Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình ( giai đoạn I)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình ( giai đoạn I) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 17:33:00 đến ngày 2020-08-24 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,952,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,3707 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1121 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào tận dụng sang đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1267 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh bằng thủ cônG, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,7045 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,4639 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bùn + hữu cơ đổ đi, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,7849 | 100m3 |
| 9 | Bạt đệm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,735 | 10m2 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0647 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5008 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6813 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 75,123 | m3 |
| B | Rãnh dọc BTXM | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát đệm dày 5cm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2751 | 100m3 |
| C | Cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công KT (80x100x12) cm, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Bê tông bảo vệ tấm bản + gờ chắn bánh, M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 5 | Bê tông khớp nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 6 | Cốt thép xoắn ốc D4 làm Khớp nối tấm bản toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 7 | Bê tông (mũ tường cống) M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ tường cống F6 -F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 9 | Bê tông đầu, móng, thân cống M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống gia cố thượng - hạ lưu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng cống toàn bộ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6282 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng cống thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 14 | Đào đất móng cống máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,3 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D750 đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2535 | tấn |
| 17 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7873 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Bê tông gia cố mái taluy thượng, hạ lưu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,73 | m3 |
| 20 | Phá dỡ cống bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | m3 |
| D | Cống ngang đường lối rẽ | |||
| 1 | Bê tông đầu, thân cống thượng, hạ lưu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,36 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố sân cống thượng, hạ lưu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản, gờ chắn bánh đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 6 | Bê tông (mũ tường cống) M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ tường cống F6 -F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông (toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bảo vệ tấm bản, M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 10 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 11 | Đào đất móng cống bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 13 | Bê tông (khớp nối), M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 14 | Cốt thép xoắn ốc làm Khớp nối tấm bản toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| E | Vuốt nối lối rẽ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 4 | Bạt đệm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,1 | 10m2 |
| 5 | Đào khuôn đường vuốt nối bằng thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường vuốt nối bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1454 | 100m3 |
| F | Cống thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,66 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4411 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2107 | tấn |
| 4 | Bê tông bảo vệ tấm bản, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ tường cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,57 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ tường cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 7 | Bê tông thân, tường cánh + móng cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 124,06 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố lòng cống dày 20cm + sân cống thượng - hạ lưu M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,94 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay sân cống thượng - hạ lưu M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42,87 | m3 |
| 10 | Đắp cát đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3838 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,1799 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thanh chống KT(300x50x50)cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK <=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0891 | tấn |
| 14 | Đào đất móng cống + chân khay sân cống và chống xói hạ lưu bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 62,068 | m3 |
| 15 | Đào đất móng cống + chân khay sân cống và chống xói hạ lưu bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,5861 | 100m3 |
| 16 | Đắp bù cát sạn độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,2058 | 100m3 |
| 17 | Xếp đá hộc khan chống xói hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27,56 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn <=5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| G | Thân tràn và gia cố đầu tràn | |||
| 1 | Bê tông làm lớp phủ mặt tràn dày 20cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 111,13 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,7463 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,01 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh bằng máy, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1419 | 100m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái taluy thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 45,57 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay thượng, hạ lưu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,81 | m3 |
| 7 | Đắp cát sạn lõi đập + nền mặt đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4964 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,7929 | 100m2 |
| 9 | Đào đất đổ bê tông chân khay mai ta luy bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,8525 | m3 |
| 10 | Đào đất đổ bê tông chân khay mái ta luy bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,492 | 100m3 |
| 11 | Đắp bù đất chân khay mái ta luy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2624 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mái + đầu khóa taluy M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,76 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố rãnh dọc hình thang M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,38 | m3 |
| 14 | Đắp cát đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 15 | Đào đất rãnh bằng máy đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2234 | 100m3 |
| 16 | Bạt đệm chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 86,629 | 10m2 |
| H | Bờ vây ngăn nước thi công | |||
| 1 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào tận dụng sang đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 3 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 294 | m2 |
| 4 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40 | ca |
| 5 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40 | Công |
| 6 | Tre cây làm nẹp D8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | cây |
| 7 | Đóng cọc tre D8cm, dài 2,0m làm bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,84 | 100m |
| 8 | Dây thép D6 neo buộc bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 98 | kg |
| 9 | Phá dỡ bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,47 | 100m3 |
| I | Cột thủy chí | |||
| 1 | Bê tông đổ móng cột M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ thân cột M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cột ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 4 | Sơn cột (Sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,56 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột KT: (2,2x0,2x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đào đất mương dẫn nước thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 171 | m3 |
| 8 | Đắp đất bù mương dẫn nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,71 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông ống cống D1000, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D1000 đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2321 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Đắp đường tránh bằng đất tận dụng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,92 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào tận dụng sang đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,92 | 100m3 |
| 15 | Mặt đường rải đá thải dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,92 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi