Gói thầu: Xây lắp+thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200824891-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Việt Xuân
Tên gói thầu Xây lắp+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200806386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 09:07:00 đến ngày 2020-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,123,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng công trình Theo phần 2, Chương V 331,7231 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo phần 2, Chương V 23,1565 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 78,855 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo phần 2, Chương V 1,2982 100m2
5 Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật Theo phần 2, Chương V 0,3238 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo phần 2, Chương V 1,6289 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo phần 2, Chương V 4,8838 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 5,2006 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo phần 2, Chương V 0,48 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo phần 2, Chương V 0,4525 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo phần 2, Chương V 0,0341 tấn
12 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo phần 2, Chương V 34,1465 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo phần 2, Chương V 6,4638 m3
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2, Chương V 0,9952 100m3
15 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2, Chương V 0,7621 100m3
16 Bạt lót đổ bê tông nền Theo phần 2, Chương V 243,4139 m2
17 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo phần 2, Chương V 25,4901 m3
18 Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 Theo phần 2, Chương V 26,7408 m2
19 Sản xuất và lắp dựng bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo phần 2, Chương V 0,7599 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chớp Theo phần 2, Chương V 0,1396 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt lanh tô cửa Theo phần 2, Chương V 0,0696 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo phần 2, Chương V 4 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo phần 2, Chương V 1 1cấu kiện
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo phần 2, Chương V 14 1cấu kiện
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 2,3683 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần 2, Chương V 0,3802 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo phần 2, Chương V 0,333 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo phần 2, Chương V 0,2011 tấn
29 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 10,7155 m3
30 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo phần 2, Chương V 1,9394 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo phần 2, Chương V 0,7603 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo phần 2, Chương V 2,2804 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 26,2845 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo phần 2, Chương V 3,2174 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo phần 2, Chương V 1,1052 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo phần 2, Chương V 4,0138 tấn
37 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 66,1624 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo phần 2, Chương V 6,4872 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo phần 2, Chương V 5,6213 tấn
40 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 2,332 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo phần 2, Chương V 0,261 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo phần 2, Chương V 0,1896 tấn
43 Căng lưới thép gia cố tường gạch Theo phần 2, Chương V 249,75 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo phần 2, Chương V 135,8448 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo phần 2, Chương V 21,1407 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo phần 2, Chương V 14,8762 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo phần 2, Chương V 0,792 m3
48 Sản xuất xà gồ thép C100x50x15 Theo phần 2, Chương V 1,5758 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần 2, Chương V 1,5758 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2, Chương V 160,5952 1m2
51 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo phần 2, Chương V 3,7408 100m2
52 Tôn úp nóc Theo phần 2, Chương V 51,56 md
53 Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40mm, vữa XM M50 Theo phần 2, Chương V 30,121 m2
54 Lát đá bậc cầu thang Theo phần 2, Chương V 25,872 m2
55 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 451,3522 m2
56 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 26,6864 m2
57 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 120,528 m2
58 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch thẻ, vữa XM M50 Theo phần 2, Chương V 11,7467 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo phần 2, Chương V 576,9099 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo phần 2, Chương V 12,45 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo phần 2, Chương V 833,084 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo phần 2, Chương V 197,0914 m2
63 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo phần 2, Chương V 547,7118 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo phần 2, Chương V 83,686 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo phần 2, Chương V 11,6352 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2, Chương V 786,4513 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2, Chương V 1.476,117 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo phần 2, Chương V 134,54 m
69 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo phần 2, Chương V 87,48 m
70 Đắp trang trí chân, đầu trụ Theo phần 2, Chương V 22 trụ
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo phần 2, Chương V 26,274 m2
72 Sản xuất lan can bằng Inox loại 304 Theo phần 2, Chương V 382,86 kg
73 Bản mã lan can cầu thang Theo phần 2, Chương V 22 cái
74 Lắp dựng lan can Inox Theo phần 2, Chương V 48,4686 m2
75 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo phần 2, Chương V 45,36 m2
76 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo phần 2, Chương V 15,18 m2
77 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo phần 2, Chương V 30,24 m2
78 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo phần 2, Chương V 1,44 m2
79 Sản xuất vách kính cố định bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5mm phụ kiện đồng bộ Theo phần 2, Chương V 11,42 m2
80 Sản xuất cửa, hoa bằng Inox 15x15 loại 304 Theo phần 2, Chương V 0,1981 tấn
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần 2, Chương V 30,24 m2
82 Đào móng rãnh đất Theo phần 2, Chương V 24,5 m3
83 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2, Chương V 0,245 100m3
84 Gia công và đóng cọc chống sét Theo phần 2, Chương V 7 cọc
85 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo phần 2, Chương V 50 m
86 Bù dây thép D16 dây tiếp địa Theo phần 2, Chương V 35,7 kg
87 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo phần 2, Chương V 55 m
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2, Chương V 1,727 1m2
89 Kẹp tiếp địa Theo phần 2, Chương V 1 bộ
90 Sản xuất, lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo phần 2, Chương V 4 cái
91 Quả cầu sứ Theo phần 2, Chương V 4 quả
92 Đo điện trở Theo phần 2, Chương V 1 điểm
93 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x25mm2 Theo phần 2, Chương V 20 m
94 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/DTSA/PVC/PVC 4x25mm2 Theo phần 2, Chương V 67 m
95 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC 4 ruột 4x16mm2 Theo phần 2, Chương V 50 m
96 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC 4 ruột 4x10mm2 Theo phần 2, Chương V 10 m
97 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC 2 ruột 2x10mm2 Theo phần 2, Chương V 20 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo phần 2, Chương V 110 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo phần 2, Chương V 60 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần 2, Chương V 360 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần 2, Chương V 270 m
102 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D40mm Theo phần 2, Chương V 60 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm Theo phần 2, Chương V 5 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo phần 2, Chương V 740 m
105 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo phần 2, Chương V 1 cái
106 Lắp đặt các automat 3 pha 70A Theo phần 2, Chương V 2 cái
107 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo phần 2, Chương V 2 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo phần 2, Chương V 64 cái
109 Lắp đặt Tủ điện 400x600x180 Theo phần 2, Chương V 2 hộp
110 Lắp đặt Tủ điện âm tường 9 Modul Theo phần 2, Chương V 10 hộp
111 Lắp đặt Tủ điện ngoài trời 600x800x200 Theo phần 2, Chương V 1 1 tủ
112 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo phần 2, Chương V 28 bộ
113 Lắp đặt bóng ốp trần Theo phần 2, Chương V 13 bộ
114 Lắp đặt bóng Led âm trần 7w vệ sinh Theo phần 2, Chương V 12 bộ
115 Lắp đặt quạt trần Theo phần 2, Chương V 14 cái
116 Móc treo quạt trần Theo phần 2, Chương V 14 cái
117 Lắp đặt ô cắm đôi Theo phần 2, Chương V 49 cái
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo phần 2, Chương V 8 cái
119 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo phần 2, Chương V 13 cái
120 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 18000BTU Theo phần 2, Chương V 11 máy
121 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo phần 2, Chương V 12 m3
122 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2, Chương V 0,048 100m3
123 Đắp cát rãnh cáp bằng thủ công Theo phần 2, Chương V 1,5938 m3
124 Lưới báo hiệu cáp ngầm Theo phần 2, Chương V 60 m
125 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo phần 2, Chương V 0,5714 1000v
126 Gạch chỉ bảo vệ cáp Theo phần 2, Chương V 571 viên
127 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 Theo phần 2, Chương V 0,6 100m
128 Tủ mạng Famrack 10u + giá treo Theo phần 2, Chương V 1 bộ
129 Đầu phát Wifi 3 ăng ten Theo phần 2, Chương V 1 bộ
130 Switch chia mạng planet 16Port Theo phần 2, Chương V 1 cái
131 PATCH planet 16Port Theo phần 2, Chương V 1 cái
132 Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP Theo phần 2, Chương V 13 Bộ
133 Cáp mạng Cat 5E Theo phần 2, Chương V 360 m
134 Lắp đặt ống nhựa cứng fi 20 Theo phần 2, Chương V 300 m
135 Lắp đặt ổ điện thoại Theo phần 2, Chương V 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 Theo phần 2, Chương V 30 m
137 ODF 1code Lan Theo phần 2, Chương V 1 cái
138 Lắp đặt hộp để bình chữa cháy Theo phần 2, Chương V 4 cái
139 Bình chữa cháy MFZL4 Theo phần 2, Chương V 8 cái
140 Bình chữa cháy MT3 Theo phần 2, Chương V 4 cái
141 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy Theo phần 2, Chương V 4 bộ
142 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 160 Theo phần 2, Chương V 0,085 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 Theo phần 2, Chương V 0,25 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 Theo phần 2, Chương V 0,16 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 75 Theo phần 2, Chương V 0,14 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 Theo phần 2, Chương V 0,3 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 Theo phần 2, Chương V 0,18 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 Theo phần 2, Chương V 0,06 100m
149 Y nhựa PVC fi 110 Theo phần 2, Chương V 6 cái
150 Y nhựa PVC fi 90 Theo phần 2, Chương V 8 cái
151 Y nhựa PVC fi 60 Theo phần 2, Chương V 6 cái
152 Tê nhựa PVC fi 60 Theo phần 2, Chương V 4 cái
153 Tê nhựa PVC fi 42 Theo phần 2, Chương V 1 cái
154 Chếch nhựa PVC fi110 Theo phần 2, Chương V 14 cái
155 Chếch nhựa PVC fi 90 Theo phần 2, Chương V 17 cái
156 Chếch nhựa PVC fi 75 Theo phần 2, Chương V 6 cái
157 Chếch nhựa PVC fi 60 Theo phần 2, Chương V 16 cái
158 Côn nhựa PVC fi 90-60 Theo phần 2, Chương V 8 cái
159 Côn nhựa PVC fi 60-42 Theo phần 2, Chương V 8 cái
160 Côn nhựa PVC fi 60-34 Theo phần 2, Chương V 4 cái
161 Cút nhựa PVC fi 95 Theo phần 2, Chương V 4 cái
162 Cút nhựa PVC fi 42 Theo phần 2, Chương V 12 cái
163 Cút nhựa PVC fi 34 Theo phần 2, Chương V 4 cái
164 Thông tắc D110 (Bể phốt) Theo phần 2, Chương V 1 cái
165 Thông tắc D90 (Bể phốt) Theo phần 2, Chương V 1 cái
166 Tê nhựa PVC fi 90 Theo phần 2, Chương V 2 cái
167 Cút nhựa PVC fi 90 Theo phần 2, Chương V 2 cái
168 Cầu chắn rác D90 Theo phần 2, Chương V 6 cái
169 Cầu chắn rác D75 Theo phần 2, Chương V 2 cái
170 Đai kẹp ông D90 Theo phần 2, Chương V 36 cái
171 Đai kẹp ống D75 Theo phần 2, Chương V 6 cái
172 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Theo phần 2, Chương V 8 cái
173 Xifong thoát sàn Theo phần 2, Chương V 8 cái
174 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 Theo phần 2, Chương V 0,25 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 32 Theo phần 2, Chương V 0,15 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 Theo phần 2, Chương V 0,2 100m
177 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo phần 2, Chương V 1 100 m
178 Lắp đặt van khóa PPR fi 50 Theo phần 2, Chương V 1 cái
179 Lắp đặt van khóa PPR fi 32 Theo phần 2, Chương V 2 cái
180 Rắc co PPR fi 50 Theo phần 2, Chương V 1 cái
181 Cút góc PPR fi 50 Theo phần 2, Chương V 4 cái
182 Chếch nhựa PPR fi 50 Theo phần 2, Chương V 1 cái
183 Cút góc nhựa PPR đầu 1 ren fi 50 Theo phần 2, Chương V 1 cái
184 Tê nhựa PPR fi 50 Theo phần 2, Chương V 3 cái
185 Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25 Theo phần 2, Chương V 1 cái
186 Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-32 Theo phần 2, Chương V 2 cái
187 Tê nhựa PPR fi 32 Theo phần 2, Chương V 8 cái
188 Cút góc PPR fi 32 Theo phần 2, Chương V 4 cái
189 Lắp đặt côn nhựa PPR fi 32-25 Theo phần 2, Chương V 16 cái
190 Cút ren trong PPR D25 - 1/2 Theo phần 2, Chương V 16 cái
191 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50mm Theo phần 2, Chương V 1 cái
192 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 25mm Theo phần 2, Chương V 5 cái
193 Van phao tự ngắt Theo phần 2, Chương V 1 cái
194 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo phần 2, Chương V 1 bể
195 Lắp đặt van xả đáy PVC, ĐK 32mm Theo phần 2, Chương V 1 cái
196 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo phần 2, Chương V 4 bộ
197 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo phần 2, Chương V 4 bộ
198 Lắp đặt gương soi Theo phần 2, Chương V 4 cái
199 Kệ gương Theo phần 2, Chương V 4 cái
200 Lắp đặt xí bệt Theo phần 2, Chương V 4 bộ
201 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần 2, Chương V 4 cái
202 Lắp đặt lô giấy Theo phần 2, Chương V 4 cái
203 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo phần 2, Chương V 4 bộ
204 Van xả tiêu nam Theo phần 2, Chương V 4 bộ
205 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo phần 2, Chương V 4 bộ
206 Vòi tiểu nữ Theo phần 2, Chương V 4 bộ
207 Đồng hồ nước + hộp Theo phần 2, Chương V 1 cái
208 Đào móng băng đất cấp II Theo phần 2, Chương V 7,5 m3
209 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2, Chương V 0,0225 100m3
210 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2, Chương V 0,0525 100m3
211 Đào móng bể đất cấp II Theo phần 2, Chương V 33,2556 m3
212 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo phần 2, Chương V 0,9321 m3
213 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo phần 2, Chương V 1,696 m3
214 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo phần 2, Chương V 0,0547 tấn
215 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo phần 2, Chương V 0,0559 tấn
216 Ván khuôn móng Theo phần 2, Chương V 0,0561 100m2
217 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 0,088 m3
218 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo phần 2, Chương V 0,0132 100m2
219 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2, Chương V 0,0036 tấn
220 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2, Chương V 0,0122 tấn
221 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 4,7454 m3
222 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 30,932 m2
223 Đánh màu tường bể Theo phần 2, Chương V 30,932 m2
224 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 0,6144 m3
225 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo phần 2, Chương V 0,0109 100m2
226 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần 2, Chương V 0,0348 tấn
227 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo phần 2, Chương V 4 1cấu kiện
228 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2, Chương V 0,1237 100m3
229 Đào móng rãnh, hố ga đất cấp II Theo phần 2, Chương V 36,5808 m3
230 Đắp đất nền móng công trình, rãnh, hố ga Theo phần 2, Chương V 4,5152 m3
231 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 5,9834 m3
232 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 8,91 m3
233 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 1,0468 m3
234 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 88,8 m2
235 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 3,9928 m3
236 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần 2, Chương V 0,1885 tấn
237 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo phần 2, Chương V 0,2327 100m2
238 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo phần 2, Chương V 96 1cấu kiện
239 Đắp nền móng công trình cát đen, thủ công Theo phần 2, Chương V 1,3012 m3
240 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 2,6024 m3
241 Vận chuyển đá dăm các loại Theo phần 2, Chương V 23,0801 10m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng đất cấp II Theo phần 2, Chương V 9,0437 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo phần 2, Chương V 1,0614 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo phần 2, Chương V 1,716 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo phần 2, Chương V 2,4024 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 1,3728 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo phần 2, Chương V 0,1248 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2, Chương V 0,0269 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2, Chương V 0,1461 tấn
9 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo phần 2, Chương V 0,1215 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Theo phần 2, Chương V 3,8639 m3
11 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2, Chương V 0,0395 100m3
12 Bạt lót đổ bê tông nền Theo phần 2, Chương V 13,1824 m2
13 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo phần 2, Chương V 1,6614 m3
14 Lát đá bậc tam cấp Theo phần 2, Chương V 1,143 m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 0,3449 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần 2, Chương V 0,0723 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2, Chương V 0,0245 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 0,8536 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo phần 2, Chương V 0,1271 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2, Chương V 0,0819 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2, Chương V 0,1079 tấn
22 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 2,5854 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo phần 2, Chương V 0,2458 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo phần 2, Chương V 0,285 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo phần 2, Chương V 8,384 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo phần 2, Chương V 1,0238 m3
27 Gia công xà gồ thép Theo phần 2, Chương V 0,1016 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần 2, Chương V 0,1016 tấn
29 Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo phần 2, Chương V 0,319 100m2
30 Tôn úp nóc Theo phần 2, Chương V 11,7 md
31 Lát nền gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 13,1824 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 62,2548 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 35,837 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 6,16 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 22,4224 m2
36 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 16,48 m
37 Kẻ lõm trang trí tường Theo phần 2, Chương V 47,92 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2, Chương V 62,2548 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2, Chương V 41,997 m2
40 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo phần 2, Chương V 1,98 m2
41 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo phần 2, Chương V 7,68 m2
42 Sản xuất cửa, hoa bằng Inox 15x15 dày 0,8ly Theo phần 2, Chương V 0,0548 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần 2, Chương V 7,68 m2
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo phần 2, Chương V 10 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần 2, Chương V 15 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần 2, Chương V 40 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo phần 2, Chương V 60 m
48 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo phần 2, Chương V 4 cái
49 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm Theo phần 2, Chương V 10 hộp
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo phần 2, Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo phần 2, Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo phần 2, Chương V 1 bộ
53 Lắp đặt quạt trần Theo phần 2, Chương V 1 cái
54 Móc treo quạt trần Theo phần 2, Chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo phần 2, Chương V 1 cái
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo phần 2, Chương V 1 cái
57 Lắp đặt ô cắm đôi Theo phần 2, Chương V 2 cái
58 Vận chuyển đá dăm các loại Theo phần 2, Chương V 0,7384 10m3/1km
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột đất cấp II Theo phần 2, Chương V 7,5647
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo phần 2, Chương V 1,6682 m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo phần 2, Chương V 0,875 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 2,2915 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Theo phần 2, Chương V 4,1488 m3
6 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 7,1847 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 2,56 m2
8 Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo phần 2, Chương V 0,2892 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo phần 2, Chương V 0,2892 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,8 mạ kẽm Theo phần 2, Chương V 0,2943 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,8 mạ kẽm Theo phần 2, Chương V 0,2943 tấn
12 Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo phần 2, Chương V 0,8208 100m2
13 Vận chuyển đá dăm các loại Theo phần 2, Chương V 0,9214 10m3/1km
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH + NỀN BÊ TÔNG
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Theo phần 2, Chương V 165,8131 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Theo phần 2, Chương V 0,4053 tấn
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo phần 2, Chương V 35,52 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo phần 2, Chương V 2,4804 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo phần 2, Chương V 64,9844 m3
6 Đào xúc đất cấp III Theo phần 2, Chương V 0,5205 100m3
7 Vận chuyển phế thải Theo phần 2, Chương V 119,5148 m3
8 Chặt cây đường kính gốc cây <=40cm Theo phần 2, Chương V 2 cây
9 Chặt cây đường kính gốc cây <=30cm Theo phần 2, Chương V 10 cây
10 Chặt cây đường kính gốc cây <=20cm Theo phần 2, Chương V 2 cây
11 Đánh chuyển cây sữa Theo phần 2, Chương V 1 cây
12 Vận chuyển cây chặt bỏ Theo phần 2, Chương V 1 T bộ
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo phần 2, Chương V 41,7 m3
14 Vận chuyển phế thải Theo phần 2, Chương V 41,7 m3
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ WC GIÁO VIÊN + NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐỂ XE 1+2
1 Tháo dỡ cửa Theo phần 2, Chương V 2,275 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo phần 2, Chương V 1,0304 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo phần 2, Chương V 0,615 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo phần 2, Chương V 3,0324 m3
5 Vận chuyển phế thải Theo phần 2, Chương V 4,6778 m3
6 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo phần 2, Chương V 2,195 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo phần 2, Chương V 1,3133 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo phần 2, Chương V 1,258 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo phần 2, Chương V 2,6619 m3
10 Vận chuyển phế thải Theo phần 2, Chương V 5,2332 m3
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo phần 2, Chương V 0,1843 tấn
12 Tháo dỡ cửa Theo phần 2, Chương V 11,55 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo phần 2, Chương V 1,0945 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo phần 2, Chương V 3,3912 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo phần 2, Chương V 10,3332 m3
16 Vận chuyển phế thải Theo phần 2, Chương V 14,8189 m3
17 Tháo dỡ mái tôn Theo phần 2, Chương V 38,7624 m2
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo phần 2, Chương V 0,3604 tấn
19 Tháo dỡ mái tôn Theo phần 2, Chương V 25,6464 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo phần 2, Chương V 0,8245 tấn
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo phần 2, Chương V 2,063 m3
22 Vận chuyển phế thải Theo phần 2, Chương V 2,063 m3
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo phần 2, Chương V 32,7017 m3
2 Vận chuyển phế thải Theo phần 2, Chương V 32,7017 m3
3 Đào móng đất cấp II Theo phần 2, Chương V 333,3327 m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2, Chương V 0,4217 100m3
5 Vận chuyển phế thải Theo phần 2, Chương V 333,33 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo phần 2, Chương V 38,7628 m3
7 Xây móng bằng đá hộc -chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo phần 2, Chương V 377,04 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Theo phần 2, Chương V 331,7948 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo phần 2, Chương V 34,65 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo phần 2, Chương V 46,435 m2
11 Ông nhựa PVC D60 thoát nước tường kè Theo phần 2, Chương V 150 m
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo phần 2, Chương V 3,8848 m3
13 Xây móng bằng gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 6,677 m3
14 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 12,7022 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 4,8981 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo phần 2, Chương V 0,7304 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2, Chương V 0,5286 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2, Chương V 0,4091 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo phần 2, Chương V 1,5499 100m2
20 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 10,1199 m3
21 Đắp vữa đỉnh trụ Theo phần 2, Chương V 103 trụ
22 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 49,2107 m3
23 Đắp đỉnh tường Theo phần 2, Chương V 255,64 m
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 945,868 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 127,2256 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo phần 2, Chương V 1.073,0936 m2
27 Vận chuyển đá dăm các loại Theo phần 2, Chương V 100,1413 10m3/1km
G HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Đào móng rãnh Theo phần 2, Chương V 40,6335 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 5,4736 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 9,5669 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 86,972 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 3,7864 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần 2, Chương V 0,1674 tấn
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần 2, Chương V 0,1971 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo phần 2, Chương V 76 1cấu kiện
9 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2, Chương V 0,1123 100m3
10 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 164,228 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo phần 2, Chương V 31,77 m3
12 Bạt lót nền Theo phần 2, Chương V 563,8 m2
13 Lát gạch Terazo 40x40x3cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 2.684,96 m2
14 Đào móng đất cấp II Theo phần 2, Chương V 25,0458 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo phần 2, Chương V 3,2955 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 2,2308 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2, Chương V 0,1926 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo phần 2, Chương V 0,4259 100m2
19 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 3,1941 m3
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 5,8559 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 8,0067 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 1,7462 m3
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo phần 2, Chương V 66,9174 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo phần 2, Chương V 295,8454 m2
25 Quét vôi 3 nước trắng Theo phần 2, Chương V 295,8454 m2
26 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2, Chương V 0,127 100m3
27 Vận chuyển đất cấp 2 Theo phần 2, Chương V 12,35 m3
28 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Theo phần 2, Chương V 146 cấu kiện
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2, Chương V 3,9245 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào Theo phần 2, Chương V 0,2133 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan Theo phần 2, Chương V 0,285 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo phần 2, Chương V 146 1cấu kiện
33 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 3,861 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 35,1 m2
35 Nạo vét bùn trong lòng rãnh cũ (bao gồm vận chuyển phế thải) Theo phần 2, Chương V 117 m
36 Đào móng băng đất cấp II Theo phần 2, Chương V 8,7276 m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo phần 2, Chương V 3,4911 m3
38 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 4,5716 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần 2, Chương V 51,5344 m2
40 Quét vôi 3 nước trắng Theo phần 2, Chương V 51,5344 m2
41 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2, Chương V 0,0232 100m3
42 Đào đất trong bồn hoa Theo phần 2, Chương V 18,9261 m3
43 Vận chuyển đất cấp 2 Theo phần 2, Chương V 25,34
44 Đất màu trồng cây bồn hoa Theo phần 2, Chương V 18,9261 m3
45 Cây Chuỗi ngọc Theo phần 2, Chương V 51 m
46 Cây Lá gấm Theo phần 2, Chương V 42 m
47 Cây Tường vi đường kính gốc 5cm, cao 1,5m Theo phần 2, Chương V 5 cây
48 Cây Xà cừ đk gốc 10cm Theo phần 2, Chương V 6 cây
49 Cây Cau bụi cao >2m Theo phần 2, Chương V 6 cây
50 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Theo phần 2, Chương V 17 cây
51 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo phần 2, Chương V 0,2325 100m2/lần
52 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 Theo phần 2, Chương V 17 1 cây / 90 ngày
53 Vận chuyển đá dăm các loại Theo phần 2, Chương V 17,1123 10m3/1km
H HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất đất cấp I Theo phần 2, Chương V 47,2002 100m3
2 Vận chuyển đất cấp I Theo phần 2, Chương V 47,2002 100m3
3 Mua đất cấp 3 về đắp san nền đầm chặt K90 Theo phần 2, Chương V 303,9049 100m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 đắp nền Theo phần 2, Chương V 251,1611 100m3
5 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2, Chương V 228,3283 100m3
I MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường 12000 BTU Điều hòa treo tường 12000 BTU (bao gồm cả phụ kiện); Hãng sản xuất LG hoặc tương đương; Mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau 11 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->