Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842591-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200775223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 14:11:00 đến ngày 2020-08-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,155,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà cầu nối 01
1 Phá dỡ bậc tam cấp, tường chắn, chân lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9488 m3
2 Phá dỡ con sứ bê tông tầng 2 và tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0636 m
3 Phá dỡ giằng lan can tầng 2 và tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,148 m3
4 Trát hoàn trả phần tường khu tiếp giáp phá dỡ lan can dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3344 m2
5 Sơn hoàn trả phần tường tiếp giáp với vị trí lan can phá dỡ 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3344 m2
6 Ốp đá hoàn trả sàn hành lang sau khi phá dỡ lan can tầng 2 và tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9108 m2
7 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,3708 m3
8 Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài 2,7m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,4768 100m
9 Vét bùn đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6638 m3
10 Cát đen phủ đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6638 m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6638 m3
12 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1445 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0954 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3912 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,338 tấn
16 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,4181 m3
17 Ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0433 100m2
18 Cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0119 tấn
19 Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1182 tấn
20 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2926 m3
21 Đắp đất hoàn trả móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,9997 m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0937 100m3
23 Ván khuôn cột tầng 1, 2 và 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,533 100m2
24 Cốt thép cột tầng 1, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,058 tấn
25 Cốt thép cột tầng 1, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4619 tấn
26 Cốt thép cột tầng 2 và tầng 3, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0784 tấn
27 Cốt thép cột tầng 2 và tầng 3, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5384 tấn
28 Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4414 m3
29 Bê tông cột tầng 2 và tầng 3, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,159 m3
30 Ván khuôn dầm tầng 1, 2 và 3 0,4792 100m2
31 Cốt thép dầm tầng 1, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0742 tấn
32 Cốt thép dầm tầng 1, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0363 tấn
33 Cốt thép dầm tầng 1, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,348 tấn
34 Cốt thép dầm tầng 2 và tầng 3, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1417 tấn
35 Cốt thép dầm tầng 2 và tầng 3, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1025 tấn
36 Cốt thép dầm tầng 2 và tầng 3, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7566 tấn
37 Bê tông dầm tầng 1, 2 và 3, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0241 m3
38 Ván khuôn sàn tầng 1, 2 và 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5064 100m2
39 Cốt thép sàn tầng 1, 2 và 3, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9545 tấn
40 Bê tông tầng 1, 2 và 3, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7179 m3
41 Ván khuôn lanh tô tầng 2 và tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,239 100m2
42 Cốt thép lanh tô tầng 2 và tầng 3, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0243 tấn
43 Cốt thép lanh tô tầng 2 và tầng 3, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,173 tấn
44 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4018 m3
45 Xây bậc tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,295 m3
46 Xây cột tầng 1 gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1054 m3
47 Xây cột tầng 2 và tầng 3 gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3928 m3
48 Xây tường trên vòm tầng 2 và tầng 3 gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8009 m3
49 Xây tường chân lan can tầng 2 và tầng 3, tường trên mái gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9338 m3
50 Trát trụ cột tầng 1, 2 và 3, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89,652 m2
51 Trát xà dầm + tay vịn lan can, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,174 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,64 m2
53 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,2 m2
54 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135,5 m
55 Dán khò chống thấm sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,8076 m2
56 Láng sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,9276 m2
57 Con tiện lan can hành lang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76 con
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,0442 m2
59 Lát sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,6916 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 339,4982 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 339,4982 m2
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
67 Lắp đặt ống nhựa PVC d34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,11 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
69 Lắp đặt cút nhựa d90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
70 Lắp đăt măng xông d90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
B Nhà cầu nối 02
1 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,847 m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài 2,7m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,9844 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8499 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8499 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8499 m3
6 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1555 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1037 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4332 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3617 tấn
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,262 m3
11 Ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0433 100m2
12 Cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0119 tấn
13 Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1182 tấn
14 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2926 m3
15 Đắp đất hoàn trả móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,4449 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1041 100m3
17 Ván khuôn cột tầng 1, 2 và 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,533 100m2
18 Cốt thép cột tầng 1, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,058 tấn
19 Cốt thép cột tầng 1, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4619 tấn
20 Cốt thép cột tầng 2 và tầng 3, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0784 tấn
21 Cốt thép cột tầng 2 và tầng 3, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5384 tấn
22 Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4414 m3
23 Bê tông cột tầng 2 và tầng 3, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,159 m3
24 Ván khuôn dầm tầng 1, 2 và 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5145 100m2
25 Cốt thép dầm tầng 1, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0742 tấn
26 Cốt thép dầm tầng 1, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0363 tấn
27 Cốt thép dầm tầng 1, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,348 tấn
28 Cốt thép dầm tầng 2 và tầng 3, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1417 tấn
29 Cốt thép dầm tầng 2 và tầng 3, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1025 tấn
30 Cốt thép dầm tầng 2 và tầng 3, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7566 tấn
31 Bê tông dầm tầng 1, 2 và 3, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3393 m3
32 Ván khuôn sàn tầng 1, 2 và 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5253 100m2
33 Cốt thép sàn tầng 1, 2 và 3, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,042 tấn
34 Bê tông tầng 1, 2 và 3, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,3404 m3
35 Ván khuôn lanh tô tầng 2 và tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2685 100m2
36 Cốt thép lanh tô tầng 2 và tầng 3, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0263 tấn
37 Cốt thép lanh tô tầng 2 và tầng 3, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1887 tấn
38 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,574 m3
39 Xây bậc tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3833 m3
40 Xây cột tầng 1 gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1054 m3
41 Xây cột tầng 2 và tầng 3 gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3928 m3
42 Xây tường trên vòm tầng 2 và tầng 3 gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,042 m3
43 Xây tường chân lan can tầng 2 và tầng 3, tường trên mái gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2184 m3
44 Trát trụ cột tầng 1, 2 và 3, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89,652 m2
45 Trát xà dầm + tay vịn lan can, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92,2738 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,53 m2
47 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,1304 m2
48 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 141,78 m
49 Dán khò chống thấm sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,6556 m2
50 Láng sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,5116 m2
51 Con tiện lan can hành lang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 con
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,8698 m2
53 Lát sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,9532 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 360,7748 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 360,7748 m2
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
C Nhà vệ sinh và khu rửa tay ngoài trời.
1 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,935 m3
2 Đóng cọc tre gia cố nền móng, chiều dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,3687 100m
3 Vét bùn đầu cọc dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,499 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,499 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,384 m3
6 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1283 tấn
7 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6241 tấn
8 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,3988 m3
9 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5782 100m2
10 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,3606 m3
11 Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,792 m3
12 Xây bể phốt gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7945 m3
13 Trát bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,572 m2
14 Láng đáy bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,616 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước thành và đáy bể phốt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,188 m2
16 Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,896 m3
17 Cốt thép tấm đan bể phốt, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2038 tấn
18 Ván khuôn tấm đan bể phốt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,041 100m2
19 Lắp dựng tấm đan bể phốt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
20 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,8289 m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3553 100m3
22 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,8154 m3
23 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2614 100m2
24 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4375 m3
25 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0336 tấn
26 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2643 tấn
27 Ván khuôn dầm mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5966 100m2
28 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1321 tấn
29 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép < 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,626 tấn
30 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4084 tấn
31 Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8015 m3
32 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0314 100m2
33 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2735 tấn
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,0988 m3
35 Ván khuôn lanh tô LT-01 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0241 100m2
36 Cốt thép lanh tô LT-01, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0018 tấn
37 Cốt thép lanh tô LT-01, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0101 tấn
38 Bê tông lanh tô LT-01, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1263 m3
39 Ván khuôn tấm chớp LT-02 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,047 100m2
40 Cốt thép tấm chớp LT-02 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,087 tấn
41 Bê tông tấm chớp LT-02, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6048 m3
42 Xây bậc tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,585 m3
43 Xây tường 220 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,7312 m3
44 Xây tường 110 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8256 m3
45 Xây tường sê nô 110 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9105 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,681 m2
47 Trát tường mặt ngoài và phía trên của sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,6572 m2
48 Trát tường mặt trong của sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,016 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,48 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,725 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,6494 m2
52 Trát má cửa, ô thoáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,0876 m2
53 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116,718 m2
54 Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,1657 m2
55 Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132,768 m2
56 Lát bậc tam cấp gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,85 m2
57 Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,728 m2
58 Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,878 m2
59 Vách composite + Chân Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,46 m2
60 Vách composite liền cửa + Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,165 m2
61 Cửa chớp lật lấy ánh sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 m2
62 Phụ kiện cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
63 Hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0317 tấn
64 Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,344 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 190,942 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 146,3382 m2
68 Tay vịn inox 304 cho người khuyết tật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,4143 kg
69 Bê tông đường dốc, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0375 m3
70 Kẻ rãnh chống trơn trượt đường dốc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 công
71 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
73 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x4mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 (2x1,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130 m
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 hộp
80 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 bộ
81 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
84 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
85 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
86 Xiphông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
87 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
89 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
91 Van phao d25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
92 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
93 Van xả nhấn tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
94 Dây cấp nước lavabo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
96 Ống PPR d=20mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
97 Ống PPR d=25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
98 Ống PPR d=32mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
99 Van 1 chiều d25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
100 Van 1 chiều d32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
101 Van khóa D=32mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
102 Tê thu 32/20: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
103 Măng xông PPR d=25mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
104 Măng xông PPR d=20mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
105 Cút PPR D=20mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
106 Cút PPR D=25mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
107 Cút PPR D=32mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
108 Cút PPR ren trong d=20mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49 cái
109 Tê PPR d=20mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47 cái
110 Cút PPR ren trong d=25mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
111 Tê inox 304 cho vòi xịt và bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC d110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC d125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC d60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC d34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC d42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
117 Lắp đặt cút nhựa PVC d110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PVC d125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
119 Tê thu D125 -d110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
120 Tê thu D110 -d60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
121 Tê D125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
122 Tê PVC d=110mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
123 Tê PVC d=60mm: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
124 Côn nhựa D34-60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49 cái
125 Côn nhựa D110-D125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
126 Côn nhựa D110-D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
127 Chóp thông hơi d42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
129 Lắp đặt cút nhựa PVC d90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
130 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
131 Tê nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
D Bồn hoa, sân S1, đường pit, sân hoàn trả
1 Đào móng bốn hoa, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4448 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3616 m3
3 Xây bồn hoa tường 110 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8641 m3
4 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,1342 m2
5 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,0062 m2
6 San gạt đầm chặt nền sân S1, đường pit và sân hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,253 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới sân S1 và đường pit Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,855 100m3
8 Nilong lót chống mất nước bê tông sân S1, đường pit và sân hoàn trả Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.006 m2
9 Cắt khe 1x4 của sân S1 và đường pit Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 10m
10 Bê tông sân S1, đường pit và sân hoàn trả, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100,6 m3
E Thoát nước
1 Đào móng hố ga và cống tròn D500, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77,2133 m3
2 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 225,459 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0812 100m2
4 Ván khuôn bê tông lót móng rãnh thoát nước và cống tròn D500 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,646 100m2
5 Bê tông lót móng hố ga, cống tròn D500 và rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,417 m3
6 Xây hố ga tường 220 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,0521 m3
7 Xây rãnh thoát nước tường 110 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,122 m3
8 Trát tường hố ga và rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 368,392 m2
9 Láng đáy hố ga và rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 122,9 m2
10 Ván khuôn bê tông miệng hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2464 100m2
11 Bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4784 m3
12 Ván khuôn tấm đan hố ga và rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6589 100m2
13 Cốt thép tấm đan hố ga và rãnh thoát nước, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0342 tấn
14 Bê tông tấm đan hố ga và rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,1561 m3
15 Lắp đặt tấm đan hố ga và rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 344 cấu kiện
16 Lắp đặt cống tròn bê tông D500 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,5 đoạn ống
F San lấp sân tập phía sau
1 Đóng cọc tre gia cố bờ bao ngăn cát sân tập phía sau, chiều dài cọc 1,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,656 100m
2 Phên nứa chắn đất bờ bao ngăn cát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120,7 m2
3 Đắp đất bờ bao ngăn cát bằng đất núi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,8113 m3
4 San lấp bù trũng sân tập phía sau bằng cát đen đầm chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7469 100m3
G Tường rào
1 Đào móng tường rào, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 265,811 m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng tường rào, chiều dài cọc 2,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 111,125 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,78 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,78 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3556 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,78 m3
7 Xây móng giật cấp từ 45-80cm gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,9811 m3
8 Xây cổ móng 330 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,3215 m3
9 Ván khuôn dầm móng, giằng tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0356 100m2
10 Bê tông dầm móng, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,3032 m3
11 Cốt thép dầm móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1798 tấn
12 Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8899 tấn
13 Đắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 128,7048 m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,216 100m3
15 Xây tường 220 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,8625 m3
16 Xây tường 110 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,6625 m3
17 Xây bổ trụ gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,3652 m3
18 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 743,8 m2
19 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94,952 m2
20 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,0752 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 907,8272 m2
H Khu rửa tay
1 Đào đất móng cột, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,9856 m3
2 Đào đất giằng móng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,557 m3
3 Ván khuôn bê tông lót giằng móng, bê tông giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0996 100m2
4 Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0248 tấn
5 Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1722 tấn
6 Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0992 100m2
7 Bê tông lót móng, lót giằng móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1363 m3
8 Bê tông móng, giằng móng, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1838 m3
9 Đắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2225 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0332 100m3
11 Bê tông tấm đan chậu rửa, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,576 m3
12 Ván khuôn tấm đan chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0228 100m2
13 Cốt thép tấm đan chậu rửa, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,095 tấn
14 Lắp đặt tấm đan chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cấu kiện
15 Gia công khung, xà thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6447 tấn
16 Lắp dựng khung, xà thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6447 tấn
17 Sơn khung, xà thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,3111 m2
18 Bu lông chân cột M18 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
19 Phá dỡ tường trụ gạch hiện trạng để xây cơi tường khu rửa tay Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1815 m3
20 Xây cơi tường khu rửa tay gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,4448 m3
21 Xây bệ đỡ tại vị trí cột thép gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5336 m3
22 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,592 m2
23 Lát đá mặt bệ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,968 m2
24 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,44 m2
25 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,37 100m2
26 Lát nền khu rửa chân, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,46 m2
27 Ốp gạch vào tường khu rửa chân, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,37 m2
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
34 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
35 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
36 Xi phong lavabo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 0.0
37 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
39 Vòi nước inox rửa chân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
40 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (Măng sông D20) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (Cút nhựa D20) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
44 Cút nhựa ren trong 20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->