Gói thầu: 02-XL Xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp nhà học 2 tầng 8 phòng; xây dựng nhà hiệu bộ 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Trung Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200841494-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 02-XL Xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp nhà học 2 tầng 8 phòng; xây dựng nhà hiệu bộ 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Trung Lương
Số hiệu KHLCNT 20200841391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 17:21:00 đến ngày 2020-08-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,837,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 351,6 m2
2 Tháo dỡ thoát nước mái + chống sét Mô tả KT theo chương V 10 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 121,48 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả KT theo chương V 51,528 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả KT theo chương V 65,586 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả KT theo chương V 1,755 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 41,415 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 80,774 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 524,875 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả KT theo chương V 707,659 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả KT theo chương V 876,344 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 661,884 m2
13 Vận chuyển đất bằng, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 0,237 100m3
14 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả KT theo chương V 351,6 1m2
15 Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm Mô tả KT theo chương V 34,5 m
16 Ke chống bão tính 4 cái/m2 Mô tả KT theo chương V 1.404 cái
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 41,415 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 80,773 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 829,846 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.538,228 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 524,875 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả KT theo chương V 51,528 1m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 51,528 1m2
24 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác Mô tả KT theo chương V 65,586 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 5,782 100m2
26 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả KT theo chương V 5,248 100m2
27 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm Mô tả KT theo chương V 41,4 m2
28 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm Mô tả KT theo chương V 80,08 m2
29 SXLD mảng kính phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm Mô tả KT theo chương V 11,7 m2
30 Gia công lắp dựng hoa sắt VK1 Mô tả KT theo chương V 11,7 m2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
33 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
35 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả KT theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả KT theo chương V 4 cái
37 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 5 cọc
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 42 m
39 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 75 m
40 Bật sắt D10 Mô tả KT theo chương V 7,404 kg
41 Sơn chống rỉ Mô tả KT theo chương V 2 kg
42 Công tác tạm tính thay thế hệ thống điện Mô tả KT theo chương V 6 công
B NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 5,622 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 5,611 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,301 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 3,024 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,202 100m2
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 3,212 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 12,45 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 124,5 m2
9 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả KT theo chương V 0,118 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 0,373 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 14,843 m3
12 SX cột thép ống mã kẽm D100 Mô tả KT theo chương V 283,957 kg
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả KT theo chương V 13,464 m2
14 Thép ống D75 Mô tả KT theo chương V 230,715 kg
15 Thép ống D60 Mô tả KT theo chương V 101,284 kg
16 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,602 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,601 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả KT theo chương V 2 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,129 100m2
20 máng nhựa thoát nước D110 Mô tả KT theo chương V 66,4 m
21 Ke chống bão tính 4 cái/m2 Mô tả KT theo chương V 448 cái
C NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 6,576 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 5,98 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,712 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả KT theo chương V 3,3 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,264 100m2
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 3,423 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 16,05 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 160,5 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,008 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 0,22 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 18,885 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,04 m2
13 SX cột thép ống mã kẽm D100 Mô tả KT theo chương V 219,948 kg
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả KT theo chương V 10,777 m2
15 Thép ống D42 Mô tả KT theo chương V 146,562 kg
16 Thép ống D32 Mô tả KT theo chương V 20,737 kg
17 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,544 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,544 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả KT theo chương V 2 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,775 100m2
21 Ke chống bão tính 4 cái/m2 Mô tả KT theo chương V 708 cái
D NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 17,875 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 2,327 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 7,405 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 24,602 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 44,252 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 10,769 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,121 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,344 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,079 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 2,179 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,195 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,228 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 26,063 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 39,396 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 6,793 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 18,592 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,86 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,154 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 24,003 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 47,535 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 47,535 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 13,936 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 26,129 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 69,403 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,857 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 12,013 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,279 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 3,187 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 6,601 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,196 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,371 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,279 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 3,026 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,938 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 4,175 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 2,028 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 9,57 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,99 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,819 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,112 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,069 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 6,706 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 160,955 m3
44 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 19,062 m3
45 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 0,912 m3
46 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=50 m, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 0,586 m3
47 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,27 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,27 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 3,128 100m2
50 Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm Mô tả KT theo chương V 67,55 m
51 Ke chống bão tính 4 cái/m2 Mô tả KT theo chương V 1.248 cái
52 SXLD lan can sắt hộp mã kẽm Mô tả KT theo chương V 9 m
53 Thanh lan can cầu thang gỗ lim Mô tả KT theo chương V 9 m
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 496,557 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1.037,519 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác75 Mô tả KT theo chương V 337,085 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 451,56 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 660,09 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 618,85 m
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 51,022 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 10,795 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 482,078 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 132,793 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 132,793 m2
65 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 49,453 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 62,395 m2
67 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,955 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 6,378 100m2
69 Bả bằng bột bả Joton (hoặc tương đương), 1 lớp bả vào tường Mô tả KT theo chương V 1.534,06 m2
70 Bả bằng bột bả Jupites (hoặc tương đương), 1 lớp bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.448,73 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jupites (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 496,55 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jupites (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.486,24 m2
73 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm Mô tả KT theo chương V 40,56 m2
74 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm Mô tả KT theo chương V 6,44 m2
75 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm Mô tả KT theo chương V 64,98 m2
76 SXLD cửa sổ mở hất phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
77 SXLD hoa sắt Mô tả KT theo chương V 66,42 m2
78 Làm trần nhôm Mô tả KT theo chương V 10,333 m2
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 11,313 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,61 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,61 m3
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,325 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,02 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,074 tấn
85 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,513 m3
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả KT theo chương V 0,05 tấn
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,02 100m2
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả KT theo chương V 4 cái
89 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 13,101 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,019 m2
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 2,037 100m3
92 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 1 cái
93 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 1 m
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=300x400mm Mô tả KT theo chương V 2 hộp
95 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 2 m
96 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả KT theo chương V 19 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 200 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 150 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 175 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 425 m
101 Lắp đặt dây dẫn 3 x10mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
102 Lắp đặt Công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 19 cái
104 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả KT theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 48 cái
106 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 13 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 3 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 1 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 32 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x150mm Mô tả KT theo chương V 10 hộp
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=100x100mm Mô tả KT theo chương V 70 hộp
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 150 m
114 Xi măng PC30 Mô tả KT theo chương V 50 kg
115 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả KT theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả KT theo chương V 6 cái
117 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 6 cọc
118 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 40 m
119 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 126 m
120 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 14 m3
121 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả KT theo chương V 14 m3
122 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
123 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 2 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
126 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt hộp đựng Mô tả KT theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
134 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
135 Van phao điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả KT theo chương V 0,92 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả KT theo chương V 0,14 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
140 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
142 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
144 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 13 cái
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
153 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
154 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
162 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
165 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
166 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
167 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
168 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
169 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
170 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
171 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
172 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
173 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
174 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
175 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
176 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
177 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
178 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
179 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
180 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
181 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
182 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
183 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
184 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
185 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
186 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
187 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
188 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
189 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
190 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
191 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
192 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả KT theo chương V 0,02 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
196 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
200 Càu chắn rác Mô tả KT theo chương V 12 cái
201 Hộp đựng bình PCCC Mô tả KT theo chương V 2 Hộp
202 Tiêu lệnh PCCC Mô tả KT theo chương V 2 Bộ
203 Bình chữa cháy MFZL4 ABC-4kg/Bình Mô tả KT theo chương V 6 Bình
204 Vật tư phụ lắp đặt điện nước Mô tả KT theo chương V 1 %
E NHÀ TRỰC
1 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Mô tả KT theo chương V 17,808 m2
2 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 8,64 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,389 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 6,1 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả KT theo chương V 1,687 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 8,448 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 85,912 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 55,394 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 18,067 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 19,872 m2
11 Vận chuyển đất tiếp, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 0,04 100m3
12 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,118 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,118 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,265 100m2
15 Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm Mô tả KT theo chương V 11,6 m
16 Ke chống bão tính 4 cái/m2 Mô tả KT theo chương V 104 cái
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,011 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,003 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,001 tấn
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 85,912 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 55,394 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 19,87 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 60,4 m
24 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 18,067 m2
25 Bả bằng bột bả Jupites (hoặc tương đương) 1 lớp bả vào tường Mô tả KT theo chương V 141,306 m2
26 Bả bằng bột bả Jupites (hoặc tương đương) 1 lớp bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 19,87 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 85,912 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 75,264 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 0,578 100m2
30 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm Mô tả KT theo chương V 3,82 m2
31 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm Mô tả KT theo chương V 2,28 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả KT theo chương V 1,687 m2
33 Lắp đặt hộp nối,KT150x200mm Mô tả KT theo chương V 1 hộp
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả KT theo chương V 1 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả KT theo chương V 37 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
38 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KT theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x80mm Mô tả KT theo chương V 2 hộp
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=100x100mm Mô tả KT theo chương V 6 hộp
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 30 m
46 Vật liệu phụ lắp đặt điện Mô tả KT theo chương V 1 %
F PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 186,2 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,777 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 138,348 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 36,9 m2
5 Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 1,865 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 1,865 100m3
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC + LÁT SÂN
1 Phá dỡ tấm đan bê tông Mô tả KT theo chương V 6,468 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả KT theo chương V 23,1 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,231 100m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 9,486 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả KT theo chương V 154 cái
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 43,12 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 7,546 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,367 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả KT theo chương V 0,764 tấn
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 8,154 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,734 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,076 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,248 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,401 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,117 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả KT theo chương V 0,243 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả KT theo chương V 49 cái
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 78,4 m2
19 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 29,4 m2
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 25,474 m3
21 Phá dỡ nền gạch Block Mô tả KT theo chương V 3.269 m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 3,287 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả KT theo chương V 410,9 m3
24 Lát gạch TERAZO vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 4.109 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả KT theo chương V 1,876 m3
26 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 0,084 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 5,336 m3
28 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,361 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 167,188 m2
30 Ốp bồn hoa, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 167,188 1m2
31 Di chuyển cây trồng lại và chăm sóc cây Mô tả KT theo chương V 12 Cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->