Gói thầu: 02-XL Xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp nhà học 2 tầng 8 phòng; xây dựng nhà hiệu bộ 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Trung Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 02-XL Xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp nhà học 2 tầng 8 phòng; xây dựng nhà hiệu bộ 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Trung Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200841391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 17:21:00 đến ngày 2020-08-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,837,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 351,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thoát nước mái + chống sét | Mô tả KT theo chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 121,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 51,528 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả KT theo chương V | 65,586 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả KT theo chương V | 1,755 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 41,415 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 80,774 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 524,875 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 707,659 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 876,344 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 661,884 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 14 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả KT theo chương V | 351,6 | 1m2 |
| 15 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 34,5 | m |
| 16 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1.404 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 41,415 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 80,773 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 829,846 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.538,228 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 524,875 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 51,528 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 51,528 | 1m2 |
| 24 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Mô tả KT theo chương V | 65,586 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 5,782 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 5,248 | 100m2 |
| 27 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 41,4 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 80,08 | m2 |
| 29 | SXLD mảng kính phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 11,7 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng hoa sắt VK1 | Mô tả KT theo chương V | 11,7 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 42 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 40 | Bật sắt D10 | Mô tả KT theo chương V | 7,404 | kg |
| 41 | Sơn chống rỉ | Mô tả KT theo chương V | 2 | kg |
| 42 | Công tác tạm tính thay thế hệ thống điện | Mô tả KT theo chương V | 6 | công |
| B | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 5,622 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 5,611 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,301 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 3,212 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 12,45 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 124,5 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 0,118 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,373 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 14,843 | m3 |
| 12 | SX cột thép ống mã kẽm D100 | Mô tả KT theo chương V | 283,957 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 13,464 | m2 |
| 14 | Thép ống D75 | Mô tả KT theo chương V | 230,715 | kg |
| 15 | Thép ống D60 | Mô tả KT theo chương V | 101,284 | kg |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,602 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,601 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,129 | 100m2 |
| 20 | máng nhựa thoát nước D110 | Mô tả KT theo chương V | 66,4 | m |
| 21 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | 448 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 6,576 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 5,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,712 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 3,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 3,423 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 16,05 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 160,5 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 18,885 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,04 | m2 |
| 13 | SX cột thép ống mã kẽm D100 | Mô tả KT theo chương V | 219,948 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 10,777 | m2 |
| 15 | Thép ống D42 | Mô tả KT theo chương V | 146,562 | kg |
| 16 | Thép ống D32 | Mô tả KT theo chương V | 20,737 | kg |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,544 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,544 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,775 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | 708 | cái |
| D | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 17,875 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,327 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 7,405 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 24,602 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 44,252 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,769 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,121 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,079 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,179 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,195 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,228 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 26,063 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,396 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 6,793 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 18,592 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,154 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 24,003 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 47,535 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 47,535 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 13,936 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 26,129 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 69,403 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,857 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 12,013 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,279 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,187 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 6,601 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,371 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,279 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 3,026 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,938 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 4,175 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 2,028 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 9,57 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,99 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,819 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,069 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 6,706 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 160,955 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,062 | m3 |
| 45 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,912 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=50 m, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 0,586 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,27 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,27 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,128 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 67,55 | m |
| 51 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1.248 | cái |
| 52 | SXLD lan can sắt hộp mã kẽm | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| 53 | Thanh lan can cầu thang gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 496,557 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.037,519 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác75 | Mô tả KT theo chương V | 337,085 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 451,56 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 660,09 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 618,85 | m |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,022 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,795 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 482,078 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 132,793 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 132,793 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 49,453 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 62,395 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,955 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 6,378 | 100m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả Joton (hoặc tương đương), 1 lớp bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.534,06 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả Jupites (hoặc tương đương), 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.448,73 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jupites (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 496,55 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jupites (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.486,24 | m2 |
| 73 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 40,56 | m2 |
| 74 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 6,44 | m2 |
| 75 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 64,98 | m2 |
| 76 | SXLD cửa sổ mở hất phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 77 | SXLD hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | 66,42 | m2 |
| 78 | Làm trần nhôm | Mô tả KT theo chương V | 10,333 | m2 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 11,313 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,61 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,61 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,325 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,074 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,513 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 13,101 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,019 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,037 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=300x400mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 19 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 175 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 425 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 3 x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 13 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x150mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=100x100mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 114 | Xi măng PC30 | Mô tả KT theo chương V | 50 | kg |
| 115 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 126 | m |
| 120 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 14 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 14 | m3 |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,92 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 175 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 178 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 179 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 200 | Càu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Hộp đựng bình PCCC | Mô tả KT theo chương V | 2 | Hộp |
| 202 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 203 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC-4kg/Bình | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bình |
| 204 | Vật tư phụ lắp đặt điện nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | % |
| E | NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả KT theo chương V | 17,808 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,389 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,1 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả KT theo chương V | 1,687 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 8,448 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 85,912 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 55,394 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 18,067 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 19,872 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,118 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,118 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 11,6 | m |
| 16 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | 104 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,011 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,001 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 85,912 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 55,394 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 19,87 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 60,4 | m |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 18,067 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả Jupites (hoặc tương đương) 1 lớp bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 141,306 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả Jupites (hoặc tương đương) 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 19,87 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 85,912 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 75,264 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 30 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 3,82 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 5mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm | Mô tả KT theo chương V | 2,28 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 1,687 | m2 |
| 33 | Lắp đặt hộp nối,KT150x200mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 37 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x80mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=100x100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 46 | Vật liệu phụ lắp đặt điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | % |
| F | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 186,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,777 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 138,348 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 36,9 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 1,865 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 1,865 | 100m3 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC + LÁT SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 6,468 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả KT theo chương V | 23,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,486 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 154 | cái |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 43,12 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,546 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,764 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 8,154 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,734 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,076 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,248 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,401 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,243 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 49 | cái |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 78,4 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 29,4 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 25,474 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch Block | Mô tả KT theo chương V | 3.269 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,287 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 410,9 | m3 |
| 24 | Lát gạch TERAZO vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 4.109 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả KT theo chương V | 1,876 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 5,336 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,361 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 167,188 | m2 |
| 30 | Ốp bồn hoa, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 167,188 | 1m2 |
| 31 | Di chuyển cây trồng lại và chăm sóc cây | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi