Gói thầu: Thi công xây dựng (Xây lắp + cung cấp lắp đặt thiết bị xây lắp + thí nghiệm thử tải cọc + phòng cháy và chữa cháy)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840635-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Xây lắp + cung cấp lắp đặt thiết bị xây lắp + thí nghiệm thử tải cọc + phòng cháy và chữa cháy)
Số hiệu KHLCNT 20200840369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phân cấp ( từ số thu tiền bán nhà và chuyển nhượng quyền sử dụng đất của quận huyện theo Quyết định số 167/2017/QĐ-TTg)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 17:42:00 đến ngày 2020-08-24 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,551,341,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Sản xuất cừ Larsel (Ghi chú: khấu hao vật liệu chính 5,840% = 3,5%+ 1,17%*2 tháng; thời gian tính khấu hao 02 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 37,68 tấn
2 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 20,48 100m
3 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 20,48 100m
4 Sản xuất hệ giằng thép làm biện pháp (hao phí vl chính được phân bổ vào công trình là 4x2% + 7% hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và 1 lần tháo dỡ) = 15%. Theo hồ sơ thiết kế 6,23 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế 6,23 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn (định mức x0,6) Theo hồ sơ thiết kế 6,23 tấn
7 Sản xuất thép hình KP H300 (Ghi chú: khấu hao vật liệu chính 5,840% = 3,5%+ 1,17%*2 tháng; thời gian tính khấu hao 02 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 2,26 tấn
8 Hạ kingpost H300 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
9 Nhổ kingpost H300 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
10 Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 400mm (Hê số NC và MTC: 0.5) Theo hồ sơ thiết kế 923,4 m
11 Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,16 100m3
12 Vận chuyển đất đào, cự ly 5km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,16 100m3/1km
13 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan. Theo hồ sơ thiết kế 115,98 m3
14 Lắp đặt ống thép đường kính D49*3mm bằng phương pháp măng sông Theo hồ sơ thiết kế 16,17 100m
15 Lắp đặt nút bịt nhựa ống D49 Theo hồ sơ thiết kế 196 Cái
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,64 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 10,36 tấn
18 Bê tông cọc nhồi trên cạn D400 đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 98,5 m3
19 Bơm vữa siêu âm ống thép D49 Theo hồ sơ thiết kế 3,05 m3
20 Sản xuất ống vách L=6m (tính 1% tổng số cọc) Theo hồ sơ thiết kế 0,29 tấn
21 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 400mm (Hệ số NC và MTC là 0,5) Theo hồ sơ thiết kế 294 m
22 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi D400 Theo hồ sơ thiết kế 2,94 100m
23 Cung cấp cục kê bê tông cọc D400 Theo hồ sơ thiết kế 1.176 cái
24 Lắp dựng con kê (tạm tính mỗi lần lắp dựng là 10 cái) Theo hồ sơ thiết kế 118 cái
25 Đập đầu cọc khoan nhồi D400 Theo hồ sơ thiết kế 3,08 m3
26 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,67 100m3
27 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m3
28 Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II. Theo hồ sơ thiết kế 5,37 100m3
29 Vận chuyển đất đào, cự ly 5km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II. Theo hồ sơ thiết kế 5,37 100m3/1km
30 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 3,25 m3
31 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 3,05 m3
32 Bê tông lót nền đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 6,82 m3
33 Bê tông móng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 31,44 m3
34 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 14,37 m3
35 Bê tông dầm đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 54,11 m3
36 Bê tông nền hầm đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 55,83 m3
37 Bê tông sàn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 120,88 m3
38 Bê tông vách hầm đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 33,48 m3
39 Bê tông vách hố pit, mương nước đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 3,4 m3
40 Bê tông cột vị trí hố pit đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,69 m3
41 Bê tông cột đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 41,16 m3
42 Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 19,71 m3
43 Bê tông vách bê tông chống cháy đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 8,24 m3
44 Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 4,14 m3
45 SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m2
46 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 1,24 100m2
47 SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 6,14 100m2
48 SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 11,56 100m2
49 SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hầm Theo hồ sơ thiết kế 3,2 100m2
50 SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, mương nước Theo hồ sơ thiết kế 0,34 100m2
51 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột hố pit Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m2
52 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 5,85 100m2
53 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 1,75 100m2
54 SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách bê tông chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 1,04 100m2
55 SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,69 100m2
56 GCLD cốt thép móng, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
57 GCLD cốt thép móng, D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 2,32 tấn
58 GCLD cốt thép dầm D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 3,73 tấn
59 GCLD cốt thép dầm D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 13,21 tấn
60 GCLD cốt thép dầm D>18 Theo hồ sơ thiết kế 3,82 tấn
61 GCLD cốt thép cột D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 1,22 tấn
62 GCLD cốt thép cột D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 6,53 tấn
63 GCLD cốt thép cột D>18 Theo hồ sơ thiết kế 1,72 tấn
64 GCLD cốt thép vách D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,94 tấn
65 GCLD cốt thép vách D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 4,72 tấn
66 GCLD cốt thép vách D>18 Theo hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
67 GCLD cốt thép sàn, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 20,28 tấn
68 GCLD cốt thép sàn, D>10 Theo hồ sơ thiết kế 1,03 tấn
69 GCLD cốt thép cầu thang, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,29 tấn
70 GCLD cốt thép cầu thang, D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 6,36 tấn
71 GCLD cốt thép cầu thang, D>18 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 tấn
72 GCLD cốt thép lanh tô, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
73 GCLD cốt thép lanh tô, D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,53 tấn
74 Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 217,17 m3
75 Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 32,2 m3
76 Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 8,62 m3
77 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) vữa M75, h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 7,33 m3
78 Lát gạch ceramic 60x60 Theo hồ sơ thiết kế 423,54 m2
79 Lát gạch ceramic nhám 40x40 Theo hồ sơ thiết kế 219,19 m2
80 Lát gỗ công nghiệp sàn Theo hồ sơ thiết kế 247,65 m2
81 Sơn Epoxy Theo hồ sơ thiết kế 68,15 m2
82 Lát vệ sinh gạch ceramic nhám 30x30 Theo hồ sơ thiết kế 36,3 m2
83 Lát đá grantie bậc cầu thang bộ Theo hồ sơ thiết kế 221,73 m2
84 Lát đá granite ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 7,42 m2
85 Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 30x45 Theo hồ sơ thiết kế 142,26 m2
86 Ốp đá tự nhiên chân tường bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 3,56 m2
87 Ốp đá granite tường thang máy Theo hồ sơ thiết kế 32,36 m2
88 Ốp len chân tường gạch ceramic 10x60 Theo hồ sơ thiết kế 30,47 m2
89 Ốp len chân tường gạch ceramic 10x40 Theo hồ sơ thiết kế 16,07 m2
90 Ốp len gỗ chân tường Theo hồ sơ thiết kế 135,15 m
91 Kẻ ron chống trượt nền ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 52,64 m2
92 Láng vữa tạo dốc nền ram dốc dày 2cm M75 Theo hồ sơ thiết kế 52,64 m2
93 Láng vữa tạo phẳng sàn lát gỗ dày 2cm M75 Theo hồ sơ thiết kế 247,65 m2
94 Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75 Theo hồ sơ thiết kế 291,65 m2
95 Chống thấm theo qui trình Theo hồ sơ thiết kế 716,59 m2
96 Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 983,14 m2
97 Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 2.538,03 m2
98 Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 584,09 m2
99 Trát dầm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 306,88 m2
100 Trát trần vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 463,74 m2
101 Bả mastic tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 983,14 m2
102 Bả mastic tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.210,99 m2
103 Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.966,03 m2
104 Sơn tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 983,14 m2
105 Sơn nước tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 4.177,02 m2
106 Đắp phào chỉ tường rào Theo hồ sơ thiết kế 23,31 m
107 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 36,3 m2
108 Trần thạch cao khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế 44,8 m2
109 Trần thạch cao khung nhôm chìm Theo hồ sơ thiết kế 591,98 m2
110 Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 19,34 m2
111 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compack laminate dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 24 m2
112 Cung cấp cửa đi chống cháy, giới hạn chịu lửa EI 70 Theo hồ sơ thiết kế 28,56 m2
113 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 41,48 m2
114 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 69,6 m2
115 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 36,53 m2
116 Cung cấp cửa đẩy sắt chặn thang Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m2
117 Cung cấp lam nhôm lá sách Theo hồ sơ thiết kế 4,86 m2
118 Cung cấp cửa sắt phụ Theo hồ sơ thiết kế 3,84 m2
119 Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 59,58 m2
120 Cung cấp vách kính chống cháy, giới hạn chịu lửa EI 45 Theo hồ sơ thiết kế 3,17 m2
121 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ và lam nhôm Theo hồ sơ thiết kế 193,27 m2
122 Lắp dựng vách kính Theo hồ sơ thiết kế 62,75 m2
123 CCLĐ lam nhôm hộp 50x100 mặt đứng chính Theo hồ sơ thiết kế 101,87 m2
124 CCLĐ cổng xếp Theo hồ sơ thiết kế 8,64 m2
125 CCLĐ tay gạt (kèm khóa) Theo hồ sơ thiết kế 43 bộ
126 Sơn sắt thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 224,15 m2
127 CCLĐ vĩ thép thu nước mương ram dốc (bao gồm thép góc) Theo hồ sơ thiết kế 0,66 m2
128 CCLĐ mái kính lấy sáng (bao gồm hệ khung) Theo hồ sơ thiết kế 11 m2
129 CCLĐ mái chóp kính cường lực dày 10mm (bao gồm hệ khung sắt hộp 50x100 - chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế 18,06 m2
130 CCLD tay vịn sắt D60 bắt vào tường Theo hồ sơ thiết kế 17,65 m
131 Cung cấp lan can thép hộp, tay vịn thép tròn D60 (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế 69,78 m2
132 Cung cấp lan can sắt (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế 100,26 m2
133 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 170,04 m2
134 Cung cấp hàng rào thép vuông 40x40x1,4 (thép mạ kẻm) Theo hồ sơ thiết kế 41,87 m2
135 Lắp dựng hàng rào thép vuông 40x40x1,4 (thép mạ kẻm) Theo hồ sơ thiết kế 41,87 m2
136 CCLĐ bảng tên trường inox cao 700 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
137 CCLD giàn giáo ngoài. H<=16m Theo hồ sơ thiết kế 14,92 100m2
B HẠNG MỤC : SÂN CHƠI
1 Bê tông lót nền sân đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế 8 m3
2 Láng vữa tạo dốc nền sân dày 3cm M75 Theo hồ sơ thiết kế 80 m2
3 Lát gạch nhám 40x40 sân chơi Theo hồ sơ thiết kế 80 m2
C HẠNG MỤC : HẦM TỰ HOẠI - HỐ GA
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp II. Theo hồ sơ thiết kế 0,43 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II. Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m3
3 Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II.. Theo hồ sơ thiết kế 0,29 100m3
4 Vận chuyển đất đào, cự ly 6km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II.. Theo hồ sơ thiết kế 0,29 100m3/1km
5 Bê tông lót hầm tự hoại, hố ga đá 4x6 M100. Theo hồ sơ thiết kế 1,88 m3
6 Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,94 m3
7 Bê tông tường đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 5,18 m3
8 Bê tông nắp đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,97 m3
9 CCLĐ nắp hố bơm bằng vỉ thép tráng kẽm dày 7mm Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 CCLĐ nắp hố đồng hồ bằng tôn dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m2
12 GCLD và tháo dỡ ván khuôn tường bể Theo hồ sơ thiết kế 0,53 100m2
13 GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m2
14 GCLD cốt thép đáy bể, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
15 GCLD cốt thép tường bể, D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,47 tấn
16 GCLD cốt thép nắp bể, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
17 Xây tường hố ga gạch thẻ 4x8x18 dày 200, vữa M75, h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 1,36 m3
18 Xây tường hố ga gạch thẻ 4x8x18 dày 100, vữa M75, h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,62 m3
19 Trát tường bể dày 2cm M75 Theo hồ sơ thiết kế 57,29 m2
20 Láng vữa tạo dốc sàn bể dày 3cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 10,22 m2
21 Chống thấm bể theo qui trình tương đương Sika Theo hồ sơ thiết kế 49,73 m2
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ
1 Tủ điện sắt 600x800x200 Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Tủ điện sắt 400x400x150 Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
3 Tủ điện gắn âm tường 25 lines Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
4 Tủ điện gắn âm tường 22 lines Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
5 Tủ điện gắn âm tường 17 lines Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
6 Tủ điện gắn âm tường 9lines Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
7 MCCB 3P-100A-15KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 MCB 3P-50A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 MCB 3P-40A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 MCB 3P-32A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 MCB 3P-25A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 MCB 2P-20A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 MCB 2P-16A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 MCB 3P-32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
15 MCB 3P-25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 MCB 2P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 MCB 2P-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
18 MCB 2P-10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
19 MCB 1P-25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
20 MCB 1P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
21 MCB 1P-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
22 Khởi động từ 3P-12A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Relay nhiệt 3p-12A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Relay nhiệt 3p-9A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Bộ Ats 4P-100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Bộ điều khiển ATS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
29 CT100/5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 CT80/5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Đồng hồ Volt + switch Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Đồng hồ Ampe+ switch Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Ổ cắm đôi - 2cực -16A+ tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế 78 cái
34 Ổ cắm đơn- 2cực -16A+ tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
35 Công tắc đơn -1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
36 Công tắc đôi -1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
37 Công tắc ba -1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Công tắc đơn -2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
39 Đèn neon 1 bóng 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
40 Đèn neon 2 bóng 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
41 Đèn neon 3 bóng 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
42 Đèn bán cầu vàng Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
43 Đèn áp trần Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
44 Đèn downlight âm ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế 201 cái
45 Đèn treo tường Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
46 Đèn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
47 Ống điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.020 m
48 Ống điện PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 6,8 m
49 Dây điện Cu/PVC 1C x 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.720 m
50 Dây điện Cu/PVC 1C x 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 93,5 m
51 Dây điện Cu/XLPE/PVC 1C x 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 216,75 m
52 Dây điện Cu/XLPE/PVC 1C x 8mm2 Theo hồ sơ thiết kế 412,25 m
53 Dây điện Cu/XLPE/PVC 1C x 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 42,5 m
54 Dây điện Cu/XLPE/PVC 1C x 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 182,75 m
55 Dây điện Cu/XLPE/PVC 1C x 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 102 m
56 Dây điện Cu/XLPE/PVC 1C x 35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 34 m
57 Dây đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20,4 m
58 Cọc tiếp địa D16x2,4m Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
59 Máng cáp 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 64 m
60 Dây điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 340 m
61 Dây mạng LAN Theo hồ sơ thiết kế 510 m
62 Tủ rack 12U Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
63 Tủ MDF Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
64 Ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
65 Ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
66 Switch 24ports Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Bộ phát WiFi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
68 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 340 m
69 Máy lạnh gắn trần 5HP Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
70 Máy lạnh 1.5HP Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
71 Máy lạnh 1HP Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
72 Quạt hút âm trần 20l/s Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
73 Quạt hút vách 80l/s Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
74 Quạt hút vách 30l/s Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
75 Quạt hút vách 20l/s Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
76 Louver 1000*400 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
77 Ống nước ngưng PVC D 34 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
78 Ống nước ngưng PVC D 27 Theo hồ sơ thiết kế 0,26 100m
79 Ống nước ngưng PVC D 21 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
80 Ống gas ф6+ф9 + bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế 0,37 100m
81 Ống gas ф9+ф19 + bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế 0,68 100m
82 Giá đỡ máy lạnh Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
83 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 297,5 m
84 Dây RG6 Theo hồ sơ thiết kế 484,5 m
85 Đầu ghi hình 24 kênh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
86 UPS dự phòng 2KVA Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
87 Camera thân + nguồn+ đế Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
88 Camera Dome+ nguồn Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
E HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đồng hồ nước D49 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Rơ le mực nước Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Rơ le áp lực Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Đồng hồ áp suất Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 Van phao cơ D49 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Van phao tự động D49 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Đầu dò mực nước Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Lupbe D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Bồn nước Inox 4m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
11 Xí bệt + vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
12 Chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
13 Chậu rửa bếp 2 ngăn Inox Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
14 Bể tách mỡ 3 ngăn inox 200L Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
15 Vòi đồng Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
16 Phễu thu sàn (có siphông) D60 Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
17 Gương soi Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
18 Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
19 Gía vắt khăn Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
20 Hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
21 Hộp giấy WC Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
22 Ống uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 0,801 100m
23 Ống uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,144 100m
24 Ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,405 100m
25 Ống uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,585 100m
26 Ống uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m
27 Chữ T PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
28 Chữ T PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
29 Chữ T PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
30 Chữ T PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
31 Chữ T PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
32 Chữ T PVC rút D49x27 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
33 Chữ T PVC rút D42x34 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
34 Chữ T PVC rút D34x27 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
35 Chữ T PVC rút D34x21 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
36 Chữ T ren trong giảm D27x21 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
37 Chữ T ren trong giảm D21 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
38 Co PVC 90o D49 Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
39 Co PVC 90o D42 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
40 Co PVC 90o D34 Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
41 Co PVC 90o D27 Theo hồ sơ thiết kế 31 Cái
42 Co PVC 90o D21 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
43 Co ren trong giảm D27x21 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
44 Co ren trong D21 Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
45 Nối rút PVC D34x27 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
46 Nối rút PVC D27x21 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
47 Khớp nối mềm D49 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
48 Khớp nối mềm D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
49 Y lọc rác D49 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
50 Bích D49 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
51 Bích D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
52 Van D49 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
53 Van D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
54 Van D34 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
55 Van D27 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
56 Van 1 chiều D49 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
57 Van 1 chiều D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
58 Ống uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 0,207 100m
59 Ống uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,819 100m
60 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,711 100m
61 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
62 Ống uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
63 Chữ Y PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 27 Cái
64 Chữ Y PVC D114x90 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
65 Chữ Y PVC D114x60 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
66 Chữ Y PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
67 Chữ Y PVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
68 Chữ Y PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
69 Chữ T PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
70 Co PVC 45o D168 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
71 Co PVC 45o D114 Theo hồ sơ thiết kế 74 Cái
72 Co PVC 45o D90 Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
73 Co PVC 45o D60 Theo hồ sơ thiết kế 31 Cái
74 Co PVC 90o D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
75 Co PVC 90o D60 Theo hồ sơ thiết kế 37 Cái
76 Co PVC 90o D42 Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
77 Nối rút PVC D114x60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
78 Nối rút PVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
79 Nối rút PVC D60x42 Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
80 Nút thông tắc D114 Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
81 Nút thông tắc D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
82 Nút thông tắc D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
83 Chóp thông hơi D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
84 Chóp thông hơi D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
85 Ống uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,216 100m
86 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,423 100m
87 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,126 100m
88 Chữ T PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
89 Chữ Y PVC D114x90 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
90 Chữ Y PVC D114x60 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
91 Chữ Y PVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
92 Chữ Y PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
93 Co PVC 45o D114 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
94 Co PVC 45o D90 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
95 Co PVC 45o D60 Theo hồ sơ thiết kế 23 Cái
96 Co PVC 90o D60 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
97 Bích D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
98 Đầu dò mực nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
99 Van 1 chiều D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
100 Van D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
101 Lồng chầu chắn rác D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
102 Lồng chầu chắn rác D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
103 Phểu thu nước ngang D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
104 Phểu thu nước sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
105 Phểu thu nước sàn D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
F HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m3
3 Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m3
4 Vận chuyển đất đào, cự ly 6km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m3/1km
5 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,34 m3
6 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,15 m3
7 Bê tông lót nền đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 m3
8 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,3 m3
9 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,46 m3
10 Bê tông dầm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,34 m3
11 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 m3
12 Bê tông sàn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m3
13 Bê tông cổ cột đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,47 m3
14 Bê tông cột đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m3
15 Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 m3
16 SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m2
17 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m2
18 SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
19 SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
20 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
21 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m2
22 SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
23 GCLD cốt thép móng, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
24 GCLD cốt thép dầm D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
25 GCLD cốt thép dầm D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
26 GCLD cốt thép cột D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
27 GCLD cốt thép cột D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
28 GCLD cốt thép sàn, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
29 GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
30 Xây tường gạch không nung 8x8x18 dày 200, vữa M75, h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 3,74 m3
31 Lát gạch ceramic 40x40 Theo hồ sơ thiết kế 4,16 m2
32 Ốp len chân tường gạch ceramic 10x40 Theo hồ sơ thiết kế 0,75 m2
33 Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
34 Chống thấm theo qui trình Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
35 Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 20,8 m2
36 Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 27,36 m2
37 Trát cột dày 1.5cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,6 m2
38 Trát dầm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,36 m2
39 Trát trần vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
40 Bả mastic tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 20,8 m2
41 Bả mastic tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 26,61 m2
42 Bả mastic cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 15,96 m2
43 Sơn nước tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 20,8 m2
44 Sơn nước tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 42,57 m2
45 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 130, kính dày 8mm (sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế 2,48 m2
46 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 130, kính dày 8mm (sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m2
47 Lắp dựng cửa đi và cửa sổ khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 5,84 m2
48 CCLĐ ổ khóa cửa + tay gạt Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Ống STK Þ 90 (dày 2,9 mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,306 100m
2 Ống STK Þ 76 (dày 2,9 mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,126 100m
3 Ống STK Þ 60 (dày 2,6 mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,027 100m
4 Co STK Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
5 Co STK Þ 76 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
6 Co STK Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
7 Tê STK Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
8 Tê STK Þ 90/60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Tê STK Þ 76/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
10 Cà rá 76/34 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
11 Hai đầu răng Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
12 Trụ tiếp nước 90 (2 x D65) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Mặt bích 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
14 Roang cao su 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
15 Bulông M14 Theo hồ sơ thiết kế 4 Con
16 Tủ chữa cháy 600x400x220 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
17 Cuộn vòi chữa cháy Þ 50 - 25m Theo hồ sơ thiết kế 5 cuộn
18 Van gốc chữa cháy Þ 50 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
19 Lăng phun chữa cháy Þ 50 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
20 Ngàm nối Þ 50 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
21 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
22 Bình chữa cháy CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
23 Bình chữa cháy bột khô ABC 8kg Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
24 Kệ đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
25 Van khóa Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
26 Van xả khí tự động Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
27 Đồng hồ đo áp suất Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
28 Ống Siphong D16 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
29 Van bi Þ 16 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
30 Ty treo 12 ly Theo hồ sơ thiết kế 3 m
31 Sắt V5 Theo hồ sơ thiết kế 4 m
32 Sơn đỏ Theo hồ sơ thiết kế 3 Kg
33 Sơn chống sét Theo hồ sơ thiết kế 3 Kg
34 Keo AB Theo hồ sơ thiết kế 1 Kg
35 Băng keo quấn ống Theo hồ sơ thiết kế 10 cuộn
36 Bộ cùm D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
37 Bộ cùm D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
38 Ống STK Þ 60 (dày 2,6 mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,117 100m
39 Ống STK Þ 34 (dày 2,3 mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,432 100m
40 Co STK Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
41 Co STK Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
42 Co STK Þ 34/21 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
43 Cà rá 60/34 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
44 Tê STK Þ 90/60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
45 Tê STK Þ 90/34 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
46 Tê STK Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
47 Tê STK Þ 60/34 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
48 Tê STK Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
49 Tê STK Þ 34/21 Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
50 Van khóa Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
51 Van khóa Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
52 Đầu phun Sprinkler hướng lên Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
53 Đầu phun Sprinkler hướng xuống Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
54 Bộ cùm D60 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
55 Bộ cùm D34 Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
56 Ty treo 12 ly Theo hồ sơ thiết kế 14 m
57 Sắt V5 Theo hồ sơ thiết kế 2 m
58 Sơn đỏ Theo hồ sơ thiết kế 2 Kg
59 Sơn chống sét Theo hồ sơ thiết kế 2 Kg
60 Keo AB Theo hồ sơ thiết kế 1 Kg
61 Băng keo quấn ống Theo hồ sơ thiết kế 10 cuộn
62 Ống STK Þ 90 (dày 2,9 mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
63 Ống STK Þ 42 (dày 2,3 mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,063 100m
64 Co STK Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
65 Co STK Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
66 Bầu giảm 90/76 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
67 Bầu giảm 90/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
68 Bầu giảm 90/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
69 Bầu giảm 42/34 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
70 Tê STK Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
71 Tê STK Þ 90/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
72 Hai đầu răng Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
73 Hai đầu răng Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
74 Tủ điều khiển 03 máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
75 Van khóa Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
76 Van khóa Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
77 Van 1 chiều Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
78 Van 1 chiều Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
79 Giảm chấn Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
80 Giảm chấn Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
81 Luppe Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
82 Luppe Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
83 Y lọc Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
84 Y lọc Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
85 Đồng hồ đo áp suất Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
86 Công tắc áp lực Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
87 Ong Syphông D16 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
88 Van bi D34 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
89 Van bi D16 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
90 Cáp điện 3 pha Theo hồ sơ thiết kế 15 m
91 Cáp điện 4.0 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
92 Cáp điện 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
93 Ống PVC D 60 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
94 Ống PVC D 20 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
95 Mặt bích 90 + Roang cao su Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
96 Mặt bích 76 + Roang cao su Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
97 Mặt bích 60 + Roang cao su Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
98 Mặt bích 42 + Roang cao su Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
99 Mặt bích 34 + Roang cao su Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
100 Bulông M14 Theo hồ sơ thiết kế 72 Cái
101 Bộ cùm D 90(Bulong + con tán) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
102 Bộ cùm D 42 (Bulong + con tán) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
103 Sơn đỏ Theo hồ sơ thiết kế 1 Kg
104 Sơn chống sét Theo hồ sơ thiết kế 1 Kg
105 Keo AB Theo hồ sơ thiết kế 1 Kg
106 Băng keo quấn ống Theo hồ sơ thiết kế 15 cuộn
107 Trung tâm báo cháy 8 zone Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
108 Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
109 Đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
110 Đầu báo khí CO Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
111 Công tắc khẩn Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
112 Còi báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
113 Đèn Exit 1 mặt Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
114 Đèn Exit 2 mặt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
115 Đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
116 Dây tín hiệu 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 345 m
117 Dây tín hiệu 2x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế 480 m
118 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 735 m
119 Hộp box trung gian Theo hồ sơ thiết kế 107 hộp
120 Kim thu sét R=40 m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
121 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
122 Trụ đỡ kim Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
123 Gía đỡ kim Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
124 Kẹp định vị cáp Theo hồ sơ thiết kế 26 Cái
125 Cáp chằng kim Theo hồ sơ thiết kế 40 Cái
126 Tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
127 Ốc xiết cáp chằng Theo hồ sơ thiết kế 8 con
128 Ốc xiết cáp đồng Theo hồ sơ thiết kế 2 con
129 Cọc tiếp địa L=2.4m, D=16 Theo hồ sơ thiết kế 5 cọc
130 Cáp đồng trần 70 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 57 m
131 Hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
132 Cà na xiết cáp với cọc Theo hồ sơ thiết kế 5 con
133 Ống PVC Þ 25 Theo hồ sơ thiết kế 39 m
134 Quạt hút gió 2 cấp Loại hướng trục Công suất: Cấp 1: 1,080L/s, 200Pa. Cấp 2: 1,620 L/s, 300Pa Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
135 Quạt cấp gió tươi Loại hướng trục Công suất: 4,004L/s, 200Pa Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
136 Gia công, lắp đặt ống thông gió 700x300 Theo hồ sơ thiết kế 3,4 m
137 Gia công, lắp đặt ống thông gió 600x300 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m
138 Gia công, lắp đặt ống thông gió 500x300 Theo hồ sơ thiết kế 14 m
139 Gia công, lắp đặt ống thông gió 400x300 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
140 Giảm lệch tâm ống thông gió 500x300>400x300 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
141 Giảm ống thông gió kết nối quạt Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
142 Co 90 ống thông gió 700x300 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
143 Co 90 ống thông gió 600x300 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
144 Co 90 ống thông gió 500x300 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
145 Miệng gió cấp FAG kèm VCD, gót dày 500x300 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
146 Miệng gió cấp FAG kèm VCD, gót dày 450x250 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
147 Louver kèm lưới chắn côn trùng 700x300 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
148 Louver kèm lưới chắn côn trùng 600x300 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
149 Nối mềm chống rung quạt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
150 Sleeve xuyên tường,sàn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
151 Giá treo quạt, ống gió Theo hồ sơ thiết kế 1 hệ
152 Cấp nguồn quạt 4x4mm2 - CXV/FR Cadivi Theo hồ sơ thiết kế 50 m
153 Tủ điện cấp nguồn quạt Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
H THÍ NGHIỆM THỬ TẢI CỌC
1 Vận chuyển thiết bị đi và về cự ly 10 km đi và về (2 lần) Theo hồ sơ thiết kế 40,8 10 tấn/km
2 Bốc xếp dàn ép, dầm thử tải xuống xe (1 lần) Theo hồ sơ thiết kế 204 Tấn
3 Bốc xếp dàn ép, dầm thử tải xuống xe (1 lần) Theo hồ sơ thiết kế 204 Tấn
4 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải trọng nén 100-500 tấn Theo hồ sơ thiết kế 340 Tấn /lần TN
5 Thí nghiệm siêu âm cọc Theo hồ sơ thiết kế 49 cọc/lần TN
I THIẾT BỊ THI CÔNG
1 Máy bơm cấp nước Q=8m3/h, H=32m (phụ tùng kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=23m (phụ tùng kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Máy bơm chìm thoát nước Q=5m3/h, H=10m (phụ tùng kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Máy lạnh gắn trần 5HP Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
5 Máy lạnh 1.5HP Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Máy lạnh 1.0HP Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Camera Dome+ nguồn Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
8 Camera thân + nguồn+ đế Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 Đầu ghi hình 24 kênh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Switch 24ports Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 UPS dự phòng 2KVA Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Máy bơm điện Q=48m3/h, H=44,7m (phụ tùng kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Máy bơm diezen Q=48m3/h, H=44,7m (phụ tùng kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Máy bơm bù áp Q=40 l/p, H=51m (phụ tùng kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Tủ điều khiển 03 máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Trung tâm báo cháy 8 zone Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Kim thu sét R=40 m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->