Gói thầu: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842412-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 11:15:00 đến ngày 2020-08-25 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,881,088,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 193,216,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu hai trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,939 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2675 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,753 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,658 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | 100m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7724 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1116 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2695 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm, PHI 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3403 | tấn |
| 17 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 18 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4701 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,777 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,622 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4284 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép (mạ kẻm) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,349 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,886 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,697 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4699 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,125 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5686 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5348 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2991 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8274 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4772 | tấn |
| 52 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | tấn |
| 53 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4573 | tấn |
| 54 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8785 | tấn |
| 55 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m, phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5959 | tấn |
| 57 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4389 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7009 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, PHI 18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8047 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,943 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9271 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7139 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | m3 |
| 68 | Lót mũ ni lon nền | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,319 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,094 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 74 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, 0 hệ số đầm (ĐẤT PHÂN TRỒNG CÂY) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,03 | m2 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,251 | m3 |
| 80 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,55 | m2 |
| 82 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,05 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm kính (hệ 100) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,905 | m2 |
| 89 | Dán deca kính cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính, (hệ 76) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,62 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can Inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,328 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa kéo nhôm, sơn tĩnh điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m2 |
| 93 | Lắp ổ khoá tay gạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1bộ |
| 94 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1bộ |
| 95 | Lắp ổ khoá bấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,208 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,758 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, KOVA (kg/m2) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,208 | m2 |
| 99 | Ngâm nước xi măng cho sàn mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,208 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,68 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, TOLE MẠ MÀU, DÀY 0.45MM | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,204 | 100m2 |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,564 | m2 |
| 103 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,99 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,832 | m2 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bậc cấp) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | m3 |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bậc thang) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 108 | Láng granitô cầu thang - bậc cấp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước đá (10x20) <=0,023m2, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (màu nhạt) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (màu nhạt) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,473 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m |
| 114 | Ốp đá chẻ chân tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,584 | m2 |
| 115 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 10m |
| 116 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,495 | m3 |
| 117 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,839 | m3 |
| 118 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,068 | m3 |
| 119 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,83 | m3 |
| 120 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,07 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,215 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (25x40) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,245 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (13x40) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,979 | m2 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,97 | m3 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 128 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | 100m2 |
| 129 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (40x40) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,34 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (TẠO DỐC RÃNH THOÁT) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.569,835 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,902 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,636 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.703,641 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,376 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 4 PL -6PL | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 50A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 25A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 10A-6A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 2P 10A/4.5 kA (30mA) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W áp trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18W (áp trần) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18W (ty treo 300mm) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m -9w (áp trần) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led Panel 9w- áp trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led gắn tường 18w | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc công tắc 2 ngã , đôi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc công tắc 2 ngã , đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 3 dimer quạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 2 dimer quạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt 1 dimer quạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm, công tắc ô cắm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 27 | Lắp đặt măng song D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154 | m |
| 29 | Lắp đặt măng song D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 31 | Lắp đặt măng song D25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.645 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 968 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25 mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC : PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt lơi, giãm phi 114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van vặn, thau phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối, lơi, giãm phi 60/34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co, tê uPVC phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút RT-RN (thau) phi21 (nắp khóa) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (nhựa) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng đựng giấy wc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo Inox 600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu 150x150, Inox + bộ xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi + bộ xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt móc treo khăn nhựa 450mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi 600x800 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt móc treo Inox 450mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt rửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tê hand | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt robinet (nhựa) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nối trơn pvc, phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bít PVC, phi 114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bít PVC, phi 60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bít PVC, phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| D | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4909 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,942 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,761 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,719 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,024 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 225mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6224 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4146 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 22 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,578 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,622 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0822 | tấn |
| 25 | Cắt khe RON NỀN | mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,18 | 10m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1383 | 100m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,578 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,54 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,03 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7031 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt Co, tê , MS, uPVC phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt co, tê, LƠI, MS, uPVC phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối , uPVC phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối , uPVC phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt co RT, uPVC phi 27/21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt phao cơ D34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều thau D34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa thau, phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa (nhựa) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa dẻo phi 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt hộp đồng hồ nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| F | HẠNG MỤC : CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,857 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,191 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,484 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,954 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ròng rọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu Inox D120 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu Inox D60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quốc kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bulon phi 14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC : KHỐI LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,708 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,368 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6671 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1984 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2598 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm, PHI 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2586 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,617 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | 100m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m2 |
| 18 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6586 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 20 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5456 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,316 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,028 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5878 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8968 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4449 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4811 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, phi 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, phi 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, phi 14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m, phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2843 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6749 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2304 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6739 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,13 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m, phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, phi 18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8884 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, phi 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0533 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, phi 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6764 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, phi 8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép (mạ kẻm) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0008 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0008 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,011 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,201 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9074 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,486 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,138 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5161 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1479 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, PHI 10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,872 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6156 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,199 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,193 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7035 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4683 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3632 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4629 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2863 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m3 |
| 86 | Lót mũ ni lon nền | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,295 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,358 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (6x24) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,868 | m2 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (0 hệ số) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,101 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,098 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,646 | m2 |
| 96 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,438 | m3 |
| 97 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,75 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | m3 |
| 100 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,526 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm kính (hệ 100) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,18 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính, (hệ 76) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,05 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can Inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,438 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa kéo nhôm, sơn tĩnh điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,14 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa KS, bọc tol | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 112 | Lắp ổ khoá chìm tay gạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1bộ |
| 113 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1bộ |
| 114 | Lắp ổ khoá bấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1bộ |
| 115 | Lắp đặt vách ngăn tiểu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bản lề | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt bas sắt + kệ kính (450x60) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt nắp tol khung sắt hình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cầu thang sắt hình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,376 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,776 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, KOVA (kg/m2) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,376 | m2 |
| 124 | Ngâm nước xi măng cho sàn mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,256 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,81 | m2 |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, TOLE MẠ MÀU, DÀY 0.45MM | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,963 | 100m2 |
| 127 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | m2 |
| 128 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,236 | m2 |
| 129 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,841 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,88 | m2 |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bậc cấp) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | m3 |
| 133 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bậc thang) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 134 | Láng granitô cầu thang - bậc cấp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,766 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước đá (10x20) <=0,023m2, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (màu nhạt) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,473 | m2 |
| 137 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (màu nhạt) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m2 |
| 139 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,8 | m |
| 140 | Ốp đá chẻ chân tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,294 | m2 |
| 141 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 10m |
| 142 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,99 | m3 |
| 143 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,828 | m3 |
| 144 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,029 | m3 |
| 145 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,749 | m3 |
| 146 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,163 | m2 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,099 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (25x40) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,44 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (13x40) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,155 | m2 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2066 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,655 | m3 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | tấn |
| 154 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,153 | 100m2 |
| 155 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (40x40) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,6 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (TẠO DỐC RÃNH THOÁT) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.828,132 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.637,473 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.306,014 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.173,931 | m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,112 | 100m2 |
| 162 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1m |
| 163 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 164 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| H | HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 4 PL -6PL | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 12PL -8PL | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P, 100A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 50A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 32A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 16A-10A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 6A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2P, 6A/4.5 kA (30mA) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 2P, 10A/4.5 kA (30mA) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W áp trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 2x18W (ty treo 300mm) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m -9w (áp trần) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led Panel 9w- áp trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led gắn tường 18w | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc công tắc 2 ngã , đôi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc công tắc 2 ngã , đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt 3 dimer quạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt 2 dimer quạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế âm, công tắc ô cắm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 30 | Lắp đặt măng song D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 671 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.012 | m |
| 32 | Lắp đặt măng song D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D32 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt măng song D32 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.227 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2, phi 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện CXV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| I | HẠNG MỤC : PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt CO,Y , lơi D114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt co, tê, giãm phi 90/60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y, phi 60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lơi, nối, giãm, phi 42/34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối trơn phi 114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối trơn phi 90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối trơn phi 60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 14 | Lắp đặt ngàm treo ống STK phi 90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt ngàm treo ống STK phi 60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bít PVC, phi 114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bít PVC, phi 60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống kiểm uPVC, phi 90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt chóp thông hơi có lưới chắn côn trùng phi 60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt racco + luppe , phi 42 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Racco, phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van thau văn phi 42 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van vặn thau phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van vặn thau phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều thau phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co, tê, giãm uPVC phi 42, phi 34/27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt co, tê, giãm uPVC, phi 34/27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 28 | Lắp đặt co, tê uPVC phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 29 | Lắp đặt co RT, RN (thau) phi 21, nút bít nắp khóa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa Inox+ 1 vòi + bộ xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Lavabor + 1 vòi + bộ xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt giá treo khăn Inox 600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (nhựa) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu 150x150, Inox + bộ xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi 600x800 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt móc treo Inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt thùng đựng giấy wc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nhựa wc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xịt rửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tê hand | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt robinet nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt máy bơm 1HP, động cơ điện (0.75kw) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt nút trơn uPVC phi 42 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút trơn uPVC phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút trơn uPVC phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút bít (nắp khóa), uPVC phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6325 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3715 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3715 | m3 |
| 4 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8372 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2219 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9789 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2169 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,265 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7265 | 100m2 |
| 12 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,262 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8784 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,48 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,48 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,88 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,942 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | 100m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,526 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,087 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,087 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1964 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5008 | 100m2 |
| 26 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4232 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6668 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3385 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2384 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 43 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,796 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,796 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,796 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9912 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2959 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3187 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp xà gồ thép C100x50x15x2.3 tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2.3 tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4135 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8893 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5182 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0306 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4618 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5492 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8046 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5895 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6675 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | tấn |
| 85 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | tấn |
| 86 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | tấn |
| 87 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 88 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 89 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6498 | tấn |
| 90 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6498 | tấn |
| 91 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 92 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 93 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 94 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 95 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 96 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 97 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 98 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 99 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 100 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 101 | Bulong phi 18x500mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 102 | Bulong phi 14x150mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6921 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4037 | 100m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0193 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng dày 4cm theo thiết kế) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,22 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0193 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm, cấp phối theo tỉ lệ 0.02kg chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát | mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0193 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,95 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,95 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,95 | m2 |
| 112 | Lợp mái tôn màu sóng vuông, dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0042 | 100m2 |
| 113 | Thi công trần phẳng nhựa 600x600 (đã gồm công lắp) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,25 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 1.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m |
| 117 | Cung cấp chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 118 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | m3 |
| 119 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m2 |
| 120 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | m |
| 121 | Cung cấp đất phân trông cây | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 122 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5328 | m3 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4 | m2 |
| 126 | Trát vữa tạo hình, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9374 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2136 | m3 |
| 128 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | 100m2 |
| 129 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,064 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m2 |
| 131 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,81 | m2 |
| 132 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0356 | m3 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,81 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,81 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m2 |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4958 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0697 | 100m3 |
| 138 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5175 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1708 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng, lăn nhám | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9343 | m3 |
| 141 | Công tác lát gạch granite 400x400 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, lưới thép phi 6a200 đan vuông (2.222kg/1m2) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7815 | tấn |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6719 | m3 |
| 144 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 145 | Trát granitô bậc cấp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 146 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0608 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m2 |
| 150 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 151 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,69 | 10m |
| 152 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,058 | m |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, dày 3cm theo thiết kế | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,665 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,665 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 760, kính cường lực dày 8ly | mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m2 |
| 159 | Cung cấp ổ khóa tay gạt mạ Inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 160 | Cung cấp bản lề chữ A cửa bật Inox 304 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 161 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi thép STK vuông 15x15 dày 1.2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m2 |
| 162 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép STK vuông 15x15 dày 1.2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m2 |
| 163 | Sơn tĩnh điện vào kim loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,41 | 1m2 |
| 164 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | m3 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | m2 |
| 166 | Cung cấp và lắp dựng tay vịnh inox 304 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,036 | m2 |
| 167 | Lắp dựng lưới inox 304 dày 1mm chắn chim, dơi lam gió đầu hồi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 168 | Lắp dựng song nhôm hộp 44x76 dày 1.4mm vào lam | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 169 | Sơn tĩnh điện vào kim loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 1m2 |
| 170 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 174 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2546 | m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | m3 |
| 176 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 400x400 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| 177 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5814 | m3 |
| 178 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7675 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7675 | m2 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7675 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7675 | m2 |
| 182 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 183 | Lắp đặt tủ điện nhựa 12 cực | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 184 | Lắp đặt MCB 2P-32A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2P-10A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt RCBO 2P-16A 30mA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt đèn LED + TY HIGH BAY 60W >=5300lm (treo trần) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 188 | Lắp đặt các loại đèn LED panel 225x225 18W (âm trần) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt các loại đèn LED panel tròn 6W D110 (âm trần) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 190 | Lắp đặt các loại đèn LED panel tròn 12W D170 (âm trần) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 191 | Lắp đặt quạt trần 1m2 65W và móc treo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 192 | Lắp đặt quạt hút âm tường 370W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 194 | Ổ cắm 3 chấu đôi (16A/220V) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc mặt 2 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt dimer mặt 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt dimer mặt 2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt dimer mặt 3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt đế âm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp nối 4 đường (trên trần) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp nối 200x200 (âm tường) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Ống P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng ) đặt nổi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 206 | Ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) đặt nổi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5 | m |
| 207 | Ống P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng ) đặt chìm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 208 | Ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) đặt chìm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5 | m |
| 209 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 (âm tường) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045 | m |
| 210 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 (âm tường) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 695 | m |
| 211 | Lắp đặt dây đơn C 25mm2 (âm trong nền) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 212 | Lắp đặt cọc tiếp dất + Ốc xiết cáp (âm trong nền) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1707 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 12 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4732 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1945 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,661 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m2 |
| 23 | Quét 2 nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m2 |
| 24 | Quét KOVA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8465 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,99 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | m3 |
| 42 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 400x400mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 48 | Lắp chắn cửa chống va đập | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp ổ khóa tay gạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 53 | Lắp cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp niềng sắt kẹp ống nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 56 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 10m |
| 57 | Bả bằng matít vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,43 | m2 |
| 58 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,629 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,438 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,931 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 62 | MCB 2P-10A/6kA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | MCB 2P- 6A/4,5kA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Tủ điện âm tường 6PL | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 65 | RCBO 2P, 10A/4.5kA (30 mA) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | LD đèn Led tuýt 1.2m - 18w, áp trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55w (57.5 m3/phút) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Mặt một công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | LD dimer đơn 500w/220V , quạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Ổ cắm 3 chấu đôi (16A/220V) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 71 | Hộp nối 150x150x65 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Hộp nối 3 đường phi 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 73 | Hộp nối 2 đường phi 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Ong P.V.C phi 20 ( Ong trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M |
| 75 | Măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 76 | Ong P.V.C phi 16 ( Ong trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 77 | Măng song phi 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 78 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 79 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 80 | Dây cáp điện CV 4.0mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M |
| 81 | Đế âm: Công tắc, ổ cắm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ XE CÁN BỘ - GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,1362 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép phi 60x3.5mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4265 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép phi 60x3.5mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4265 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép phi 90x3.5mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép phi 90x3.5mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép V50x50x5 tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép V50x50x5 tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép vuông 40x80x2 tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1495 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép vuông 40x80x2 tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1495 | tấn |
| 20 | Bulong phi 14x500mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Gia công thép tấm 5mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép tấm 5mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái tôn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3347 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 26 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 và lăn nhám nền | mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 29 | Kẻ ron nền | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | tấn |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3807 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,2995 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép phi 60x3.5mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9455 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép phi 60x3.5mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9455 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép phi 90x3.5mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép phi 90x3.5mm tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép V50x50x5 tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép V50x50x5 tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép vuông 40x80x2 tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6854 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép vuông 40x80x2 tráng kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6854 | tấn |
| 20 | Bulong phi 14x500mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 21 | Gia công thép tấm 5mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép tấm 5mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,248 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái tôn dáy 0.45mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3349 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 26 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 và lăn nhám nền | mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 29 | Kẻ ron nền | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4238 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN (SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đường cáp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,054 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ chiếu sáng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,281 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường cáp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,295 | m3 |
| 5 | Đắp cát đường ống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,709 | m3 |
| 6 | Xếp gạch thẻ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1874 | m3 |
| 7 | Gia công khung móng trụ chiếu sáng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ chiếu sáng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,316 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 10 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Đóng cọc đã có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 13 | Kéo rải cáp đồng trần C25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 14 | Rải cáp CXV 1C(2zx25.0mm²) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 15 | Lắp đèn led chiếu sáng đường 90W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cần đèn |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 18 | Lắp cửa cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cửa |
| 19 | Lắp bảng điện (cầu đấu kín nước) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Rải cáp CXV 1C(2x10.0mm²) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 27 | Rải cáp CXV 1C(2x6.0mm²) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 28 | Rải cáp CXV 1C(3x4.0mm²) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m |
| 29 | Rải cáp CXV 1C(3x2.5mm²) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Kéo dây, cáp LV-ABC 2x50mm² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 31 | Lắp dựng cột BTLT 8.5m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 32 | Lắp đặt bộ dừng cáp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 33 | Lắp đặt móc treo cáp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| O | HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 3 | Lắp đặt CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút đồng D6,4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút đồng D9,5mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút đồng D12,7mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D9,5mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D12,7mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), D21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2Cx1mm2 chống nhiễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: cáp điện 2Cx1.5mm² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm: ống p.v.c d16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: ống hdpe d32/25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: MCB 1P-10A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2: 200x200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo cháy, báo nhiệt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: trung tâm báo cháy 8 zone | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| Q | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm: Ống STK d114 dày 4.0mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm: Ống STK d90 dày 4.0mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm: Ống STK d60 dày 4.0mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm: Ống STK d34 dày 3.2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm: Co vuông, tê d114, giãm d114/34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm: Co vuông, tê, măng song d60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm: Co vuông, tê d34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm: Mặt bít d60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bích |
| 10 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm: Côn giãm đồng tâm d90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm: Côn giãm lệch tâm d114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm: Van 1 chiều d90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm: Van khóa d90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm: Van khóa d60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm: Van khóa d34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm: Khớp chống rung d114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm: Khớp chống rung d90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm: Y lọc d114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BE, đường kính 110mm: Creppin d114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU, đường kính 60mm: Van an toàn d60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm: Tủ chữa cháy trong nhà | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=150mm: Bình CO2-5kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=200mm: Bình bọt - 8kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi: Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước: Sơn bitum | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm: Ống HDPE-TFP D32/25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2: Cáp CVV 1C(2x2.5mm²) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 31 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 600x700: Tủ điều khiển máy bơm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 10 - <= 22Kw: Máy bơm Diezel công suất Q=54M³/h, H=60M | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m3 |
| 34 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6 | m3 |
| R | HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Tủ mạng Rack 9U | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Tủ đấu nối quang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Patch panel 16 Port, 24 pot | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 16 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 24 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2: Hộp âm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2: Cáp mạng CAT6-FTP | mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2: Cáp nhảy 2m/sợi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Tủ phân phối cáp (IDF, MDF) & phiến đấu dây | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn:Ổ cắm điện thoại RJ11 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2: Cáp quang 4 đôi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2: Cáp điện thoại 2 đôi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2: Cáp điện thoại 10 đôi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống p.v.c d20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm: Ống HDPE-TFP d32/25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 18 | Màn hình Led 55' full HD & giá treo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 19 | Đầu DVD | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Loa cột 10W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 chuông |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: Dây loa 16AWG 2Cx1.5mm² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Amply công suất 60W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống p.v.c d20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2: Cáp HDMI 10M 2 đầu đúc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi