Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200843824-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20200417505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-16 10:47:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,573,939,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Đào nền đường, thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 100,018 m3
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19,0034 100m3
3 Đắp đất nền đường + nút bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,738 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,022 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,477 m3
6 Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,6106 100m3
7 Đào khuôn đường, thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 38,005 m3
8 Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,221 100m3
9 Đào bùn, thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,8685 m3
10 Đào bùn, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,305 100m3
11 Đào cấp, thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13,443 m3
12 Đào cấp, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,5542 100m3
13 Đào hữu cơ, thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,04 m3
14 Đào hữu cơ, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,5776 100m3
15 Đắp đất bù vét bùn, đánh cấp bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2335 100m3
16 Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,4368 100m3
17 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 21,9563 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12,014 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12,014 100m3
20 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 921,888 m3
21 Rải giấy dầu lớp phân cách Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 44,5658 100m2
22 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,9142 100m3
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,8811 100m2
24 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,72 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2663 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,108 100m2
27 Lắp đặt tấm bản bằng máy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 25 cái
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,66 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,4304 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,4304 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,8494 100m2
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 30 đoạn
33 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18,7419 m2
34 Cát sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13,06 m3
35 Bê tông đầu, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 27,04 m3
36 Bê tông gia cố sân cống, gia cố rãnh 2 đầu hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,49 m3
37 Bê tông móng hố thu và chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 30,55 m3
38 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20,27 m3
39 Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,12 m3
40 Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0063 tấn
41 Bê tông mũ tường, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,01 m3
42 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1198 tấn
43 Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,48 m3
44 Ván khuôn thép đổ bê tông các loại Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,745 100m2
45 Phá dỡ khối xây cống cũ, thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 m3
46 Đào móng cống, thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11,65 m3
47 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,2135 100m3
48 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,275 100m3
49 Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,215 100m3
50 Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đi 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,215 100m3
B TUYẾN 2
1 Đào nền đường, thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 65,6915 m3
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12,4814 100m3
3 Đắp đất nền đường + nút bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,8712 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16,5519 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,3225 m3
6 Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,3913 100m3
7 Đào khuôn đường, thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 34,664 m3
8 Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,5862 100m3
9 Đào bùn, thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,8955 m3
10 Đào bùn, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,7401 100m3
11 Đào cấp, thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,6405 m3
12 Đào cấp, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,6417 100m3
13 Đào hữu cơ, thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,0155 m3
14 Đào hữu cơ, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,1429 100m3
15 Đắp đất bù vét bùn, đánh cấp bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1855 100m3
16 Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,5248 100m3
17 Khai thác đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,6521 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,6521 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,6521 100m3
20 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,2285 100m3
21 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,0174 100m3
22 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,0174 100m3
23 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 967,374 m3
24 Rải giấy dầu lớp phân cách Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 47,7307 100m2
25 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,2553 100m3
26 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,2537 100m2
27 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,11 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1172 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0475 100m2
30 Lắp đặt tấm bản bằng máy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11 cái
31 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,09 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,6073 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,042 100m2
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 29 đoạn
35 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12,8053 m2
36 Cát sạn đệm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,78 m3
37 Bê tông đầu, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24,03 m3
38 Bê tông gia cố sân cống, gia cố rãnh 2 đầu hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,09 m3
39 Bê tông móng hố thu và chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,8 m3
40 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,84 m3
41 Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,05 m3
42 Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,003 tấn
43 Bê tông mũ tường, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,07 m3
44 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0474 tấn
45 Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,76 m3
46 Ván khuôn thép đổ bê tông các loại Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,43 100m2
47 Phá dỡ khối xây cống cũ, thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 m3
48 Đào móng cống, thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,55 m3
49 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,4345 100m3
50 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,795 100m3
51 Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,775 100m3
52 Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đi 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,775 100m3
C THUẾ VÀ PHÍ TNMT
1 Thuế và Phí TNMT theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->