Gói thầu: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842412-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200414920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 11:15:00 đến ngày 2020-08-25 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,881,088,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,216,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu hai trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 4,939 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,922 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2675 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 26,753 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 101,12 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương V 1,135 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 13,658 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 100m2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 8 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7724 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1116 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2208 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 18 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2695 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm, PHI 20 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3403 tấn
17 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
18 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2254 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4701 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,777 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,768 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 3,206 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 31,622 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4284 100m2
25 Gia công xà gồ thép (mạ kẻm) mô tả kỹ thuật theo chương V 2,321 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 2,321 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 53,349 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 6,886 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,697 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4699 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 20,125 m3
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
34 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5686 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5348 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1948 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2991 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3402 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 18 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8274 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 20 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 14 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4772 tấn
52 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 18 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4316 tấn
53 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4573 tấn
54 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 18 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8785 tấn
55 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m, phi 20 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5959 tấn
57 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4389 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7009 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 18 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8047 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,943 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 8 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9271 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7139 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 18 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 tấn
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 m3
68 Lót mũ ni lon nền mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
69 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,319 m3
70 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 m3
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 25,094 m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
74 Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
75 Đắp cát công trình bằng thủ công, 0 hệ số đầm (ĐẤT PHÂN TRỒNG CÂY) mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
76 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,568 m3
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 60,03 m2
78 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
79 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,251 m3
80 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 171,55 m2
82 Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 100m
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 146,05 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm kính (hệ 100) mô tả kỹ thuật theo chương V 56,905 m2
89 Dán deca kính cửa mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
90 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính, (hệ 76) mô tả kỹ thuật theo chương V 102,62 m2
91 Lắp dựng lan can Inox mô tả kỹ thuật theo chương V 13,328 m2
92 Lắp dựng cửa kéo nhôm, sơn tĩnh điện mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 m2
93 Lắp ổ khoá tay gạt mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1bộ
94 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1bộ
95 Lắp ổ khoá bấm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1bộ
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 32,208 m2
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 58,758 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, KOVA (kg/m2) mô tả kỹ thuật theo chương V 32,208 m2
99 Ngâm nước xi măng cho sàn mái mô tả kỹ thuật theo chương V 32,208 m2
100 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 618,68 m2
101 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, TOLE MẠ MÀU, DÀY 0.45MM mô tả kỹ thuật theo chương V 4,204 100m2
102 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 138,564 m2
103 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 36,99 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 209,832 m2
105 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bậc cấp) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 m3
106 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
107 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bậc thang) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 m3
108 Láng granitô cầu thang - bậc cấp mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 m2
109 Lát nền, sàn, kích thước đá (10x20) <=0,023m2, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
110 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (màu nhạt) mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m2
111 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (màu nhạt) mô tả kỹ thuật theo chương V 50,473 m2
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 193,2 m
114 Ốp đá chẻ chân tường mô tả kỹ thuật theo chương V 38,584 m2
115 Kẻ ron tường mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 10m
116 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 33,495 m3
117 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,839 m3
118 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 36,068 m3
119 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 17,83 m3
120 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 534,07 m2
122 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 864,215 m2
123 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (25x40) mô tả kỹ thuật theo chương V 39,245 m2
124 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (13x40) mô tả kỹ thuật theo chương V 49,979 m2
125 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 100m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 19,97 m3
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
128 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 3,326 100m2
129 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (40x40) mô tả kỹ thuật theo chương V 626,34 m2
130 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (TẠO DỐC RÃNH THOÁT) mô tả kỹ thuật theo chương V 2,905 m2
131 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 1.569,835 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,902 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 978,636 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 1.703,641 m2
135 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 7,376 100m2
B HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 4 PL -6PL mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P 50A mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 25A mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 10A-6A mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Lắp đặt RCBO 2P 10A/4.5 kA (30mA) mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W áp trần mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18W (áp trần) mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
8 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18W (ty treo 300mm) mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m -9w (áp trần) mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
10 Lắp đặt đèn led Panel 9w- áp trần mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt đèn led gắn tường 18w mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
13 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt công tắc công tắc 2 ngã , đôi mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt công tắc công tắc 2 ngã , đơn mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt mặt 3 dimer quạt mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt mặt 2 dimer quạt mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt mặt 1 dimer quạt mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
22 Lắp đặt đế âm, công tắc ô cắm mô tả kỹ thuật theo chương V 73 hộp
23 Lắp đặt hộp nối 3 đường mô tả kỹ thuật theo chương V 85 hộp
24 Lắp đặt hộp nối 2 đường mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
25 Lắp đặt hộp nối 200x200 mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
26 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
27 Lắp đặt măng song D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 385 cái
28 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154 m
29 Lắp đặt măng song D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D25 mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
31 Lắp đặt măng song D25 mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
32 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² mô tả kỹ thuật theo chương V 1.645 m
33 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 968 m
34 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
35 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 237 m
36 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25 mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
37 Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
C HẠNG MỤC : PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm mô tả kỹ thuật theo chương V 9 100m
5 Lắp đặt lơi, giãm phi 114 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt van vặn, thau phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt nối, lơi, giãm phi 60/34 mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt co, tê uPVC phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt côn, cút RT-RN (thau) phi21 (nắp khóa) mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (nhựa) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt thùng đựng giấy wc mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt giá treo Inox 600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt phễu thu 150x150, Inox + bộ xả mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi + bộ xả mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt móc treo khăn nhựa 450mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt kệ kính mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt gương soi 600x800 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt móc treo Inox 450mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt vòi xịt rửa mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt tê hand mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt robinet (nhựa) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt nối trơn pvc, phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
24 Lắp đặt nút bít PVC, phi 114 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt nút bít PVC, phi 60 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt nút bít PVC, phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
D HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4909 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 2,942 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 28,81 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 41,761 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 651,719 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,024 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m2
13 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 2,109 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật theo chương V 444 cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 225mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,135 100m
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6224 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 8 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4146 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2226 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 tấn
22 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây mô tả kỹ thuật theo chương V 40,578 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 324,622 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0822 tấn
25 Cắt khe RON NỀN mô tả kỹ thuật theo chương V 306,18 10m
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1383 100m3
27 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 40,578 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
30 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật theo chương V 207,54 m2
E HẠNG MỤC : PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 78,03 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7031 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0772 100m3
6 Lắp đặt Co, tê , MS, uPVC phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
7 Lắp đặt co, tê, LƠI, MS, uPVC phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Lắp đặt nối , uPVC phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
9 Lắp đặt nối , uPVC phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
10 Lắp đặt co RT, uPVC phi 27/21 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt phao cơ D34 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều thau D34 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van khóa thau, phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt vòi rửa (nhựa) mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa dẻo phi 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
16 Lắp đặt hộp đồng hồ nước mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m
F HẠNG MỤC : CỘT CỜ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 m3
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,857 m2
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,191 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,484 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 10,954 m2
14 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
15 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
16 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
17 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
18 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
19 Lắp đặt ròng rọc mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt cầu Inox D120 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt cầu Inox D60 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt quốc kỳ mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt bulon phi 14 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
G HẠNG MỤC : KHỐI LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 6,776 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,678 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 36,708 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 3,671 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 136,368 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương V 1,988 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6671 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 8 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1984 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 14 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 18 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2598 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm, PHI 20 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2586 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 18,617 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 100m2
17 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100m2
18 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6586 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 18 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
20 Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5456 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 13,316 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 m3
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 4,028 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5878 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8968 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 18 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4449 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 20 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4811 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, phi 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, phi 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5796 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, phi 14 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 2,316 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m, phi 20 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2843 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 18 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6749 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2304 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 14 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 12 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6739 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 22,13 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 2,415 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m, phi 20 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, phi 18 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8884 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, phi 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0533 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, phi 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6764 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, phi 8 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 tấn
47 Gia công xà gồ thép (mạ kẻm) mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0008 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0008 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 42,011 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 4,201 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9074 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 8 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,711 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 39,486 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 6,138 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5161 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 8 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1479 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,872 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6156 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 28,199 m3
61 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 5,193 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616 m3
63 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,506 m3
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7035 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4683 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3632 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1172 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4872 tấn
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1641 tấn
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 8 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 tấn
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4629 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2863 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 18 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 100m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,534 m3
86 Lót mũ ni lon nền mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
87 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,295 m3
88 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m3
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 70,358 m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (6x24) mô tả kỹ thuật theo chương V 13,868 m2
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (0 hệ số) mô tả kỹ thuật theo chương V 14,101 m3
94 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,098 m3
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 119,646 m2
96 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,438 m3
97 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 176,75 m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,679 m3
100 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
101 Lắp đặt cầu chắn rác mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,514 100m
103 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 258,526 m2
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm kính (hệ 100) mô tả kỹ thuật theo chương V 78,18 m2
108 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính, (hệ 76) mô tả kỹ thuật theo chương V 162,05 m2
109 Lắp dựng lan can Inox mô tả kỹ thuật theo chương V 11,438 m2
110 Lắp dựng cửa kéo nhôm, sơn tĩnh điện mô tả kỹ thuật theo chương V 39,14 m2
111 Lắp dựng cửa KS, bọc tol mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
112 Lắp ổ khoá chìm tay gạt mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1bộ
113 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1bộ
114 Lắp ổ khoá bấm mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1bộ
115 Lắp đặt vách ngăn tiểu mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Lắp đặt bản lề mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
117 Lắp đặt bas sắt + kệ kính (450x60) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt nắp tol khung sắt hình mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt cầu thang sắt hình mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 m2
121 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 70,376 m2
122 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 107,776 m2
123 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, KOVA (kg/m2) mô tả kỹ thuật theo chương V 70,376 m2
124 Ngâm nước xi măng cho sàn mái mô tả kỹ thuật theo chương V 47,256 m2
125 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 955,81 m2
126 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, TOLE MẠ MÀU, DÀY 0.45MM mô tả kỹ thuật theo chương V 5,963 100m2
127 Thi công trần bằng tấm nhựa mô tả kỹ thuật theo chương V 22,78 m2
128 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 250,236 m2
129 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 51,841 m2
130 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 266,88 m2
131 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bậc cấp) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
132 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 m3
133 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bậc thang) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 m3
134 Láng granitô cầu thang - bậc cấp mô tả kỹ thuật theo chương V 17,766 m2
135 Lát nền, sàn, kích thước đá (10x20) <=0,023m2, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
136 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (màu nhạt) mô tả kỹ thuật theo chương V 50,473 m2
137 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (màu nhạt) mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m2
138 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 17,62 m2
139 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 340,8 m
140 Ốp đá chẻ chân tường mô tả kỹ thuật theo chương V 47,294 m2
141 Kẻ ron tường mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 10m
142 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 46,99 m3
143 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 14,828 m3
144 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 54,029 m3
145 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 18,749 m3
146 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m2
147 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 659,163 m2
148 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.193,099 m2
149 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (25x40) mô tả kỹ thuật theo chương V 97,44 m2
150 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (13x40) mô tả kỹ thuật theo chương V 57,155 m2
151 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2066 100m3
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 31,655 m3
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 tấn
154 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 5,153 100m2
155 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (40x40) mô tả kỹ thuật theo chương V 962,6 m2
156 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (TẠO DỐC RÃNH THOÁT) mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
157 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 1.828,132 m2
158 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 1.637,473 m2
159 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 1.306,014 m2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 2.173,931 m2
161 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 10,112 100m2
162 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1m
163 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
164 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
165 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
H HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 4 PL -6PL mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
2 Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 12PL -8PL mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Lắp đặt MCB 2P, 100A mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 50A mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB 2P 32A mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB 2P 16A-10A mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt MCB 2P 6A mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt RCBO 2P, 6A/4.5 kA (30mA) mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt RCBO 2P, 10A/4.5 kA (30mA) mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W áp trần mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18W (ty treo 300mm) mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m -9w (áp trần) mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
13 Lắp đặt đèn led Panel 9w- áp trần mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
14 Lắp đặt đèn led gắn tường 18w mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
19 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt công tắc công tắc 2 ngã , đôi mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt công tắc công tắc 2 ngã , đơn mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt mặt 3 dimer quạt mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt mặt 2 dimer quạt mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
25 Lắp đặt đế âm, công tắc ô cắm mô tả kỹ thuật theo chương V 93 hộp
26 Lắp đặt hộp nối 3 đường mô tả kỹ thuật theo chương V 132 hộp
27 Lắp đặt hộp nối 2 đường mô tả kỹ thuật theo chương V 43 hộp
28 Lắp đặt hộp nối 200x200 mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
29 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
30 Lắp đặt măng song D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 671 cái
31 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 2.012 m
32 Lắp đặt măng song D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
33 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D32 mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
34 Lắp đặt măng song D32 mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
35 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² mô tả kỹ thuật theo chương V 3.227 m
36 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.178 m
37 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
38 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
39 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
40 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2, phi 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
41 Lắp đặt dây điện CXV 2.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
42 Lắp đặt dây dẫn cáp đồng trần 25mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
43 Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
I HẠNG MỤC : PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
7 Lắp đặt CO,Y , lơi D114 mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt co, tê, giãm phi 90/60 mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Lắp đặt Y, phi 60 mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lơi, nối, giãm, phi 42/34 mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
11 Lắp đặt nối trơn phi 114 mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt nối trơn phi 90 mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
13 Lắp đặt nối trơn phi 60 mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
14 Lắp đặt ngàm treo ống STK phi 90 mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
15 Lắp đặt ngàm treo ống STK phi 60 mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
16 Lắp đặt nút bít PVC, phi 114 mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt nút bít PVC, phi 60 mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
18 Lắp đặt ống kiểm uPVC, phi 90 mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt chóp thông hơi có lưới chắn côn trùng phi 60 mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt racco + luppe , phi 42 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt Racco, phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van thau văn phi 42 mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt van vặn thau phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van vặn thau phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều thau phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt co, tê, giãm uPVC phi 42, phi 34/27 mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt co, tê, giãm uPVC, phi 34/27 mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
28 Lắp đặt co, tê uPVC phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương V 151 cái
29 Lắp đặt co RT, RN (thau) phi 21, nút bít nắp khóa mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
30 Lắp đặt chậu rửa Inox+ 1 vòi + bộ xả mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
31 Lắp đặt Lavabor + 1 vòi + bộ xả mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
32 Lắp đặt giá treo khăn Inox 600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (nhựa) mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt phễu thu 150x150, Inox + bộ xả mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt kệ kính mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt gương soi 600x800 mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt móc treo Inox mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt thùng đựng giấy wc mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Lắp đặt hộp nhựa wc mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Lắp đặt chậu xí bệt mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
41 Lắp đặt xịt rửa mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
42 Lắp đặt tê hand mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
43 Lắp đặt robinet nhựa mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt máy bơm 1HP, động cơ điện (0.75kw) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
46 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Lắp đặt nút trơn uPVC phi 42 mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
48 Lắp đặt nút trơn uPVC phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
49 Lắp đặt nút trơn uPVC phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
50 Lắp đặt nút bít (nắp khóa), uPVC phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6325 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3715 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3715 m3
4 Rải nilon mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8372 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2219 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3816 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9789 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2866 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2169 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,265 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7265 100m2
12 Rải nilon mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2556 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,262 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8784 100m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 95,48 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 95,48 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 61,88 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 17,942 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 2,639 100m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 150,526 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 51,087 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 51,087 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1964 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5008 100m2
26 Rải nilon mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1808 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4232 m3
35 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6668 m3
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3385 100m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2384 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
43 Rải nilon mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,796 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 9,796 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 9,796 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9912 m3
49 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2382 100m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2959 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3187 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 100m2
57 Cung cấp xà gồ thép C100x50x15x2.3 tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2.3 tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0645 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1843 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4135 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1108 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8893 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5182 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0306 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2007 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4618 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5075 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5492 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1223 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8046 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5895 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6675 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 tấn
85 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 tấn
86 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 tấn
87 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
88 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
89 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6498 tấn
90 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6498 tấn
91 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
92 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
93 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2148 tấn
94 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2148 tấn
95 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
96 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
97 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
98 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
99 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
100 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
101 Bulong phi 18x500mm mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
102 Bulong phi 14x150mm mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6921 m3
104 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4037 100m2
105 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật theo chương V 119,0193 m2
106 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng dày 4cm theo thiết kế) mô tả kỹ thuật theo chương V 155,22 m2
107 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương V 119,0193 m2
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm, cấp phối theo tỉ lệ 0.02kg chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát mô tả kỹ thuật theo chương V 119,0193 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 93,95 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 93,95 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 93,95 m2
112 Lợp mái tôn màu sóng vuông, dày 0.45mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0042 100m2
113 Thi công trần phẳng nhựa 600x600 (đã gồm công lắp) mô tả kỹ thuật theo chương V 246,25 m2
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 1.8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m
117 Cung cấp chắn rác mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
118 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4352 m3
119 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,624 m2
120 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,936 m
121 Cung cấp đất phân trông cây mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
122 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5328 m3
123 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 174,4 m2
124 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 174,4 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 174,4 m2
126 Trát vữa tạo hình, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9374 m2
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2136 m3
128 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2524 100m2
129 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 24,064 m3
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m2
131 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 380,81 m2
132 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0356 m3
133 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 750,81 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 380,81 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m2
136 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4958 m3
137 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0697 100m3
138 Rải nilon mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5175 100m2
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1708 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng, lăn nhám mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9343 m3
141 Công tác lát gạch granite 400x400 mô tả kỹ thuật theo chương V 295 m2
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, lưới thép phi 6a200 đan vuông (2.222kg/1m2) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7815 tấn
143 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6719 m3
144 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 33,48 m2
145 Trát granitô bậc cấp mô tả kỹ thuật theo chương V 33,48 m2
146 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0608 m3
147 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 m2
148 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 m2
149 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 m2
150 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
151 Kẻ ron tường mô tả kỹ thuật theo chương V 20,69 10m
152 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 197,058 m
153 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,65 m2
154 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, dày 3cm theo thiết kế mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m2
155 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 7,665 m2
156 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 7,665 m2
157 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
158 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 760, kính cường lực dày 8ly mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2 m2
159 Cung cấp ổ khóa tay gạt mạ Inox mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
160 Cung cấp bản lề chữ A cửa bật Inox 304 mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
161 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi thép STK vuông 15x15 dày 1.2mm mô tả kỹ thuật theo chương V 18,81 m2
162 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép STK vuông 15x15 dày 1.2mm mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6 m2
163 Sơn tĩnh điện vào kim loại mô tả kỹ thuật theo chương V 75,41 1m2
164 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1832 m3
165 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,496 m2
166 Cung cấp và lắp dựng tay vịnh inox 304 mô tả kỹ thuật theo chương V 18,036 m2
167 Lắp dựng lưới inox 304 dày 1mm chắn chim, dơi lam gió đầu hồi mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
168 Lắp dựng song nhôm hộp 44x76 dày 1.4mm vào lam mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
169 Sơn tĩnh điện vào kim loại mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 1m2
170 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
171 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m2
172 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m2
174 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2546 m2
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 m3
176 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 400x400 mô tả kỹ thuật theo chương V 20,22 m2
177 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5814 m3
178 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7675 m2
179 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7675 m2
180 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7675 m2
181 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7675 m2
182 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m2
183 Lắp đặt tủ điện nhựa 12 cực mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
184 Lắp đặt MCB 2P-32A mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt MCB 2P-10A mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt RCBO 2P-16A 30mA mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp đặt đèn LED + TY HIGH BAY 60W >=5300lm (treo trần) mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
188 Lắp đặt các loại đèn LED panel 225x225 18W (âm trần) mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
189 Lắp đặt các loại đèn LED panel tròn 6W D110 (âm trần) mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
190 Lắp đặt các loại đèn LED panel tròn 12W D170 (âm trần) mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
191 Lắp đặt quạt trần 1m2 65W và móc treo mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
192 Lắp đặt quạt hút âm tường 370W mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
193 Lắp đặt quạt trần đảo 55W mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
194 Ổ cắm 3 chấu đôi (16A/220V) mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
195 Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
196 Lắp đặt công tắc mặt 3 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
197 Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 2 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Lắp đặt công tắc mặt 2 công tắc 2 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt dimer mặt 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt dimer mặt 2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp đặt dimer mặt 3 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
202 Lắp đặt đế âm mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
203 Lắp đặt hộp nối 4 đường (trên trần) mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
204 Lắp đặt hộp nối 200x200 (âm tường) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
205 Ống P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng ) đặt nổi mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
206 Ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) đặt nổi mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5 m
207 Ống P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng ) đặt chìm mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
208 Ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) đặt chìm mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5 m
209 Dây cáp điện CV 1.5mm2 (âm tường) mô tả kỹ thuật theo chương V 1.045 m
210 Dây cáp điện CV 2.5mm2 (âm tường) mô tả kỹ thuật theo chương V 695 m
211 Lắp đặt dây đơn C 25mm2 (âm trong nền) mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
212 Lắp đặt cọc tiếp dất + Ốc xiết cáp (âm trong nền) mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
K HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1707 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 100m2
12 Rải nilon mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4732 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1945 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m2
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 17,661 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 15,02 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 16,52 m2
23 Quét 2 nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương V 15,02 m2
24 Quét KOVA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... mô tả kỹ thuật theo chương V 15,02 m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
37 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8465 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 22,99 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 m2
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4704 m3
42 Rải nilon mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 400x400mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
48 Lắp chắn cửa chống va đập mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp ổ khóa tay gạt mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
51 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
53 Lắp cầu chắn rác mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp niềng sắt kẹp ống nước mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
56 Kẻ ron tường mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 10m
57 Bả bằng matít vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 44,43 m2
58 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 37,629 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 36,438 m2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 40,931 m2
61 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
62 MCB 2P-10A/6kA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 MCB 2P- 6A/4,5kA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
64 Tủ điện âm tường 6PL mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
65 RCBO 2P, 10A/4.5kA (30 mA) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
66 LD đèn Led tuýt 1.2m - 18w, áp trần mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
67 Quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55w (57.5 m3/phút) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 Mặt một công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
69 LD dimer đơn 500w/220V , quạt mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
70 Ổ cắm 3 chấu đôi (16A/220V) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
71 Hộp nối 150x150x65 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
72 Hộp nối 3 đường phi 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
73 Hộp nối 2 đường phi 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
74 Ong P.V.C phi 20 ( Ong trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M
75 Măng song phi 20 mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
76 Ong P.V.C phi 16 ( Ong trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M
77 Măng song phi 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
78 Dây cáp điện CV 1.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M
79 Dây cáp điện CV 2.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
80 Dây cáp điện CV 4.0mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 24 M
81 Đế âm: Công tắc, ổ cắm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
L HẠNG MỤC: NHÀ XE CÁN BỘ - GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) mô tả kỹ thuật theo chương V -0,1362 100m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0689 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
12 Gia công kết cấu thép phi 60x3.5mm tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4265 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép phi 60x3.5mm tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4265 tấn
14 Gia công kết cấu thép phi 90x3.5mm tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép phi 90x3.5mm tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 tấn
16 Gia công kết cấu thép V50x50x5 tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép V50x50x5 tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
18 Gia công kết cấu thép vuông 40x80x2 tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1495 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép vuông 40x80x2 tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1495 tấn
20 Bulong phi 14x500mm mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Gia công thép tấm 5mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 tấn
22 Lắp dựng thép tấm 5mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 tấn
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 1m2
24 Lợp mái tôn mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3347 100m2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
26 Rải nilon mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 và lăn nhám nền mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
29 Kẻ ron nền mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1695 tấn
M HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3807 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) mô tả kỹ thuật theo chương V -0,2995 100m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1515 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 tấn
12 Gia công kết cấu thép phi 60x3.5mm tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9455 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép phi 60x3.5mm tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9455 tấn
14 Gia công kết cấu thép phi 90x3.5mm tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3942 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép phi 90x3.5mm tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3942 tấn
16 Gia công kết cấu thép V50x50x5 tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép V50x50x5 tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
18 Gia công kết cấu thép vuông 40x80x2 tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6854 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép vuông 40x80x2 tráng kẽm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6854 tấn
20 Bulong phi 14x500mm mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
21 Gia công thép tấm 5mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
22 Lắp dựng thép tấm 5mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 83,248 1m2
24 Lợp mái tôn dáy 0.45mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3349 100m2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
26 Rải nilon mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 và lăn nhám nền mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
29 Kẻ ron nền mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4238 tấn
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN (SÂN ĐƯỜNG)
1 Đào đường cáp mô tả kỹ thuật theo chương V 228,054 m3
2 Đào móng trụ chiếu sáng mô tả kỹ thuật theo chương V 8,281 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
4 Đắp đất đường cáp mô tả kỹ thuật theo chương V 31,295 m3
5 Đắp cát đường ống mô tả kỹ thuật theo chương V 199,709 m3
6 Xếp gạch thẻ mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1874 m3
7 Gia công khung móng trụ chiếu sáng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
8 Đổ bê tông móng trụ chiếu sáng mô tả kỹ thuật theo chương V 6,316 m3
9 Ván khuôn gỗ móng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2964 100m2
10 Rải băng cảnh báo cáp ngầm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 100m2
11 Lắp đặt ống PVC D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Đóng cọc đã có sẵn mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cọc
13 Kéo rải cáp đồng trần C25 mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
14 Rải cáp CXV 1C(2zx25.0mm²) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
15 Lắp đèn led chiếu sáng đường 90W mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 bộ
16 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cần đèn
17 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
18 Lắp cửa cột mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cửa
19 Lắp bảng điện (cầu đấu kín nước) mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bảng
20 Luồn cáp ngầm cửa cột mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 đầu cáp
21 Lắp giá đỡ tủ điện mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
23 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,41 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25 mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
26 Rải cáp CXV 1C(2x10.0mm²) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
27 Rải cáp CXV 1C(2x6.0mm²) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
28 Rải cáp CXV 1C(3x4.0mm²) mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 100m
29 Rải cáp CXV 1C(3x2.5mm²) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
30 Kéo dây, cáp LV-ABC 2x50mm² mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
31 Lắp dựng cột BTLT 8.5m mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
32 Lắp đặt bộ dừng cáp mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
33 Lắp đặt móc treo cáp mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sứ
O HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
2 Lắp đặt ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
3 Lắp đặt CV 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 657 m
4 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 16A mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt ống nhựa D21 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
6 Lắp đặt ống đồng D6,4mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
7 Lắp đặt ống đồng D9,5mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
8 Lắp đặt ống đồng D12,7mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
9 Lắp đặt côn, cút đồng D6,4mm mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
10 Lắp đặt côn, cút đồng D9,5mm mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
11 Lắp đặt côn, cút đồng D12,7mm mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa D21 mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
15 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D9,5mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D12,7mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
17 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), D21 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2Cx1mm2 chống nhiễu mô tả kỹ thuật theo chương V 1.415 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: cáp điện 2Cx1.5mm² mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm: ống p.v.c d16 mô tả kỹ thuật theo chương V 526 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: ống hdpe d32/25 mô tả kỹ thuật theo chương V 331 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: MCB 1P-10A mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2: 200x200 mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo cháy, báo nhiệt mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 nút
9 Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
10 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: trung tâm báo cháy 8 zone mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
11 Lắp đặt đèn thoát hiểm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
12 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
Q HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm: Ống STK d114 dày 4.0mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm: Ống STK d90 dày 4.0mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm: Ống STK d60 dày 4.0mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm: Ống STK d34 dày 3.2mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm: Co vuông, tê d114, giãm d114/34 mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60 mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
7 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm: Co vuông, tê, măng song d60 mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
8 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm: Co vuông, tê d34 mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm: Mặt bít d60 mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bích
10 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm: Côn giãm đồng tâm d90 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm: Côn giãm lệch tâm d114 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm: Van 1 chiều d90 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm: Van khóa d90 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm: Van khóa d60 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm: Van khóa d34 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm: Khớp chống rung d114 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm: Khớp chống rung d90 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm: Y lọc d114 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt BE, đường kính 110mm: Creppin d114 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt BU, đường kính 60mm: Van an toàn d60 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháy mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháy mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm: Tủ chữa cháy trong nhà mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
25 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=150mm: Bình CO2-5kg mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=200mm: Bình bọt - 8kg mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt gương soi: Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước: Sơn bitum mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm: Ống HDPE-TFP D32/25 mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2: Cáp CVV 1C(2x2.5mm²) mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
31 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 600x700: Tủ điều khiển máy bơm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 10 - <= 22Kw: Máy bơm Diezel công suất Q=54M³/h, H=60M mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m3
34 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 94,6 m3
R HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Tủ mạng Rack 9U mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Tủ đấu nối quang mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Patch panel 16 Port, 24 pot mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 16 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 24 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45 mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2: Hộp âm mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2: Cáp mạng CAT6-FTP mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2: Cáp nhảy 2m/sợi mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Tủ phân phối cáp (IDF, MDF) & phiến đấu dây mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt ổ cắm đơn:Ổ cắm điện thoại RJ11 mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2: Cáp quang 4 đôi mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2: Cáp điện thoại 2 đôi mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2: Cáp điện thoại 10 đôi mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống p.v.c d20 mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm: Ống HDPE-TFP d32/25 mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
18 Màn hình Led 55' full HD & giá treo mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 thiết bị
19 Đầu DVD mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
20 Loa cột 10W mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 chuông
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: Dây loa 16AWG 2Cx1.5mm² mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
22 Amply công suất 60W mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống p.v.c d20 mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2: Cáp HDMI 10M 2 đầu đúc mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->