Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng hệ thống thoát nước tuyến hẻm 621 (từ đường Trần Thị Hè đến đường Nguyễn Ảnh Thủ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Xây dựng hệ thống thoát nước tuyến hẻm 621 (từ đường Trần Thị Hè đến đường Nguyễn Ảnh Thủ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 20:17:00 đến ngày 2020-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,898,444,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thân cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 16,381 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,461 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn móng cống đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,012 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 32,498 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | 1 cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | 1 cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | 1 cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D400, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D400, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D400, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D600, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D600, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D600, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D800, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D800, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D800, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | mối nối |
| 20 | Trát vữa chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 12,381 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,261 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 16,912 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km Ôtô 5 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 16,912 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km Ôtô 5 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 16,912 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,548 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,743 | m3 |
| 28 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,88 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,327 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,13 | 100m3 |
| 32 | Thép hố thu, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,377 | tấn |
| 33 | Thép hố thu, đường kính 10<D<=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,494 | tấn |
| 34 | Đục phá bê tông đấu nối hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,262 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,548 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km Ôtô 5 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,548 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km Ôtô 5 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,548 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,742 | 100m2 |
| 39 | Thép tròn đà hầm D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 40 | Thép tròn đà hầm 10<D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,797 | tấn |
| 41 | BT đá 1x2 đà hầm, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,446 | m3 |
| 42 | Thép hình đà hầm L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,082 | tấn |
| 43 | Lắp đặt đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 45 | Thép tấm đan D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 46 | Thép tấm đan 10<D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | tấn |
| 47 | Cung cấp, gia công lắp đặt thép L 50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,059 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,159 | m3 |
| 49 | Ống nhựa thoát nước D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 51 | Ván khuôn máng lưỡi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,694 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép BTĐS D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 53 | Sản xuất máng lưỡi đúc sẵn, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,566 | m3 |
| 54 | Lắp đặt máng lưỡi | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 55 | Thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,015 | tấn |
| 56 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 57 | Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác, thang hầm, thép góc tấm đan, đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,372 | tấn |
| 58 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 61 | Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,398 | tấn |
| 62 | Lắp dựng thép tường rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 63 | CC&LD tôn tường rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m2 |
| 64 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 65 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 67 | CC&LD bu lông M5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 264 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 7,327 | đọan |
| 69 | Đóng cọc thép cừ larsen III vào đất cấp 3 (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,016 | 100m |
| 70 | Đóng cọc thép cừ larsen III vào đất cấp 3 (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,254 | 100m |
| 71 | Nhổ thép cừ larsen III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,27 | 100m |
| 72 | Khấu hao thép cừ larsen III (1,17% + 3,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 52,631 | m |
| 73 | Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% = 2% + 7%. | Theo hồ sơ thiết kế | 17.615,4 | kg |
| 74 | Lắp dựng và tháo dỡ giằng thép tấm gia cố hai bên hố móng (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,615 | tấn |
| C | PHẦN XÂY DỰNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,964 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,115 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,145 | 100m2 |
| 4 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 10cm,K> = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 13,223 | 100m |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=3 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,625 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,496 | 100m2 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,687 | 100m3 |
| 9 | Đắp taluy, K>=0.95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 10 | Vải địa kỹ khuật TS65 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 20cm,K> = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,111 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I dày 20cm,K> = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,215 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám 0.5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,378 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp nhựa thấm bám 1.0 kg/m2 (Nhũ tương CSS-1h) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,481 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường BTNC 9,5, chiều dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,332 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường BTNC 9,5, chiều dày 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,733 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường BTNC 9,5, chiều dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,645 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 20 | Sơn đường phân làn + sơn phần đường cho người đi bộ + sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày vệt sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 215,376 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cột sắt ống D90 cao 3,1m và biển báo tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột sắt ống D90 cao 3,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi