Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Hoàng Đình Kinh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Hoàng Đình Kinh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 18:03:00 đến ngày 2020-08-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,404,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tổng khối đào: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V | 0,7553 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 8,6374 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ đá dăm láng nhựa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V | 1,8833 | 100m3 |
| 5 | Cày xới - Cấp đất III | Chương V | 704,27 | m3 |
| 6 | Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 704,27 | m3 |
| B | Tổng khối đắp | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 129,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 514,05 | m3 |
| C | Đào khuôn đường: | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V | 29,33 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V | 603,64 | m3 |
| D | Mặt đường BTXM: | |||
| 1 | BTXM mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40, dày 20cm | Chương V | 760,644 | m3 |
| 2 | Bạt dứa chống thấm | Chương V | 3.803,22 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 18cm | Chương V | 4,2279 | 100m3 |
| 4 | Thi công bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V | 0,7043 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co | Chương V | 766,8 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Chương V | 59,4 | m |
| 7 | Thi công khe dọc | Chương V | 704,71 | m |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 281,88 | m2 |
| E | ||||
| 1 | BTXM rãnh nước, M150, đá 2x4, PCB40, dày 15cm | Chương V | 294,03 | m3 |
| 2 | Cát đệm, dày 3cm | Chương V | 21,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép rãnh | Chương V | 2.613,6 | m2 |
| F | Đoạn rãnh KT(50x97)cm | |||
| 1 | BTXM rãnh nước, M150, đá 2x4, PCB40, dày 15cm | Chương V | 10,66 | m3 |
| 2 | Cát đệm, dày 3cm | Chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép rãnh | Chương V | 108,68 | m2 |
| G | Tấm BTCT tạo lỗ thoát nước KT(100x80)cm | |||
| 1 | BTCT tấm đậy rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 178,38 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bản đậy (QĐ826-BGTVT) | Chương V | 1.129 | cấu kiện |
| 3 | Cốt thép tấm đậy | Chương V | 21.654,22 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đậy | Chương V | 876,1 | m2 |
| H | Tấm BTXM không tạo lỗ thoát nước KT(100x80)cm | |||
| 1 | BTXM tấm đậy rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 36,2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bản đậy (QĐ826-BGTVT) | Chương V | 241 | cấu kiện |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đậy | Chương V | 187 | m2 |
| I | ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Chương V | 70 | cái |
| J | VUỐT NGÃ BA (2 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | BTXM mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40, dày 20cm | Chương V | 18,166 | m3 |
| 2 | Bạt dứa chống thấm | Chương V | 100 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 18cm | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| K | KÈ VAI LÝ TRÌNH KM0+539.91 - KM0+569.91M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 103 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V | 46 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 70 | m3 |
| 5 | BTXM thân kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 43,85 | m3 |
| 6 | BTXM móng kè, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 46,18 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét dẻo, dày 30cm | Chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Đá dăm tầng lọc, đá 2x4cm, dày 30cm | Chương V | 2,55 | m3 |
| 9 | Chốt thép, ĐK >18mm | Chương V | 144,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V | 14,3 | m |
| 11 | Rải giấy dầu khe phòng lún | Chương V | 9 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 48,8 | m2 |
| 13 | BTXM hộ lan, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 3,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép kè | Chương V | 105,13 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 52,25 | m2 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.414a KT(140x70)cm | Chương V | 2 | cái |
| M | HỐ THU + CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào hố thu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | BTXM móng hố thu, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Cát đệm, dày 3cm | Chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,18 | m3 |
| 6 | Trát lòng hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,14 | m2 |
| N | Nắp đậy T1 KT(150x94x15)cm: | |||
| 1 | BTCT nắp đậy T1, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,21 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bản đậy (QĐ826-BGTVT) | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Cốt thép nắp đậy T1 | Chương V | 25,54 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép nắp đậy T1 | Chương V | 0,73 | m2 |
| O | Hố thu phải | |||
| 1 | Đào hố thu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 5,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | BTXM móng hố thu, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Cát đệm, dày 3cm | Chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Trát lòng hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,14 | m2 |
| P | Nắp đậy T2 KT(150x94x15)cm: | |||
| 1 | BTCT nắp đậy T2, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,21 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bản đậy (QĐ826-BGTVT) | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Cốt thép nắp đậy T2 | Chương V | 25,54 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép nắp đậy T2 | Chương V | 0,73 | m2 |
| Q | Cống ngang D600mm: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 4 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng cống, đá 2x4cm, dày 24cm | Chương V | 1,3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V | 2 | mối nối |
| R | HỐ THU + CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào hố thu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1 | m3 |
| 3 | BTXM móng hố thu, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Cát đệm, dày 3cm | Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,29 | m3 |
| 6 | Trát lòng hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 8,28 | m2 |
| S | Nắp đậy T5 KT(150x94x15)cm: | |||
| 1 | BTCT nắp đậy T5, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,21 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bản đậy (QĐ826-BGTVT) | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Cốt thép nắp đậy T5 | Chương V | 25,54 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép nắp đậy T5 | Chương V | 0,73 | m2 |
| T | Cống ngang D600mm: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 11,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 7,6 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng cống, đá 2x4cm, dày 24cm | Chương V | 2,22 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V | 4 | mối nối |
| U | Hố thu phải 4 vị trí + trái 1 vị trí | |||
| 1 | Đào hố thu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 45 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 8,5 | m3 |
| 3 | BTXM móng hố thu, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 3,37 | m3 |
| 4 | Cát đệm, dày 3cm | Chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | BTXM hố thu, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 10,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V | 86,35 | m2 |
| V | Dầm ngang KT(20x20)cm(5 dầm) | |||
| 1 | BTCT dầm ngang, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dầm ngang (QĐ826-BGTVT) | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 3 | Cốt thép dầm ngang | Chương V | 19,92 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép dầm ngang | Chương V | 3 | m2 |
| W | Tấm nắp đậy T4 KT(144x104x15)cm:(5T) | |||
| 1 | BTCT tấm đậy T4, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đậy T4 (QĐ826-BGTVT) | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 3 | Cốt thép tấm đậy T4 | Chương V | 116,6 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đậy T4 | Chương V | 3,7 | m2 |
| X | Tấm nắp đậy T6 KT(150x94x15)cm: (5T) | |||
| 1 | BTCT tấm đậy T6, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đậy T6 (QĐ826-BGTVT) | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 3 | Cốt thép tấm đậy T6 | Chương V | 127,7 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đậy T6 | Chương V | 3,65 | m2 |
| Y | Cống ngang D800: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Đá dăm đệm móng cống bằng CPDD loại 1, dày 30cm | Chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V | 2 | mối nối |
| Z | Cửa xả ra sông | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 181 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 79 | m3 |
| AA | Cống tròn D800mm, D1000mm: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 3 | Đá dăm đệm móng cống bằng CPDD loại 1, dày 30cm | Chương V | 11,79 | m3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V | 9 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V | 8 | mối nối |
| 6 | BTXM đầu cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 4,54 | m3 |
| 7 | Khối xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 9,21 | m3 |
| 8 | BTXM sân cống, M150, đá 2x4, PCB40, dày 20cm | Chương V | 6,09 | m3 |
| 9 | BTXM tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40, dày 20cm | Chương V | 1,28 | m3 |
| 10 | BTXM gia cố, M150, đá 2x4, PCB40, dày 20cm | Chương V | 2,38 | m3 |
| 11 | Khối xây sân cống + gia cố ốp mái bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 5,51 | m3 |
| 12 | Khối xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 0,65 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép | Chương V | 45,94 | m2 |
| AB | Vận chuyển đất thừa đi đổ 500m: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V | 74,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V | 989,4877 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V | 234,33 | m3 |
| AC | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5%xgiá trị xây lắp dự thầu | Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi