Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 06:38:00 đến ngày 2020-08-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,548,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9527 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 320,316 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7802 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 17,72 | m |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7329 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7329 | m3 |
| B | KHOAN CẤY THÉP: | |||
| 1 | Khoan cấy ramset đường kính D12 (bao gồm cả bulong cấy): | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | lỗ |
| 2 | Khoan cấy ramset đường kính D16 (bao gồm cả bulong cấy): | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | lỗ |
| C | KẾT CẤU BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1126 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1441 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0157 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6195 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0973 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0281 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1942 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8342 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0648 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1238 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| D | KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7124 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7124 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ, giằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,449 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, giằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,449 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2586 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2586 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 66,7408 | 1m2 |
| E | PHẦN TƯỜNG, VÁCH: | |||
| 1 | Gia công hệ khung xương liên kết tấm vách | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4067 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 189,511 | 1m2 |
| 3 | Thi công Vách tường bằng tôn xốp lạnh EPS 3 lớp, xốp dày 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 193,02 | m2 |
| 4 | Thi công Vách tường bằng tôn xốp lạnh EPS 3 lớp, xốp dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 259,157 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5832 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1599 | m3 |
| F | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 284,067 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 192,9703 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,0685 | m2 |
| 4 | Xây bó nâng cao nền khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1449 | m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0219 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0992 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic, Lát gạch chống trơn khu vệ sinh 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,5093 | m2 |
| 8 | Làm trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 202,2225 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 15,75 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Theo hồ sơ thiết kế | 44,4 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3673 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1775 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,9653 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 144,9653 | m2 |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90 độ ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, 135 độ ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 7 | Thép đỡ máng tôn D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,67 | kg |
| 8 | Máng tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 87,08 | m |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt xí bệt AR5 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi nước đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi VTL4 (chậu + chân) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 16 | Bộ phụ kiện phòng tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Van tay vặn ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Van tay vặn ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Van tay vặn ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê vuông, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê xiên ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê vuông ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê vuông ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê xiên ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê vuông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Ống nhựa hàn nhiệt ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 38 | Ống nhựa hàn nhiệt ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống nhựa hàn nhiệt ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 40 | Ống nhựa hàn nhiệt ĐK 20mm (nước lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 41 | Ống nhựa hàn nhiệt ĐK 20mm (nước nóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 42 | Côn thu nhựa hàn nhiệt 50x32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Côn thu nhựa hàn nhiệt 50x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Côn thu nhựa hàn nhiệt 32x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa hàn nhiệt 25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Rắc co ren trong ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Rắc co ren trong ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Rắc co ren trong ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 49 | Măng sông ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Măng sông ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Măng sông ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 52 | Van xả cặn ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa hàn nhiệt 50x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Tê nhựa hàn nhiệt 50x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Tê nhựa hàn nhiệt 32x32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Tê nhựa hàn nhiệt 20x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 58 | Cút nhựa hàn nhiệt ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Cút nhựa hàn nhiệt ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Cút nhựa hàn nhiệt ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 61 | Cút uPVC ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường BT 15-Ti (2500W) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 63 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 64 | Ống nhựa uPVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 65 | Tê xiên nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Cút nhựa 135 độ, D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 67 | Cút nhựa 90 độ, D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 68 | Cút nhựa 90 độ, D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Tê vuông nhựa D50x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1976 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3777 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1561 | m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2788 | m2 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7786 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,864 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,22 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,22 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1399 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0837 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1422 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0307 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0123 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0349 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| I | CẦU THANG: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2591 | m3 |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khung thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9954 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9954 | tấn |
| 4 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4028 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11,232 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn thang + lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 89,0646 | 1m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 30W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng đèn LED bán nguyệt | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 65A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 16 | Đế nổi + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào rãnh chạy dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Thép D10 neo dây | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | kg |
| L | SÂN BÊ TÔNG NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1733 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi