Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: xây mới nhà để máy phát điện cho Trụ sở BHXH tỉnh Đắk Nông và Trụ sở BHXH huyện Đắk Glong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: xây mới nhà để máy phát điện cho Trụ sở BHXH tỉnh Đắk Nông và Trụ sở BHXH huyện Đắk Glong |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 16:01:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây mới nhà để máy phát điện cho Trụ sở BHXH tỉnh Đắk Nông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,328 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,488 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,116 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0332 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0445 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,478 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,288 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0074 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0394 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,536 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0243 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0696 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,564 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19 dày <= 10cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,408 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0031 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0179 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0041 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0263 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,276 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 29 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,608 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,608 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,16 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,08 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,16 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa kéo ( Đài loan) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,68 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0931 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0931 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1989 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt Bulong D16 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,16 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,08 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,16 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,32 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,08 | m2 |
| 44 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,27 | m2 |
| 45 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế âm đơn chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| B | Hạng mục 2: Xây mới nhà để máy phát điện cho Trụ sở BHXH huyện Đắk Glong | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,116 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0332 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0445 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,478 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,288 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0074 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0394 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,536 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0243 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0696 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,564 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19 dày <= 10cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,408 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0031 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0179 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0041 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0263 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,276 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 28 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,19 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,19 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,16 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,08 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,16 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cửa kéo ( Đài loan) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,68 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0931 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0931 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1989 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt Bulong D16 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,16 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,08 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,16 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,32 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,08 | m2 |
| 43 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,27 | m2 |
| 44 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế âm đơn chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi