Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 11:25:00 đến ngày 2020-08-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,000,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG : Phá dỡ tường gạch đầu cống bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3,388 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,464 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đá hộc đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,928 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (4Km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (10Km cuối) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 7 | BIỆN PHÁP THI CÔNG DẪN DÒNG : Dọn dẹp mặt bằng thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,5 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I ( máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4,3218 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I (thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 48,02 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công trong phạm vi 50m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 480,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4,802 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (4Km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4,802 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (10Km cuối) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 4,802 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,2305 | 100m3 |
| 15 | Mua đất về đắp hoàn trả (loại đất khi đầm chặt đạt K90) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 25,355 | m3 |
| 16 | Cừ Larsen | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5.256 | kg |
| 17 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 15 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 15 | 100m |
| 19 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5 | ca |
| 20 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào, chiều dài cọc 4m, đường kính cọc D12cm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 20,28 | 100m |
| 21 | ĐẦU CỐNG HỘP (ĐOẠN DÀI 1,9M) : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,14 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0676 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0964 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,71 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 8,55 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng cổ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,1925 | tấn |
| 34 | CỐNG HỘP : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 17,94 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,138 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 23 | 1 đoạn cống |
| 37 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 22 | mối nối |
| 38 | GA CỐNG HỘP : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3,42 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành ga | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,7978 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 19,27 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,2442 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3,5722 | tấn |
| 43 | Chèn vữa ximang M75 thành cống | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,942 | m2 |
| 44 | Nắp ga thu bằng gang đúc KT 530x960mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Tấm ga gang 900x900 (Loại có khóa chống mất cắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 3,538 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,3184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,3538 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (4Km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,3538 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (10Km cuối) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,3538 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90% máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 5,1103 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (10% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,5678 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi về đắp nền đường (Loại đất khi đầm chặt đạt K90) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 624,591 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,5459 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 36,39 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,255 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 10,2 | m2 |
| C | HÀNG RÀO TÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,547 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (4Km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (10Km cuối) | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,547 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,0091 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,339 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 0,339 | tấn |
| 9 | Làm tường rào bằng tôn màu xanh dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 1,02 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kĩ thuật chương V | 20,3184 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi