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5108 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4013 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132 1cấu kiện
41 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3117 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,234 10m³/1km
43 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4125 100m3
44 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1375 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,75 10m³/1km
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5 100 m
47 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
48 Lắp đặt tê HDPE, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
49 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
50 Lắp đặt van phao cơ, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
51 Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5 100m
AT Nhà khí y tế
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5637 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3596 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,041 10m³/1km
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1542 100m3
5 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4924 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0922 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0416 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0711 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7242 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1648 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2988 100m2
12 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5572 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,4222 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,6387 m3
15 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2763 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0791 tấn
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1022 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0225 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2254 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2323 100m2
21 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2778 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0449 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3429 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4052 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1154 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0134 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,001 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0057 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0704 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,7294 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 123,5448 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 156,592 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,58 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,322 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 123,5448 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 193,494 m2
37 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,8786 m2
38 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0525 tấn
39 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0525 tấn
40 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,337 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,337 tấn
42 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1704 tấn
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1704 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,232 1m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,409 100m2
46 Tôn úp nóc khổ 400, máng tôn thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,9 md
47 Căng lưới B40 dày 3,5 ly mạ kẽm bao quanh nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 493,02 kg
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1622 tấn
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,48 m2
50 Cửa chớp nhôm hệ Xingfa 55, độ dày nhôm 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m2
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77,1052 m2
AU Trạm bơm
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2005 100m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9192 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0578 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0158 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0744 tấn
6 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,953 m3
7 Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3403 m3
8 Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4911 m3
9 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1035 100m3
10 Vận chuyển cát xây bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0097 10m³/1km
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,131 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0261 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1101 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0912 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1804 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,162 tấn
17 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0291 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,7648 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8131 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,2008 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,932 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,776 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,714 m2
24 Bê tông nền , M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0758 m3
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,3368 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,422 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,7584 m2
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,714 m2
29 Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,8384 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1044 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,8499 1m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,52 m2
33 Khóa cửa đi khoá treo MK-10F Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
34 Then cửa TC34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
35 Bản lề cửa sắt 100TĐ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
36 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2957 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0269 100m2
38 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0094 tấn
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
41 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
42 Lắp đặt cút, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
AV San nền, sân bê tông, xây xanh
1 Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4235 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1678 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,381 100m3
4 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.024,36 m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3296 100m3
6 Thi công khe dọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 691 m
7 Thi công khe co Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 686 m
8 Thi công khe giãn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 242 m
9 Nhựa đường khe dãn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 193,6 kg
10 Gỗ chèn khe dãn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,867 m3
11 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0102 100m3
12 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,31 m3
13 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,21 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,33 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,09 m2
16 Lát đá granit màu nâu vào nền, bậc lên xuống, cầu thang... đá dày 16+-2cm : Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,8 m2
17 Lát đá granit màu trắng vào cổ bậc lên xuống, cầu thang... đá dày 16+-2cm : Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,5 m2
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,575 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,35 m3
20 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,77 m3
21 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6099 100m3
22 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1431 100m3
23 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,054 100m2
24 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,05 m3
25 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1349 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1023 tấn
27 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,22 m3
28 ống nhựa PVC D90mm PN4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,45 m
29 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0065 100m3
30 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0056 100m3
31 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0034 100m3
32 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,3393 1m3
33 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,4897 m3
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7376 100m2
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,0955 m3
36 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2475 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6589 10m³/1km
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,341 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77,4486 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 191,7776 m2
41 Đổ đất màu bồn cây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 543 m3
42 Trồng cỏ lá tre Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.810 m2
AW Điện ngoài nhà
AX Điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 1 cột
2 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 1 đầu cáp
3 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bảng
4 Lắp của cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cửa
5 Lắp bóng đèn cao áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 240 m
7 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
8 Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
9 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2 m3
10 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cọc
11 Kéo rải tiếp địa thép, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE,90/70 mm luồn dây lên cửa cột đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,512 100 m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II móng đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 1m3
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 tủ
15 Lắp giá đỡ tủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
16 Lắp đặt cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,27 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,27 100 m
18 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7504 100m3
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5103 100m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2401 100m3
21 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 233 m
22 Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.390 viên
AY Điện động lực ngoài nhà
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=4,5kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 100m
2 MUA CÁP Cáp ngầm 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC - FR 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 100m
4 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 100m
5 MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 100m
7 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=2kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
8 MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx35)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
10 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=12kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 100m
11 MUA CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC(4X240) MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 360 m
12 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=9kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4 100m
13 MUA CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC(4X185) MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 240 m
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 100m
15 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5604 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7249 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8355 100m3
18 Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6.800 viên
19 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 288,5 m
AZ Đường dây và trạm biến áp
BA Xây dựng mới đường dây
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1179 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0396 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,053 tấn
4 Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,47 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,73 m3
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0909 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,066 100m3
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,066 100m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,215 100m3
10 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,825 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,36 100m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,324 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,252 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5 m3
15 Mua mốc báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 Cái
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cấu kiện
18 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4354 10 tấn/1km
19 Mua cột bê tông LT16C Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cột
20 Dựng cột bê tông, cao <=16m, bằng thủ công kết hợp cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cột
21 Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 mối nối
22 Mua thép làm cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 kg
23 Mua thép làm dây tiếp địa mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 kg
24 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100kg
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 10 cọc
26 Mua xà mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 587,1 kg
27 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
28 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
29 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
30 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
31 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 142,08 kg
32 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1421 tấn
33 Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 Quả
34 Mua phụ kiện sứ đứng PI-24kV Dây buộc cổ sứ định hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
35 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3 10 sứ
36 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 km/dây
37 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69 m
38 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69 1 m
39 Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m
40 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1 m
41 Mua đầu cos đồng M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
42 Mua đầu cos đồng nhôm AM70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
43 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
44 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 151,844 md
45 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,748 100m2
46 Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 tấm
47 Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 176,75 m
48 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7675 100m
49 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 179,25 m
50 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,793 100m
51 Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 3x70 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
52 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 đầu cáp (3 pha)
53 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
54 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
BB Thí nghiệm đường dây trung thế 22KV
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35Kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 sợi
4 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
BC Xây dựng Trạm Kios
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1073 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2473 100m2
3 Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,0488 m3
4 Bu lông móng M16x350 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
5 Lưới mắt cáo 10x10 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 m2
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4116 100m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4116 100m3
8 Ống nhựa chịu lực HDPE D160/125 luồn đáy bệ trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (nhân công nhân hệ số NCx0,8) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 10 cọc
11 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cọc
12 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0114 100kg
13 Dây nối tiếp địa + cờ tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 101,15 kg
14 Biền báo tên trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
BD Thí nghiệm trạm biến áp
1 Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha <=1MVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
2 Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp <=35Kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35Kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
4 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 cái
5 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-<1000A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <300A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
7 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
9 Thí nghiệm Ampemét AC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
10 Thí nghiệm Vônmét AC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
11 Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng <=1Kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
12 Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U <=1Kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
13 Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U <=1Kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 sợi
15 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 sợi
16 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 mẫu
17 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 mẫu
BE Bể nước PCCC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,4147 100m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,996 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m2
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8123 100m2
5 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9387 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,1403 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,0741 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,787 tấn
9 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,8067 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8016 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5653 tấn
13 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,016 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 197,34 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 242,11 m2
16 Cửa sắt bịt tôn dày 2ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,64 m2
17 Băng cản nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 172,4 m
18 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9884 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84,263 10m³/1km
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0282 100m
BF Thiết bị điện nhẹ
BG Mạng lan, internet
1 Tủ rack 27U chiều sâu D600: Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, quạt tản nhiệt, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 Cái
2 Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800: Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, quạt tản nhiệt, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
3 UPS 2KVA (Công suất 2000VA/1200W, Tần số 50-60Hz) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 Bộ
4 UPS 6KVA (Công suất 6000VA/4500W, Tần số 50-60Hz) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
5 Tổng đài IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
6 Điện thoại bàn IP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 Chiếc
7 Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 Bộ
8 Core Switch 24 cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
9 Bộ định tuyến Router Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
10 Thiết bị tường lửa Firewall Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
11 Bộ phát Wifi indoor Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 Bộ
12 Bộ điều khiển wifi tập trung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
13 Máy tính (sử dụng lập trình cho tổng đài và quản lý cuộc gọi đi và đến, tính cước) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
14 Máy chủ Server Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
15 Màn hình LCD 24" Cho Server - 23.8 inch/FHD/250cd/m²/60Hz/5ms Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
16 Phần mềm Windows Server WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bản
17 Module quang MM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 Bộ
18 ODF MM 24FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
19 ODF MM 8FO Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 Cái
20 Patch Panel 24 cổng Cat 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 Bộ
21 Thanh quản lý dây 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 Bộ
22 Dây nhảy quang 3m, MM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 Sợi
23 Dây nhảy Cat6 dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 323 Sợi
BH Camera an ninh
1 Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 Chiếc
2 Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Chiếc
3 Đầu ghi hình 32 kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Chiếc
4 Ổ cứng 6TB Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Chiếc
5 Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
6 Switch 24 cổng PoE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Chiếc
7 Switch 24 cổng 4 khe cắm quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
8 Module quang MM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Cái
9 Patch Panel 24 cổng Cat 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Chiếc
10 Thanh quản lý dây 1U Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
11 ODF MM 4FO - Hộp phối quang 4 cổng đầy đủ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
12 Màn hình quan sát 43" - Độ phân giải FulHD 1080p - Cổng kết nối: HDMI, USB Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
13 Dây nhảy quang 3m, MM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Sợi
14 Dây nhảy Cat6 dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 Sợi
15 Dây HDMI 10m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Sợi
BI Truyền hình cáp
1 Bộ khuếch đại tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 Bộ
2 Bộ chia tín hiệu 8 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
3 Bộ chia tín hiệu 6 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 Bộ
4 Bộ chia tín hiệu 3 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
5 Bộ chia tín hiệu 2 đường ra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
BJ Hệ thống gọi y tá
1 Máy chủ trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Bộ
2 Bộ điều khiển trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Bộ
3 Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường của bệnh nhân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99 Bộ
4 Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 Chiếc
5 Đèn hành lang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 Bộ
6 Bộ cấp nguồn chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 Bộ
BK Hệ thống âm thanh
1 Tủ rack 27U chiều sâu D600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 UPS 6KVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
4 Bộ điều khiển bàn gọi kèm micro Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
5 Bộ phát nhạc DVD/USB/MP3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
6 Âm ly công suất đáp ứng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Chiếc
7 Loa âm trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 278 Chiếc
8 Loa hộp treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 Chiếc
9 Máy tính (sử dụng vận hành hệ thống âm thanh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
BL Điều hòa không khí, thông gió
1 Dàn nóng hai chiều công suất 112 Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
2 Dàn nóng hai chiều công suất 130 Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
3 Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi công suất 2.2Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
4 Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi công suất 3.6Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 máy
5 Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi công suất 4.5Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 máy
6 Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi công suất 5.6Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 máy
7 Mặt nạ Cassette âm trần 4 hướng thổi KT 700X700 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 cái
8 Dàn lạnh cassette đa hướng thổi công suất 7.1Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 máy
9 Dàn lạnh cassette đa hướng thổi công suất 9.0Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 máy
10 Dàn lạnh cassette đa hướng thổi công suất 11.2Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
11 Mặt nạ Cassette âm trần 4 hướng thổi KT 950x950 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
12 Điều hòa cục bộ hai chiều công suất 2.5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 máy
13 Điều hòa cục bộ hai chiều công suất 3.5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 máy
14 Điều hòa cục bộ hai chiều công suất 5.0kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 máy
15 Điều hòa cục bộ hai chiều công suất 7.1kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
16 Điều hòa cục bộ hai chiều cassette công suất 7.1kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 máy
17 Điều hòa cục bộ hai chiều cassette công suất 10kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 máy
18 Điều hòa cục bộ hai chiều cassette công suất 10kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 máy
19 Điều hòa cục bộ hai chiều cassette công suất 12.5kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
20 Điều hòa cục bộ hai chiều âm trần nối ống công suất 10Kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
21 Điều khiển dây găn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 hộp
22 Quạt cấp khi lưu lượng 1430m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
23 Quạt cấp khi lưu lượng 1500m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
24 Quạt cấp khi lưu lượng 1680m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Quạt cấp khi lưu lượng 2030m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
26 Quạt cấp khi lưu lượng 2160m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
27 Quạt cấp khi lưu lượng 2240m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
28 Quạt cấp khi lưu lượng 2390m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
29 Quạt cấp khi lưu lượng 2560m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
30 Quạt cấp khi lưu lượng 2840m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
31 Quạt cấp khi lưu lượng 2960m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
32 Quạt cấp khi lưu lượng 3840m3/h, cột áp 200PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
33 Quạt hút nối ống gió lưu lượng 450 m3/h, cột áp 100PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
34 Quạt hút nối ống gió lưu lượng 600 m3/h, cột áp 100PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
35 Quạt hút nối ống gió lưu lượng 750 m3/h, cột áp 100PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
36 Quạt hút nối ống gió lưu lượng 900 m3/h, cột áp 100PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
37 Quạt hút nối ống gió lưu lượng 1050 m3/h, cột áp 100PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
38 Quạt hút nối ống gió lưu lượng 1450 m3/h, cột áp 150PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
39 Quạt hút nối ống gió lưu lượng 1600 m3/h, cột áp 150PA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
40 Quạt hút gắn tường lưu lượng 150 m3/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
41 Quạt hút gắn trần lưu lượng 150 m3/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
BM Thiết bị cấp nước
1 Máy bơm chìm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Két chứa nước Inox 20m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
3 Bơm tăng áp 2 tầng cánh 2,2 Kw – Lưu lượng Q = 60-210 lít/phút / Cột áp H = 39,5 - 52 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
BN Thiết bị RO
1 Bơm nước sinh hoạt từ bể ngầm lên <br/>Dải lưu lượng: 100 ~333 l/phút, Cột áp: 41 ~ 30.5 m, điện áp: 380V-50Hz, công suất: 3KW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
2 Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inox Dải lưu lượng: 50 – 160 l/phút, Cột áp: 37.5-28.6 (m), điện áp: 220V, công suất 1.5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
3 Bình tích áp 1000l dùng cho bơm tăng áp nước sạch, chất liệu bằng inox 304, dày 2mm, chỏm dày 3mm Chất liệu: Inox 304, H=1850mm, đường kính: Ø800mm, dày 2-3mm, hiển thị áp suất trong bình chứa, tự động xả khi quá áp, sensor cảm biến áp suất, áp suất max: 10 bar, tích hợp bộ lọc vi khuẩn trong không khí, nhiệt độ: T max 900C, kiểu lắp đứng, cổng kết nối: DN50 (2 inch) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
4 Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 5m3/giờ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cụm
5 Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O (10KW), dây điện và ống gen của dây điện cấp tín hiệu từ tủ điện đến phao điện trong khu xử lý nước R.O 1 Atomat 30A, 2 contactor 18A, 2 rơ le nhiệt 18A, 1 chống mất phare,1 timer, 1 vol kế 500V, 1 ampe kế 30A, 1 cầu đấu 30A, 2 công tắc, 5 đèn báo, 1 tủ điện, 1 bộ dây điện, 1 bộ cost đấu điện, 1 bộ thanh cài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Trọn bộ
6 Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O xuống 3 tầng áp mái (10KW), dây điện và ống gen của dây điện cấp tín hiệu từ tủ điện lên phao điện trong khu xủ lý nước R.O 1 Atomat 30A, 2 contactor 18A, 2 rơ le nhiệt 18A, 1 chống mất phare,1 timer, 1 vol kế 500V, 1 ampe kế 30A, 1 cầu đấu 30A, 2 công tắc, 5 đèn báo, 1 tủ điện, 1 bộ dây điện, 1 bộ cost đấu điện, 1 bộ thanh cài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Trọn bộ
7 Tủ điện tổng cấp khu RO (30KW) 1 Atomat tổng 30A, 4 Atomat tổng 15A vol kế 500V, ampe kế 30A, 3 đèn báo, tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Trọn bộ
BO Thiết bị khí y tế
1 Hệ thống ôxy trung tâm (dàn chai 2x10 chai) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 HT
2 Hệ thống khí nén trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 HT
3 Hệ thống máy hút trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 HT
BP Hệ thống báo động và kiểm soát
1 Báo động trung tâm cho 3 loại khí (O,A4,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
2 Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Bộ
3 Hộp van khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
4 Van bi đường kính 12 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Cái
5 Van bi đường kính 15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 Cái
6 Van bi đường kính 22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Cái
7 Van bi đường kính 35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
8 Van bi đường kính 42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
9 Van bi đường kính 54 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
BQ Hệ thống thiết bị đầu cuối
1 Trụ khí treo trần phòng mổ (2O,2A4,2V) tích hợp AGSS Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
2 Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A4,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 Bộ
3 Bộ ốp tường 2 loại khí (O,V) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 Bộ
4 Bộ ốp tường 1 loại khí (A4) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
5 Bộ ốp tường 1 loại khí (O) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
BR Các thiết bị ngoại vi
1 Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Bộ
2 Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Bộ
3 Bộ hút dịch dùng trong phòng mổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
4 Đầu cắm nhanh cho khí Oxy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 Cái
5 Đầu cắm nhanh cho khí nén 4bar Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 Cái
6 Đầu cắm nhanh cho khí hút Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 Cái
7 Đầu cắm nhanh cho bộ AGSS Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Cái
BS Thiết bị khí sạch
1 AHU PHÒNG MỔ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
2 AHU HÀNH LANG VÔ KHUẨN Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Miệng gió soi lỗ kèm hộp gió cách nhiệt bao gồm phin lọc HEPA H13 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 Bộ
4 Hệ thống điều khiển AHU Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Hệ thống
5 Hộp lọc, thông số: LL=2500-3500 m3/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
6 Hộp lọc HEPA H13- Lưu lượng: ~912 m3/h tại tốc độ gió 0,45 m/sPhin lọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
BT PCCC, hút khói
1 Tủ trung tâm báo cháy 6 loop Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 trung tâm
2 Tủ điều khiển điện thoại thang máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
3 Bộ nguồn cung cấp nguồn mở rộng(230VAC/24V,6A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=107 (l/s); H=80(m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
5 Bơm chữa cháy động cơ Diezel Huyndai Q=107 (l/s); H=80(m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
6 Bơm bù nước chữa cháy động cơ điện Q=2 (l/s); H=90(m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
7 Tủ điều khiển 03 bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
8 Bình tích áp 500L Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bình
9 Quạt hút khói ly tâm, Q= 25.000m3/h, H=650Pa chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Quạt hút khói ly tâm, Q= 23.000m3/h, H= 700 Pa chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
11 Quạt ly tâm, Q= 20.000m3/h, H= 700 Pa,P=11 kW chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Quạt hút khói ly tâm Q= 15.000m3/h, H=700 Pa chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Quạt hút khói ly tâm Q= 12.000m3/h, H=450Pa chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
14 Quạt hút khói ly tâm Q= 6.000m3/h, H=400Pa chịu nhiệt 300ºC trong 2h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Tủ điện cấp nguồn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 tủ
16 Tủ điện điều khiển (đặt tại phòng bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
17 Tủ điện van gió điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 tủ
BU Hệ thống phát điện dự phòng
1 Máy phát điện dự phòng 750 kVA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Máy
2 Vỏ chống ồn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Tủ chuyển nguồn tự động ATS 1600A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
BV Trạm biến áp
1 Trạm Kiosk 2x1000KVA-22/0,4kV (01 máy biến áp) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Trạm
2 Cầu dao 24kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Chống sét van 24KV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
BW Phần Thang máy
1 Thang máy tải giường bệnh P1, P2, P3 tải trọng 1000kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Thang
2 Thang máy PCCC P4 tải trọng 1000kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Thang
3 Thang máy tải đồ loại có phòng máy tải trọng 450kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Thang
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->