Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 05:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200840532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương, nguồn tăng thu, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 18:16:00 đến ngày 2020-08-24 05:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,249,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Sân lát đá, nền sân để xe lát gạch block, bó vỉa bê tông, móng chắn rể cây đa, cải tạo hồ non bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 305,005 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát gạch block 300x300x50 | Theo chương V | 3.034 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V | 6,825 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 2,679 | m3 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 6 | Tháo tấm che tường | Theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 154,321 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 154,321 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 154,321 | m3 |
| 10 | Bó vỉa đá tự nhiên kt (600x100x150)mm | Theo chương V | 435 | m |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo chương V | 19,575 | tấn |
| 12 | Lắp dựng bó vỉa | Theo chương V | 725 | cái |
| 13 | Lát nền sân bằng đá tự nhiên kt(300x600x30)mm, lớp VXM 75 dày 40mm | Theo chương V | 2.008 | m2 |
| 14 | Lát nền sân bằng tận dụng gạch block kt(300x300x50)mm , lớp VXM 75 dày 40mm | Theo chương V | 301,66 | m2 |
| 15 | Lát nền sân bằng tận dụng gạch block kt(300x300x50)mm , lớp cát đệm tận dụng | Theo chương V | 451 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 9,36 | m3 |
| 18 | Cắt tỉa thân tán cây đa | Theo chương V | 1 | lần |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 38,393 | m2 |
| 20 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 38,393 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng | Theo chương V | 38,393 | 1m2 |
| B | 2. Cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép | Theo chương V | 130,436 | m2 |
| 2 | Hàng rào song sắt (khung hộp 40x40m, song sắt D14 mm) nối thêm | Theo chương V | 24 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 24 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng khung hàng rào song sắt | Theo chương V | 154,436 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 140,598 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 1,643 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20) cm chiều dày >10 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V | 2,371 | m3 |
| 8 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 18,954 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo chương V | 1,603 | 100m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 288,621 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 468,976 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 242,68 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 2,464 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Theo chương V | 60,758 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá bóc kt(100x200)mm vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Theo chương V | 17,628 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 320,086 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 320,086 | 1m2 |
| C | 3. Cột cờ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chương V | 0,409 | tấn |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 16,945 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 16,945 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V | 2,788 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 3,436 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 3,436 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 3,436 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V | 0,853 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6, mác 50 | Theo chương V | 0,656 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép | Theo chương V | 0,354 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chương V | 0,051 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,354 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chương V | 0,051 | tấn |
| 17 | Quả cầu Inox D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Quả cầu Inox D34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Ròng rọc | Theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Cáp bọc nhựa D8mm | Theo chương V | 162 | m |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 14,439 | 1m2 |
| 22 | Lát đá bệ cột cờ | Theo chương V | 14,912 | m2 |
| D | 4. Hệ thống cấp nước, cấp nước tưới cây, thoát nước sân | |||
| 1 | Đào đất rãnh đường ống | Theo chương V | 44,192 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 2,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,91 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo chương V | 0,132 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC 21mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Tê nhựa D42/21mm | Theo chương V | 38 | cái |
| 7 | Béc tưới phun mưa | Theo chương V | 35 | cái |
| 8 | Nối gai trong D21mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC42mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Tê nhựa D42/27mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Van khóa đồng D27 | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Van khóa đồng D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van khóa điện D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 17 | Nối ren ngoài D42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V | 1,601 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,425 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V | 3,06 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 không nung, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,859 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,044 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,759 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước (tận dụng lại) | Theo chương V | 17 | cái |
| 28 | Gia công đan thép | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 29 | Lắp đan thép | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 21,685 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (cát tận dụng) | Theo chương V | 22,738 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 3,06 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 3,06 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 3,06 | m3 |
| E | 5. Tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt, đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống truyền hình trực tuyến từ phòng họp trực tuyến Hội trường Ngọc Linh sang phòng họp lớn UBND | |||
| 1 | Dây HDMI 10m | Theo chương V | 3 | Sợi |
| 2 | Dây AV 20m | Theo chương V | 2 | Sợi |
| 3 | Dây AV 3m | Theo chương V | 2 | Sợi |
| 4 | Dây cáp CAT6 | Theo chương V | 30 | m |
| 5 | Ổ cắm điện 6 lỗ 5m | Theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Convert quang - điện | Theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Convert HDMI to S-Video | Theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bộ chia mạng 8 port | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt, đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống truyền hình trực tuyến | Theo chương V | 1 | lần |
| F | 6. Hạng mục nhà Hội trường điều chỉnh, bổ sung | |||
| 1 | Cải tạo, sửa chữa cửa D6 (thay cánh cửa, cổ cửa chỉ nẹp, phun PU toàn bộ cửa, chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Khung hoa sắt hộp bảo vệ gắn cửa sổ | Theo chương V | 6,58 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 6,58 | m2 |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà điều hoà treo tường (máy điều hòa tận dụng) | Theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa | Theo chương V | 1,296 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống an ninh, theo dỏi, bảo vệ phòng máy (1 camera 2 megapixel, ổ cứng 500G, đầu ghi và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ bê tông thành gờ chắn bậc cấp | Theo chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Xây móng bậc cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm chiều dày >33 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V | 2,25 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện khổ lớn, đá dài | Theo chương V | 226,82 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 190,7 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 236,958 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 236,958 | m2 |
| 13 | Sơn cột đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước giả đá (1kg/1m2/2 lớp) | Theo chương V | 57,602 | m2 |
| 14 | Sơn phủ 2 lớp keo bóng lên bề mặt sơn giả đá (1kg/6m2/2lớp) | Theo chương V | 57,602 | m2 |
| 15 | Trần sân khấu tấm nhôm hệ thả (kt (600x600x0,6mm, bao gồm hệ khung, thi công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V | 188,3 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường thu hồi mái | Theo chương V | 57,22 | m2 |
| 18 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường vữa XM mác 75 | Theo chương V | 57,22 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm tường | Theo chương V | 134,02 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,4mm | Theo chương V | 0,876 | 100m2 |
| 21 | Lợp che tường bằng tôn phẳng dày 0,25mm | Theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 22 | Dán băng keo chống thấm đầu đinh mái, mí chồng tôn mái | Theo chương V | 15 | cuộn |
| 23 | Quốc huy | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Vệ sinh đánh bóng lan can Inox | Theo chương V | 111,3 | m |
| 25 | Vệ sinh đánh bóng mặt đá granit bậc cấp, bậc cầu thang | Theo chương V | 251,875 | m2 |
| 26 | Phá đục dăm bề mặt lớp vữa trát | Theo chương V | 179,648 | m2 |
| 27 | Dán ốp gạch vỉ gạch kiến trúc kt (300x300) | Theo chương V | 128,288 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch, đá kt (150x300) vào chân móng, | Theo chương V | 51,36 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V | 2,32 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,576 | 100m |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,32 | m3 |
| 32 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,2 | m2 |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Van xả cảm ứng + bộ xả âu tiểu loại tốt | Theo chương V | 13 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt loại tốt | Theo chương V | 17 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 36w | Theo chương V | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led lon âm trần 9W | Theo chương V | 98 | bộ |
| 42 | Lắp đặt pha led 100w | Theo chương V | 28 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn led ốp sát trần, D300, 24w | Theo chương V | 5 | bộ |
| G | 7. Hạng mục cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Bứng di dời cây cau cảnh | Theo chương V | 13 | cây |
| 2 | Đắp lại đất màu dày 10 cm | Theo chương V | 109,176 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ gừng Thái Lan | Theo chương V | 819,108 | m2 |
| 4 | Trồng hoa quỳnh anh | Theo chương V | 12,309 | m2 |
| 5 | Trồng hoa Cẩm tú | Theo chương V | 4,27 | m2 |
| 6 | Trồng hoa Thiên điểu | Theo chương V | 87,953 | m2 |
| 7 | Trồng hoa Dâm bụt | Theo chương V | 7,065 | m2 |
| 8 | Trồng cây Ngâu | Theo chương V | 9 | cây |
| 9 | Trồng cây lá trắng | Theo chương V | 15,56 | m2 |
| 10 | Trồng cây Sao đen | Theo chương V | 2 | cây |
| 11 | Trồng cây Hoa Ban | Theo chương V | 12 | cây |
| 12 | Trồng cây Hồng Lộc | Theo chương V | 7 | cây |
| 13 | Trồng cây Nguyệt Quế | Theo chương V | 6 | cây |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan | Theo chương V | 946,265 | m2/tháng |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo chương V | 14 | cây/90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi