Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình ( giai đoạn I)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200825888-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình ( giai đoạn I)
Số hiệu KHLCNT 20200803320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 17:33:00 đến ngày 2020-08-24 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,952,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào đất nền đường cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,3707 100m3
2 Đắp đất nền đường máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1121 100m3
3 Vận chuyển đất đào tận dụng sang đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1267 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh bằng thủ cônG, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,7045 m3
5 Đào khuôn đường, rãnh bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,4639 100m3
6 Vét hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0223 100m3
7 Vận chuyển đất bùn + hữu cơ đổ đi, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0223 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17,7849 100m3
9 Bạt đệm chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 41,735 10m2
10 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0647 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5008 100m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6813 100m2
13 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 75,123 m3
B Rãnh dọc BTXM
1 Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21,06 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0149 100m2
3 Đắp cát đệm dày 5cm lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,079 100m3
4 Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,448 m3
5 Đào rãnh bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2751 100m3
C Cống thoát nước ngang đường
1 Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,61 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công KT (80x100x12) cm, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9 cái
3 Bê tông bảo vệ tấm bản + gờ chắn bánh, M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,83 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0959 tấn
5 Bê tông khớp nối, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,04 m3
6 Cốt thép xoắn ốc D4 làm Khớp nối tấm bản toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0024 tấn
7 Bê tông (mũ tường cống) M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,69 m3
8 Cốt thép mũ tường cống F6 -F8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0492 tấn
9 Bê tông đầu, móng, thân cống M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,03 m3
10 Bê tông sân cống gia cố thượng - hạ lưu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,35 m3
11 Đá dăm đệm móng cống toàn bộ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0146 100m3
12 Ván khuôn đổ bê tông toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6282 100m2
13 Đào đất móng cống thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,4 m3
14 Đào đất móng cống máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,216 100m3
15 Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,3 100m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D750 đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2535 tấn
17 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7873 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 cái
19 Bê tông gia cố mái taluy thượng, hạ lưu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,73 m3
20 Phá dỡ cống bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 m3
D Cống ngang đường lối rẽ
1 Bê tông đầu, thân cống thượng, hạ lưu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,36 m3
2 Bê tông gia cố sân cống thượng, hạ lưu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,42 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0252 100m3
4 Bê tông tấm bản, gờ chắn bánh đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,92 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,213 tấn
6 Bê tông (mũ tường cống) M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,16 m3
7 Cốt thép mũ tường cống F6 -F8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1094 tấn
8 Ván khuôn đổ bê tông (toàn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,336 100m2
9 Bê tông bảo vệ tấm bản, M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,44 m3
10 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,4 m3
11 Đào đất móng cống bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,486 100m3
12 Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3 100m3
13 Bê tông (khớp nối), M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1 m3
14 Cốt thép xoắn ốc làm Khớp nối tấm bản toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,006 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20 cái
E Vuốt nối lối rẽ
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0612 100m3
2 Ván khuôn thép đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,06 100m2
3 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,18 m3
4 Bạt đệm chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,1 10m2
5 Đào khuôn đường vuốt nối bằng thủ công, sâu <=30cm, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,765 m3
6 Đào khuôn đường vuốt nối bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1454 100m3
F Cống thoát nước
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,66 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4411 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2107 tấn
4 Bê tông bảo vệ tấm bản, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 m3
5 Bê tông mũ tường cống M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,57 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ tường cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0768 tấn
7 Bê tông thân, tường cánh + móng cống M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 124,06 m3
8 Bê tông gia cố lòng cống dày 20cm + sân cống thượng - hạ lưu M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 57,94 m3
9 Bê tông chân khay sân cống thượng - hạ lưu M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 42,87 m3
10 Đắp cát đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3838 100m3
11 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,1799 100m2
12 Bê tông thanh chống KT(300x50x50)cm, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,5 m3
13 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK <=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0891 tấn
14 Đào đất móng cống + chân khay sân cống và chống xói hạ lưu bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 62,068 m3
15 Đào đất móng cống + chân khay sân cống và chống xói hạ lưu bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,5861 100m3
16 Đắp bù cát sạn độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,2058 100m3
17 Xếp đá hộc khan chống xói hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27,56 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn <=5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
G Thân tràn và gia cố đầu tràn
1 Bê tông làm lớp phủ mặt tràn dày 20cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 111,13 m3
2 Đào đất nền đường cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,7463 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,01 m3
4 Đào khuôn đường, rãnh bằng máy, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1419 100m3
5 Bê tông gia cố mái taluy thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 45,57 m3
6 Bê tông chân khay thượng, hạ lưu M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30,81 m3
7 Đắp cát sạn lõi đập + nền mặt đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,4964 100m3
8 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,7929 100m2
9 Đào đất đổ bê tông chân khay mai ta luy bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,8525 m3
10 Đào đất đổ bê tông chân khay mái ta luy bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,492 100m3
11 Đắp bù đất chân khay mái ta luy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2624 100m3
12 Bê tông mái + đầu khóa taluy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 19,76 m3
13 Bê tông gia cố rãnh dọc hình thang M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20,38 m3
14 Đắp cát đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0255 100m3
15 Đào đất rãnh bằng máy đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2234 100m3
16 Bạt đệm chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 86,629 10m2
H Bờ vây ngăn nước thi công
1 Đắp bờ vây bằng đất tận dụng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,47 100m3
2 Vận chuyển đất đào tận dụng sang đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,47 100m3
3 Phên tre đan dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 294 m2
4 Bơm hút nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 40 ca
5 Thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 40 Công
6 Tre cây làm nẹp D8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24 cây
7 Đóng cọc tre D8cm, dài 2,0m làm bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,84 100m
8 Dây thép D6 neo buộc bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 98 kg
9 Phá dỡ bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,47 100m3
I Cột thủy chí
1 Bê tông đổ móng cột M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,32 m3
2 Bê tông đổ thân cột M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,36 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cột ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0312 tấn
4 Sơn cột (Sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,56 m2
5 Ván khuôn thép đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,04 100m2
6 Lắp dựng cột KT: (2,2x0,2x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
7 Đào đất mương dẫn nước thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 171 m3
8 Đắp đất bù mương dẫn nước, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,71 100m3
9 Sản xuất bê tông ống cống D1000, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,58 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D1000 đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,639 tấn
11 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2321 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18 cái
13 Đắp đường tránh bằng đất tận dụng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,92 100m3
14 Vận chuyển đất đào tận dụng sang đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,92 100m3
15 Mặt đường rải đá thải dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,123 100m3
16 Phá dỡ đường tránh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,92 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->