Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200841934-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200841833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 08:08:00 đến ngày 2020-08-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,207,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 767,16 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,8423 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 114,5634 m3
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4828 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3278 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4255 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2848 tấn
8 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2116 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1396 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1187 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4667 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8219 tấn
13 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 55,2722 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 560,27 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 211,1 m3
16 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,0353 m3
17 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,18 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0411 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0921 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3047 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2618 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 57,7777 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2525 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1553 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,0347 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,1605 tấn
27 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150,4879 m3
28 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,0705 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,7849 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,2712 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3764 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4532 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4324 tấn
34 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,6509 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5249 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2488 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0333 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 185,3324 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,2377 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,2017 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3768 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5574 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,6109 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5139 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6602 m3
46 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2418 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,213 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,076 tấn
49 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6541 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,65 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 338,1 1m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5152 100m2
53 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63,7 m
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 306,954 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,075 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 644,5182 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.819,52 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 513,2415 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 109,04 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.104,6448 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 478,28 m
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 704,5932 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.546,4463 m2
64 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4925 m3
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,776 m2
66 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,0448 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 990,6648 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 66,8831 m2
69 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,461 m3
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 86,5089 m2
71 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 66,7841 m2
72 Vách compac dày 12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,805 m2
73 Gia công lan can Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1064 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 93,84 m2
75 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 102,976 m2
76 Đào móng băng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,044 m3
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8365 m3
78 Xây móng bằng gạch6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,1883 m3
79 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,462 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6701 tấn
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 103,92 m2
82 SX và LD nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở quay Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,04 m2
83 SX và LD cửa đi nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh mở quay Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,755 m2
84 SX và LD nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 111,6 m2
85 SX và LD nhôm hệ loại cửa sổ 1 cánh mở hất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,52 m2
86 SX vách kính cố định khung nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,56 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 71 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt công tắc xaoy chiều Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Mặt công tắc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47 hạt
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Tủ điện phòng chứa 2-4-Module (trọn bộ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
15 Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 300x200x150 (bao gồm tất cả các thiết bị đóng cắt atm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
16 Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 500x300x150 (bao gồm tất cả các thiết bị đóng cắt atm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
17 Đế các loại công tắc+ổ cắm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 76 cái
18 Hộp nối dây+phân dây+hộp át Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 800 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 600 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.200 m
26 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cọc
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 143 m
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
29 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
30 Kẹp nối dây tiếp địa-Mạ thiếc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
31 Bulông+đai ốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
32 Hồ lô cắm kim thu sét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
33 Đào móng băng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,92 m3
34 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,92 m3
35 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
43 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bể
44 Van phao cơ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Máy bơm Q=6m3/H; H=25m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Giếng khoan độ sau >20m+phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
51 Van 2 chiều D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
52 Van 2 chiều D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
53 Van 2 chiều D50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
54 Tê PPR D50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
55 Tê PPR D32/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
56 Tê PPR D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
57 Tê PPR D25x25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
58 Tê PPR D25x20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
59 Tê PPR D20x20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
60 Tên ren trong D20x20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
65 Rắc có D50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Rắc có D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
71 Nút bịt PPR D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,33 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19 cái
84 Lắp đặt Tê 45 độ D110/110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
85 Lắp đặt Tê Y D110/110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
86 Lắp đặt Tê 45 độ D110/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
87 Lắp đặt Tê 45 độ D90/75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
88 Lắp đặt Tê 45 độ D90/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
89 Lắp đặt Tê D75/75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
90 Lắp đặt Tê 45 độ D75/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
91 Lắp đặt Tê 45 độ D60/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
92 Lắp đặt Tê 45 độ D60/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
93 Lắp đặt Tê 45 độ D60/34 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
94 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
95 Lắp đặt côn D110/75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
96 Lắp đặt côn D110/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
97 Lắp đặt côn D90/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
98 Nắp thông tắc D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
99 Nắp thông tắc D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
100 Nắp thông tắc D75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
C BỂ PHỐT :
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.790,25 m3
2 Xây bể chứa bằng gạch6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,851 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,0218 m2
4 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0432 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,667 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,775 m3
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0005 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0156 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,076 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0802 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 1cấu kiện
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0266 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2 m3
2 Đào móng băng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5123 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7035 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 m3
5 Xây móng bằng gạch6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0622 m3
6 Lớp bạt lót Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150,7 m2
7 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,07 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,2602 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2611 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2611 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2472 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2472 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8881 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8881 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8717 100m2
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 249,4984 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6625 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,08 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,9192 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,3639 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 52,2831 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->