Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nghệ An/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 17:39:00 đến ngày 2020-08-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,879,284,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Đảo Mắt | |||
| 1 | Bể Vòi (Bể nước xây mới) | 30 | m3 | |
| 2 | Bể F2(Bể nước xây mới) | 50 | m3 | |
| 3 | Bể Tiểu đoàn(Bể nước xây mới) | 20 | m3 | |
| 4 | Bể 70m³ (Bể Tiểu đoàn thuộc Bể nước cải tạo) | 70 | m3 | |
| 5 | Bể 60m³ (Bể Tiểu đoàn Bể nước cải tạo) | 60 | m3 | |
| 6 | Bể Đại đội: 6m³ và 65m³ (Bể nước cải tạo) | 71 | m3 | |
| 7 | Bể F1: 6m³ và 15m³ (Bể nước cải tạo) | 21 | m3 | |
| 8 | Bể F2 (Bể nước cải tạo) | 15 | m3 | |
| 9 | Bể B3: 3m³, 5m³, 13m³ và 60m³ (Bể nước cải tạo) | 81 | m3 | |
| 10 | Bể B4: 30m³ và bể Kho (Bể nước cải tạo) | 31 | m3 | |
| 11 | Bể 60m³ (Bể B5 thuộc Bể nước cải tạo) | 60 | m3 | |
| 12 | Bể 30m³ và bể lắng (Bể B5 thuộc Bể nước cải tạo) | 35 | m3 | |
| 13 | Bể Ngã 3 Phòng không: 120m³ và bể lắng (Bể nước cải tạo) | 121 | m3 | |
| 14 | Bể thông tin (Bể nước cải tạo) | 80 | m3 | |
| 15 | Hệ thống đường ống dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.804 | m |
| B | Hạng mục Đảo Ngư | |||
| 1 | Xây dựng bể nước 50m³ | 50 | m3 | |
| 2 | Bể 60m³ (Cải tạo bể nước Trung đội pháo 85) | 60 | m3 | |
| 3 | Bể 30m³ (Cải tạo bể nước Trung đội pháo 85) | 30 | m3 | |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước ITALY trục đứng U7SV-550/10T- 4 kw, q = 2,4-10 m3/h; h = 123,8-61 m | 5 | Cái | |
| 2 | Cột lọc Combosite 1054, đường kính ø250mm | 10 | Cái | |
| 3 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | 1,1 | % | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi