Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200843984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn ngân sách xã đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-16 14:09:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công (5%KL), đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4955 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy (95%KL), đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7541 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp nền đường bằng nhân công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | 2,9114 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công (5%KL), đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0225 | m3 |
| 6 | Đào khuông đường bằng nhân công (95%KL), đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9543 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0045 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi tại mỏ Chuột Chù, xã Hải Thượng để đắp nền đường, chiều dài vận chuyển 40km hệ số lu lèn H=1,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,7829 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng xe 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1678 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng xe 10T, đất C3 | 5,1678 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển 35km còn lại bằng xe 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1678 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng nhân công (10%KL), độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,733 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy (90%KL), độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4723 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4723 | 100m2 |
| 3 | Móng + bù vênh mặt đường bằng CPĐ dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2417 | 100m3 |
| 4 | Móng CPĐ dăm loại I dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3056 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2531 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2531 | 100m2 |
| C | GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4928 | 100m3 |
| D | CỐNG BẢN KĐ:0,75M: | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng nhân công (10%KL), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống bằng máy (90%KL), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4453 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường thân, tường canh cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép gối cống ĐK<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 10 | Bê tông gối công M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm bản, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | 0,0892 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 15 | Đệm bản VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 17 | Cốt thép khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 18 | Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | 100m3 |
| E | XÂY BE THÀNH MƯƠNG | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông đặc VXM M75# dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,71 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,96 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi