Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818571-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:05:00 đến ngày 2020-08-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,394,951,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ HÀNH CHÁNH - PHỤC VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 8,532 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 126,901 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 126,901 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 634,505 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 241,173 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 241,173 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.205,865 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 146,88 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V của E-HSMT | 146,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V của E-HSMT | 39,852 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 | Theo chương V của E-HSMT | 39,852 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 617,13 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 82,24 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo chương V của E-HSMT | 534,89 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 94,816 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 94,816 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 474,08 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 41,992 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,652 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 27,088 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 11,8 | m |
| 28 | Cung cấp tay vịn lan can ban công inox | Theo chương V của E-HSMT | 11,4 | m |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 2,052 | m2 |
| 30 | Sửa thang nâng thức ăn, thay động cơ, chà nhám, sơn dầu lại phần sắt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tbộ |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 24,116 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 96,464 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| B | KHỐI PHÁT TRIỂN NĂNG KHIẾU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 2,957 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 338,6 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo chương V của E-HSMT | 324,16 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 77,683 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 77,683 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 388,415 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 184,48 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V của E-HSMT | 215,8 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 52,922 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 52,922 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 264,61 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 68,136 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 68,136 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 340,68 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 26,354 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 28,95 | 1m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 15,692 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 62,768 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | CCLD bồn rửa inox, kt 25x35x150cm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | md |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| C | KHỐI NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 10,422 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 653,52 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 108,16 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo chương V của E-HSMT | 545,36 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 54,08 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 185,44 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 185,44 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 927,2 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 572,64 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 572,64 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 149,096 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 149,096 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 745,48 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 136,976 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 136,976 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 569,92 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 54,08 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 54,08 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 88,328 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,884 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 16,592 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 25 | Cung cấp lan can inox, thanh ngang fi 90, thanh đứng fi 30, cao 180 | Theo chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 36,786 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 147,144 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | toàn bộ |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo chương V của E-HSMT | 2 | toàn bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 34 | CCLD bồn rửa inox, kt 25x35x150cm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | md |
| 35 | Thay mới tay nắm + ổ khóa cửa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| D | KHỐI MẪU GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 22,064 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 1.307,04 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 145,6 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo chương V của E-HSMT | 1.161,44 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 72,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 370,88 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 370,88 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.854,4 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 927,04 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 927,04 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 294,608 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 294,608 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.473,04 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 284,56 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 284,56 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.175,2 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 72,8 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 72,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 176,656 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 1,768 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 33,184 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 35,2 | m |
| 25 | Cung cấp lan can inox thanh ngang fi 90, thanh đứng fi 30, cao 180 | Theo chương V của E-HSMT | 35,2 | m |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 67,024 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 268,096 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 4 | toàn bộ |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo chương V của E-HSMT | 4 | toàn bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | CCLD bồn rửa inox, kt 25x35x150cm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | md |
| 35 | Thay mới 8 tay nắm + ổ khóa cửa | Theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 9,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,098 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,686 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 33,86 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 58,22 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 33,86 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Theo chương V của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo chương V của E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 16 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ tận dụng lại | Theo chương V của E-HSMT | 9,34 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 9,34 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 18,28 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 18,28 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 18,28 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bảng điện | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| F | SẢNH - HÀNH LANG - CẦU NỐI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 6,717 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 15,21 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 115,28 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo chương V của E-HSMT | 115,28 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 92,415 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 70,4 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 162,815 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 325,63 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 18 | Cung cấp lan can inox, lan can cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 43,8 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 43,8 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,996 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,83 | m2 |
| 29 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 32,62 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 32,62 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 62,62 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 315,9 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo chương V của E-HSMT | 315,9 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 111,76 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 143,12 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 143,12 | 1m2 |
| 38 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 62,9 | m |
| 39 | Cung cấp lan can inox, lan can hành lang | Theo chương V của E-HSMT | 62,9 | m |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 69,19 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 28,762 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 28,762 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 11,61 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 4,508 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,336 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,336 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 216,6 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,167 | m3 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 79,17 | m2 |
| 50 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 154 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 154 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 154 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 807,19 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo chương V của E-HSMT | 807,19 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 488,53 | m2 |
| 57 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 611,73 | 1m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.223,46 | 1m2 |
| 59 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 197,15 | m |
| 60 | Cung cấp lan can inox, lan can hành lang | Theo chương V của E-HSMT | 168,35 | m |
| 61 | Cung cấp lan can inox, lan can cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 217,525 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 82,125 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 82,125 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 37,151 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 148,604 | m3 |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,734 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 1,068 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bulong đường kính M18 - L600 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chương V của E-HSMT | 42,796 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | 76,987 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 84,335 | 1m2 |
| 4 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V của E-HSMT | 35,448 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 35,448 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 243,68 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 243,68 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 243,68 | 1m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | 28,476 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 28,476 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 1.525,5 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 1.525,5 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.525,5 | 1m2 |
| 16 | Thay mới công tơ cổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | SÂN - ĐƯỜNG NỘI BỘ - THẢM CỎ - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 308 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 30,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 308 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo chương V của E-HSMT | 123 | cấu kiện |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,911 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,131 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 123 | cái |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 99,513 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 99,513 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi