Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường Hiệp Thành 17 (đường Nguyễn Ảnh Thủ - đường Liên khu phố 2-5)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839090-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp - Xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường Hiệp Thành 17 (đường Nguyễn Ảnh Thủ - đường Liên khu phố 2-5)
Số hiệu KHLCNT 20200259535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 22:10:00 đến ngày 2020-08-25 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,103,613,779 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
3 Sản xuất biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Sản xuất biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Sản xuất biển báo hình chữ nhật chỉ dẫn (90x130 cm) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Biển thông tin dự án (60x100cm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Biển đường đang thi công I.440 (40x127,5cm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Biển tên đơn vị thi công treo trên hàng rào tôn (25x75cm) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Lắp đặt biển báo hiệu + Bu long trụ D10, L=12cm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
11 Đào hố móng trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,625 m3
12 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,688 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
14 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ (Thép hộp 25x25x2) Theo hồ sơ thiết kế 4,255 tấn
15 Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ (Thép hộp 25x25x2) Theo hồ sơ thiết kế 4,255 tấn
16 Khấu hao khung đỡ tôn hàng rào (2% + 7%)*KL Theo hồ sơ thiết kế 0,383 tấn
17 Sản xuất tôn rào chắn Tôn dày 0.3mm, dài 2m, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 14,13 100m2
18 Khấu hao tôn hàng rào (2% + 7%)*KL Theo hồ sơ thiết kế 1,272 100m2
19 Bu lông D5 L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 252 cái
20 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 525,66 m2
21 Ván khuôn bệ trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,051 100m2
22 Sản xuất cấu kiện thép hình chân trụ (Thép hộp 40x40x1.6) Theo hồ sơ thiết kế 0,18 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép hình chân trụ (Thép hộp 40x40x1.6) Theo hồ sơ thiết kế 0,18 tấn
24 Khấu hao cấu kiện thép hình (2% + 7%)*KL Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
25 BT chân trụ đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 4,248 m3
26 Lắp đặt hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế 14,13 100m2
27 Tháo dỡ hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế 1.412,96 m2
28 Lắp đèn báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
29 Sản xuất cấu kiện bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
31 Khấu hao cấu kiện thép hình (2% + 7%)*KL Theo hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
32 Lắp dựng thép tròn đk 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
33 Sơn chống gỉ Theo hồ sơ thiết kế 2,86 m2
34 Sản xuất thép tấm đậy phui đào Theo hồ sơ thiết kế 1,884 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tạo nhám chống trượt Theo hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
B PHẦN GIAO THÔNG
1 Cày xới tạo nhám mặt đường cũ bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 27,741 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,261 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,116 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 1km đầu tiên, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,259 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 4km tiếp theo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,259 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 5km cuối, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,259 100m3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi, dày 30cm, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 3,548 100m3
8 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 1,774 100m3
9 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37.5mm), dày 15cm, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 1,774 100m3
10 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 39,347 100m2
11 Rải thảm mặt bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 25,908 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 39,347 100m2
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 3cm Theo hồ sơ thiết kế 39,347 100m2
14 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày quy đổi 3cm Theo hồ sơ thiết kế 20,687 100m2
15 Vuốt lề bằng bê tông xi măng Theo hồ sơ thiết kế 38,219 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,726 100m2
17 Bê tông lót M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 51,117 m3
18 Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 154,899 m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 21,821 100m3
2 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,373 100m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, M.150 Theo hồ sơ thiết kế 0,732 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 1,393 100m2
5 Bê tông chèn cống đá 1x2, M.150 Theo hồ sơ thiết kế 163,18 m3
6 Cung cấp cống bê tông ly tâm D400, H30 Theo hồ sơ thiết kế 92 m
7 Cung cấp cống bê tông ly tâm D600, H30 Theo hồ sơ thiết kế 362 m
8 Cung cấp cống bê tông ly tâm D800, H30 Theo hồ sơ thiết kế 269 m
9 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
10 Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 182 cái
11 Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 140 cái
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 7 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 75 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế 57 mối nối
15 Đắp cát phui cống K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 13,647 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 1km đầu tiên, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 21,821 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 4km tiếp theo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 21,821 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 5km cuối, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 21,821 100m3
19 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5,094 100m3
20 Cốt thép thân hầm ga D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,554 tấn
21 Cốt thép thân hầm ga D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,134 tấn
22 Bê tông lót móng đá 1x2, M.150 Theo hồ sơ thiết kế 28,83 m3
23 Bê tông hầm ga đá 1x2, M.200 Theo hồ sơ thiết kế 80,91 m3
24 Ván khuôn lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 32,96 100m2
25 Ván khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 9,638 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng thép thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,197 tấn
27 Đắp cát hoàn trả phui đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,966 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 1km đầu tiên, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5,094 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 4km tiếp theo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5,094 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, 5km cuối, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5,094 100m3
31 Bê tông nắp hầm ga đá 1x2, M.200 Theo hồ sơ thiết kế 3,65 m3
32 Ván khuôn bê tông nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,527 100m2
33 Cốt thép nắp hầm ga D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
34 Cốt thép nắp hầm ga D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 6,489 tấn
35 Sản xuất thép hình bọc cạnh nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
36 Lắp đặt thép hình bọc cạnh nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
37 Lắp đặt nắp hầm ga (chỉ tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
38 Bê tông khuôn hầm ga đá 1x2, M.200 Theo hồ sơ thiết kế 83,52 m3
39 Ván khuôn bê tông nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,08 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,233 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,919 tấn
42 Sản xuất thép hình bọc cạnh khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,221 tấn
43 Lắp đặt thép hình bọc cạnh khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,221 tấn
44 Lắp đặt khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
45 Bê tông máng thu nước đá 1x2, M.200 Theo hồ sơ thiết kế 0,31 m3
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng thu nước, D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,107 100m2
48 Lắp đặt máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
49 Bê tông lưỡi hầm đá 1x2, M.200 Theo hồ sơ thiết kế 0,13 m3
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưỡi hầm, D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lưỡi hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
52 Lắp đặt lưỡi hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
53 Bê tông lót đá 1x2, M.150 Theo hồ sơ thiết kế 0,52 m3
54 Bê tông miệng thu đá 1x2, M.200 Theo hồ sơ thiết kế 3,03 m3
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông miệng thu Theo hồ sơ thiết kế 0,027 100m2
56 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế 0,282 tấn
57 Lắp lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,282 tấn
58 Cung cấp bản lề D16mm Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
59 Bê tông hố ga đá 1x2, M.200 Theo hồ sơ thiết kế 0,296 m3
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
61 Cốt thép nắp hầm ga D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
62 Cốt thép nắp hầm ga D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
63 Sản xuất thép hình bọc cạnh nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->