Gói thầu: Xây lắp+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824891-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Việt Xuân |
| Tên gói thầu | Xây lắp+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 09:07:00 đến ngày 2020-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,123,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo phần 2, Chương V | 331,7231 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo phần 2, Chương V | 23,1565 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 78,855 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo phần 2, Chương V | 1,2982 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2, Chương V | 0,3238 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo phần 2, Chương V | 1,6289 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo phần 2, Chương V | 4,8838 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 5,2006 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2, Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo phần 2, Chương V | 0,4525 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo phần 2, Chương V | 0,0341 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo phần 2, Chương V | 34,1465 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo phần 2, Chương V | 6,4638 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V | 0,9952 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V | 0,7621 | 100m3 |
| 16 | Bạt lót đổ bê tông nền | Theo phần 2, Chương V | 243,4139 | m2 |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo phần 2, Chương V | 25,4901 | m3 |
| 18 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Theo phần 2, Chương V | 26,7408 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo phần 2, Chương V | 0,7599 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chớp | Theo phần 2, Chương V | 0,1396 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt lanh tô cửa | Theo phần 2, Chương V | 0,0696 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo phần 2, Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo phần 2, Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 2,3683 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần 2, Chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo phần 2, Chương V | 0,333 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo phần 2, Chương V | 0,2011 | tấn |
| 29 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 10,7155 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo phần 2, Chương V | 1,9394 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo phần 2, Chương V | 0,7603 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo phần 2, Chương V | 2,2804 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 26,2845 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2, Chương V | 3,2174 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo phần 2, Chương V | 1,1052 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo phần 2, Chương V | 4,0138 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 66,1624 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phần 2, Chương V | 6,4872 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo phần 2, Chương V | 5,6213 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 2,332 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo phần 2, Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo phần 2, Chương V | 0,1896 | tấn |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo phần 2, Chương V | 249,75 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo phần 2, Chương V | 135,8448 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo phần 2, Chương V | 21,1407 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo phần 2, Chương V | 14,8762 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo phần 2, Chương V | 0,792 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15 | Theo phần 2, Chương V | 1,5758 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần 2, Chương V | 1,5758 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, Chương V | 160,5952 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phần 2, Chương V | 3,7408 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Theo phần 2, Chương V | 51,56 | md |
| 53 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40mm, vữa XM M50 | Theo phần 2, Chương V | 30,121 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang | Theo phần 2, Chương V | 25,872 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 451,3522 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 26,6864 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 120,528 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch thẻ, vữa XM M50 | Theo phần 2, Chương V | 11,7467 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo phần 2, Chương V | 576,9099 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo phần 2, Chương V | 12,45 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo phần 2, Chương V | 833,084 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo phần 2, Chương V | 197,0914 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo phần 2, Chương V | 547,7118 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo phần 2, Chương V | 83,686 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo phần 2, Chương V | 11,6352 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, Chương V | 786,4513 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, Chương V | 1.476,117 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo phần 2, Chương V | 134,54 | m |
| 69 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo phần 2, Chương V | 87,48 | m |
| 70 | Đắp trang trí chân, đầu trụ | Theo phần 2, Chương V | 22 | trụ |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo phần 2, Chương V | 26,274 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can bằng Inox loại 304 | Theo phần 2, Chương V | 382,86 | kg |
| 73 | Bản mã lan can cầu thang | Theo phần 2, Chương V | 22 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can Inox | Theo phần 2, Chương V | 48,4686 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo phần 2, Chương V | 45,36 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo phần 2, Chương V | 15,18 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo phần 2, Chương V | 30,24 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo phần 2, Chương V | 1,44 | m2 |
| 79 | Sản xuất vách kính cố định bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5mm phụ kiện đồng bộ | Theo phần 2, Chương V | 11,42 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa, hoa bằng Inox 15x15 loại 304 | Theo phần 2, Chương V | 0,1981 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần 2, Chương V | 30,24 | m2 |
| 82 | Đào móng rãnh đất | Theo phần 2, Chương V | 24,5 | m3 |
| 83 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo phần 2, Chương V | 7 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo phần 2, Chương V | 50 | m |
| 86 | Bù dây thép D16 dây tiếp địa | Theo phần 2, Chương V | 35,7 | kg |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo phần 2, Chương V | 55 | m |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, Chương V | 1,727 | 1m2 |
| 89 | Kẹp tiếp địa | Theo phần 2, Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 91 | Quả cầu sứ | Theo phần 2, Chương V | 4 | quả |
| 92 | Đo điện trở | Theo phần 2, Chương V | 1 | điểm |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x25mm2 | Theo phần 2, Chương V | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/DTSA/PVC/PVC 4x25mm2 | Theo phần 2, Chương V | 67 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC 4 ruột 4x16mm2 | Theo phần 2, Chương V | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC 4 ruột 4x10mm2 | Theo phần 2, Chương V | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Theo phần 2, Chương V | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo phần 2, Chương V | 110 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần 2, Chương V | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần 2, Chương V | 360 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần 2, Chương V | 270 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D40mm | Theo phần 2, Chương V | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm | Theo phần 2, Chương V | 5 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo phần 2, Chương V | 740 | m |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 70A | Theo phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo phần 2, Chương V | 64 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tủ điện 400x600x180 | Theo phần 2, Chương V | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 9 Modul | Theo phần 2, Chương V | 10 | hộp |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện ngoài trời 600x800x200 | Theo phần 2, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phần 2, Chương V | 28 | bộ |
| 113 | Lắp đặt bóng ốp trần | Theo phần 2, Chương V | 13 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bóng Led âm trần 7w vệ sinh | Theo phần 2, Chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Theo phần 2, Chương V | 14 | cái |
| 116 | Móc treo quạt trần | Theo phần 2, Chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo phần 2, Chương V | 49 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phần 2, Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo phần 2, Chương V | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 18000BTU | Theo phần 2, Chương V | 11 | máy |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo phần 2, Chương V | 12 | m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát rãnh cáp bằng thủ công | Theo phần 2, Chương V | 1,5938 | m3 |
| 124 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo phần 2, Chương V | 60 | m |
| 125 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo phần 2, Chương V | 0,5714 | 1000v |
| 126 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo phần 2, Chương V | 571 | viên |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 | Theo phần 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 128 | Tủ mạng Famrack 10u + giá treo | Theo phần 2, Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Đầu phát Wifi 3 ăng ten | Theo phần 2, Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Switch chia mạng planet 16Port | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 131 | PATCH planet 16Port | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 132 | Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP | Theo phần 2, Chương V | 13 | Bộ |
| 133 | Cáp mạng Cat 5E | Theo phần 2, Chương V | 360 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa cứng fi 20 | Theo phần 2, Chương V | 300 | m |
| 135 | Lắp đặt ổ điện thoại | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 | Theo phần 2, Chương V | 30 | m |
| 137 | ODF 1code Lan | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp để bình chữa cháy | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 139 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo phần 2, Chương V | 8 | cái |
| 140 | Bình chữa cháy MT3 | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 141 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo phần 2, Chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 160 | Theo phần 2, Chương V | 0,085 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Theo phần 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Theo phần 2, Chương V | 0,16 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 75 | Theo phần 2, Chương V | 0,14 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | Theo phần 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Theo phần 2, Chương V | 0,18 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Theo phần 2, Chương V | 0,06 | 100m |
| 149 | Y nhựa PVC fi 110 | Theo phần 2, Chương V | 6 | cái |
| 150 | Y nhựa PVC fi 90 | Theo phần 2, Chương V | 8 | cái |
| 151 | Y nhựa PVC fi 60 | Theo phần 2, Chương V | 6 | cái |
| 152 | Tê nhựa PVC fi 60 | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 153 | Tê nhựa PVC fi 42 | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 154 | Chếch nhựa PVC fi110 | Theo phần 2, Chương V | 14 | cái |
| 155 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Theo phần 2, Chương V | 17 | cái |
| 156 | Chếch nhựa PVC fi 75 | Theo phần 2, Chương V | 6 | cái |
| 157 | Chếch nhựa PVC fi 60 | Theo phần 2, Chương V | 16 | cái |
| 158 | Côn nhựa PVC fi 90-60 | Theo phần 2, Chương V | 8 | cái |
| 159 | Côn nhựa PVC fi 60-42 | Theo phần 2, Chương V | 8 | cái |
| 160 | Côn nhựa PVC fi 60-34 | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 161 | Cút nhựa PVC fi 95 | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 162 | Cút nhựa PVC fi 42 | Theo phần 2, Chương V | 12 | cái |
| 163 | Cút nhựa PVC fi 34 | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 164 | Thông tắc D110 (Bể phốt) | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 165 | Thông tắc D90 (Bể phốt) | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 166 | Tê nhựa PVC fi 90 | Theo phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 167 | Cút nhựa PVC fi 90 | Theo phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 168 | Cầu chắn rác D90 | Theo phần 2, Chương V | 6 | cái |
| 169 | Cầu chắn rác D75 | Theo phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 170 | Đai kẹp ông D90 | Theo phần 2, Chương V | 36 | cái |
| 171 | Đai kẹp ống D75 | Theo phần 2, Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo phần 2, Chương V | 8 | cái |
| 173 | Xifong thoát sàn | Theo phần 2, Chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 | Theo phần 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 32 | Theo phần 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 | Theo phần 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo phần 2, Chương V | 1 | 100 m |
| 178 | Lắp đặt van khóa PPR fi 50 | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa PPR fi 32 | Theo phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 180 | Rắc co PPR fi 50 | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 181 | Cút góc PPR fi 50 | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 182 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 183 | Cút góc nhựa PPR đầu 1 ren fi 50 | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 184 | Tê nhựa PPR fi 50 | Theo phần 2, Chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25 | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-32 | Theo phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 187 | Tê nhựa PPR fi 32 | Theo phần 2, Chương V | 8 | cái |
| 188 | Cút góc PPR fi 32 | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 32-25 | Theo phần 2, Chương V | 16 | cái |
| 190 | Cút ren trong PPR D25 - 1/2 | Theo phần 2, Chương V | 16 | cái |
| 191 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50mm | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 25mm | Theo phần 2, Chương V | 5 | cái |
| 193 | Van phao tự ngắt | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo phần 2, Chương V | 1 | bể |
| 195 | Lắp đặt van xả đáy PVC, ĐK 32mm | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần 2, Chương V | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần 2, Chương V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 199 | Kệ gương | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt xí bệt | Theo phần 2, Chương V | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt lô giấy | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần 2, Chương V | 4 | bộ |
| 204 | Van xả tiêu nam | Theo phần 2, Chương V | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo phần 2, Chương V | 4 | bộ |
| 206 | Vòi tiểu nữ | Theo phần 2, Chương V | 4 | bộ |
| 207 | Đồng hồ nước + hộp | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 208 | Đào móng băng đất cấp II | Theo phần 2, Chương V | 7,5 | m3 |
| 209 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 211 | Đào móng bể đất cấp II | Theo phần 2, Chương V | 33,2556 | m3 |
| 212 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo phần 2, Chương V | 0,9321 | m3 |
| 213 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo phần 2, Chương V | 1,696 | m3 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2, Chương V | 0,0547 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần 2, Chương V | 0,0559 | tấn |
| 216 | Ván khuôn móng | Theo phần 2, Chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 217 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 0,088 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2, Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V | 0,0036 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V | 0,0122 | tấn |
| 221 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 4,7454 | m3 |
| 222 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 30,932 | m2 |
| 223 | Đánh màu tường bể | Theo phần 2, Chương V | 30,932 | m2 |
| 224 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 0,6144 | m3 |
| 225 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2, Chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2, Chương V | 0,0348 | tấn |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo phần 2, Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 228 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V | 0,1237 | 100m3 |
| 229 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp II | Theo phần 2, Chương V | 36,5808 | m3 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, rãnh, hố ga | Theo phần 2, Chương V | 4,5152 | m3 |
| 231 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 5,9834 | m3 |
| 232 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 8,91 | m3 |
| 233 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 1,0468 | m3 |
| 234 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 88,8 | m2 |
| 235 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 3,9928 | m3 |
| 236 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2, Chương V | 0,1885 | tấn |
| 237 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2, Chương V | 0,2327 | 100m2 |
| 238 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo phần 2, Chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 239 | Đắp nền móng công trình cát đen, thủ công | Theo phần 2, Chương V | 1,3012 | m3 |
| 240 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 2,6024 | m3 |
| 241 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo phần 2, Chương V | 23,0801 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo phần 2, Chương V | 9,0437 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2, Chương V | 1,0614 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo phần 2, Chương V | 1,716 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo phần 2, Chương V | 2,4024 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 1,3728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2, Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V | 0,0269 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V | 0,1461 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo phần 2, Chương V | 0,1215 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần 2, Chương V | 3,8639 | m3 |
| 11 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V | 0,0395 | 100m3 |
| 12 | Bạt lót đổ bê tông nền | Theo phần 2, Chương V | 13,1824 | m2 |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo phần 2, Chương V | 1,6614 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Theo phần 2, Chương V | 1,143 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 0,3449 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần 2, Chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V | 0,0245 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 0,8536 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2, Chương V | 0,1271 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V | 0,0819 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V | 0,1079 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 2,5854 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phần 2, Chương V | 0,2458 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, Chương V | 0,285 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo phần 2, Chương V | 8,384 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo phần 2, Chương V | 1,0238 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo phần 2, Chương V | 0,1016 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần 2, Chương V | 0,1016 | tấn |
| 29 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phần 2, Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo phần 2, Chương V | 11,7 | md |
| 31 | Lát nền gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 13,1824 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 62,2548 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 35,837 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 6,16 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 22,4224 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 16,48 | m |
| 37 | Kẻ lõm trang trí tường | Theo phần 2, Chương V | 47,92 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, Chương V | 62,2548 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, Chương V | 41,997 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo phần 2, Chương V | 1,98 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo phần 2, Chương V | 7,68 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa, hoa bằng Inox 15x15 dày 0,8ly | Theo phần 2, Chương V | 0,0548 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần 2, Chương V | 7,68 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo phần 2, Chương V | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần 2, Chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần 2, Chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo phần 2, Chương V | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm | Theo phần 2, Chương V | 10 | hộp |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phần 2, Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo phần 2, Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo phần 2, Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 54 | Móc treo quạt trần | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo phần 2, Chương V | 0,7384 | 10m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp II | Theo phần 2, Chương V | 7,5647 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2, Chương V | 1,6682 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo phần 2, Chương V | 0,875 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 2,2915 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần 2, Chương V | 4,1488 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 7,1847 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 2,56 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo phần 2, Chương V | 0,2892 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo phần 2, Chương V | 0,2892 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,8 mạ kẽm | Theo phần 2, Chương V | 0,2943 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,8 mạ kẽm | Theo phần 2, Chương V | 0,2943 | tấn |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phần 2, Chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo phần 2, Chương V | 0,9214 | 10m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH + NỀN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Theo phần 2, Chương V | 165,8131 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Theo phần 2, Chương V | 0,4053 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo phần 2, Chương V | 35,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo phần 2, Chương V | 2,4804 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo phần 2, Chương V | 64,9844 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp III | Theo phần 2, Chương V | 0,5205 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo phần 2, Chương V | 119,5148 | m3 |
| 8 | Chặt cây đường kính gốc cây <=40cm | Theo phần 2, Chương V | 2 | cây |
| 9 | Chặt cây đường kính gốc cây <=30cm | Theo phần 2, Chương V | 10 | cây |
| 10 | Chặt cây đường kính gốc cây <=20cm | Theo phần 2, Chương V | 2 | cây |
| 11 | Đánh chuyển cây sữa | Theo phần 2, Chương V | 1 | cây |
| 12 | Vận chuyển cây chặt bỏ | Theo phần 2, Chương V | 1 | T bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo phần 2, Chương V | 41,7 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo phần 2, Chương V | 41,7 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ WC GIÁO VIÊN + NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐỂ XE 1+2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo phần 2, Chương V | 2,275 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo phần 2, Chương V | 1,0304 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo phần 2, Chương V | 0,615 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo phần 2, Chương V | 3,0324 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo phần 2, Chương V | 4,6778 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo phần 2, Chương V | 2,195 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo phần 2, Chương V | 1,3133 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo phần 2, Chương V | 1,258 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo phần 2, Chương V | 2,6619 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo phần 2, Chương V | 5,2332 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo phần 2, Chương V | 0,1843 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo phần 2, Chương V | 11,55 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo phần 2, Chương V | 1,0945 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo phần 2, Chương V | 3,3912 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo phần 2, Chương V | 10,3332 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo phần 2, Chương V | 14,8189 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn | Theo phần 2, Chương V | 38,7624 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo phần 2, Chương V | 0,3604 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn | Theo phần 2, Chương V | 25,6464 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo phần 2, Chương V | 0,8245 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo phần 2, Chương V | 2,063 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo phần 2, Chương V | 2,063 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo phần 2, Chương V | 32,7017 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo phần 2, Chương V | 32,7017 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Theo phần 2, Chương V | 333,3327 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V | 0,4217 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo phần 2, Chương V | 333,33 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2, Chương V | 38,7628 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc -chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo phần 2, Chương V | 377,04 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo phần 2, Chương V | 331,7948 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo phần 2, Chương V | 34,65 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo phần 2, Chương V | 46,435 | m2 |
| 11 | Ông nhựa PVC D60 thoát nước tường kè | Theo phần 2, Chương V | 150 | m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2, Chương V | 3,8848 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 6,677 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 12,7022 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 4,8981 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2, Chương V | 0,7304 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V | 0,5286 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V | 0,4091 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2, Chương V | 1,5499 | 100m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 10,1199 | m3 |
| 21 | Đắp vữa đỉnh trụ | Theo phần 2, Chương V | 103 | trụ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 49,2107 | m3 |
| 23 | Đắp đỉnh tường | Theo phần 2, Chương V | 255,64 | m |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 945,868 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 127,2256 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo phần 2, Chương V | 1.073,0936 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo phần 2, Chương V | 100,1413 | 10m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Theo phần 2, Chương V | 40,6335 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 5,4736 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 9,5669 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 86,972 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 3,7864 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2, Chương V | 0,1674 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần 2, Chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo phần 2, Chương V | 76 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 164,228 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phần 2, Chương V | 31,77 | m3 |
| 12 | Bạt lót nền | Theo phần 2, Chương V | 563,8 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terazo 40x40x3cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 2.684,96 | m2 |
| 14 | Đào móng đất cấp II | Theo phần 2, Chương V | 25,0458 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2, Chương V | 3,2955 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 2,2308 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V | 0,1926 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2, Chương V | 0,4259 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 3,1941 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 5,8559 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 8,0067 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 1,7462 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần 2, Chương V | 66,9174 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo phần 2, Chương V | 295,8454 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo phần 2, Chương V | 295,8454 | m2 |
| 26 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 2 | Theo phần 2, Chương V | 12,35 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo phần 2, Chương V | 146 | cấu kiện |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2, Chương V | 3,9245 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào | Theo phần 2, Chương V | 0,2133 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Theo phần 2, Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo phần 2, Chương V | 146 | 1cấu kiện |
| 33 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 3,861 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 35,1 | m2 |
| 35 | Nạo vét bùn trong lòng rãnh cũ (bao gồm vận chuyển phế thải) | Theo phần 2, Chương V | 117 | m |
| 36 | Đào móng băng đất cấp II | Theo phần 2, Chương V | 8,7276 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2, Chương V | 3,4911 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 4,5716 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, Chương V | 51,5344 | m2 |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo phần 2, Chương V | 51,5344 | m2 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 42 | Đào đất trong bồn hoa | Theo phần 2, Chương V | 18,9261 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp 2 | Theo phần 2, Chương V | 25,34 | |
| 44 | Đất màu trồng cây bồn hoa | Theo phần 2, Chương V | 18,9261 | m3 |
| 45 | Cây Chuỗi ngọc | Theo phần 2, Chương V | 51 | m |
| 46 | Cây Lá gấm | Theo phần 2, Chương V | 42 | m |
| 47 | Cây Tường vi đường kính gốc 5cm, cao 1,5m | Theo phần 2, Chương V | 5 | cây |
| 48 | Cây Xà cừ đk gốc 10cm | Theo phần 2, Chương V | 6 | cây |
| 49 | Cây Cau bụi cao >2m | Theo phần 2, Chương V | 6 | cây |
| 50 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo phần 2, Chương V | 17 | cây |
| 51 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo phần 2, Chương V | 0,2325 | 100m2/lần |
| 52 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo phần 2, Chương V | 17 | 1 cây / 90 ngày |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo phần 2, Chương V | 17,1123 | 10m3/1km |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I | Theo phần 2, Chương V | 47,2002 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Theo phần 2, Chương V | 47,2002 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 về đắp san nền đầm chặt K90 | Theo phần 2, Chương V | 303,9049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 đắp nền | Theo phần 2, Chương V | 251,1611 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V | 228,3283 | 100m3 |
| I | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | Điều hòa treo tường 12000 BTU (bao gồm cả phụ kiện); Hãng sản xuất LG hoặc tương đương; Mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau | 11 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi