Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN HỒNG BÀNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 15:14:00 đến ngày 2020-08-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,805,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SƠN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,911 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 115,1249 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 499,0822 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3.694,297 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 115,1249 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 354,9205 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 144,1617 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3.003,5477 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 690,7493 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.302,4977 | 1m2 |
| 11 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7.098,4091 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.883,2339 | 1m2 |
| B | CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 52,358 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 52,545 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 232,332 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 232,332 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 44 | bộ |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,5696 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,5696 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,5696 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,5696 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,5696 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 52,358 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 52,358 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 52,358 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 232,332 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x450, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 301,329 | 1m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 52,545 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 120 | m |
| C | CẢI TẠO CỬA, LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.024,7914 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 307,4374 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 191,9273 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.024,7914 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 639,7577 | 1m2 |
| D | CẢI TẠO BẬC SẢNH, ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 55,269 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 175 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,4237 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,4237 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,4237 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,4237 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400X400, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 175 | 1m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 55,269 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,864 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| E | CẢI TẠO TRẦN PHÒNG TIẾP KHÁCH GIAO BAN TẦNG 3 | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 47,2364 | m2 |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần 18000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi