Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ QUẬN LONG BIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương quận Long Biên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 08:07:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,356,331,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN + ĐIỀU HÒA, MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, bóng điện, quạt, ổ cắm công tắc, tủ điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 80 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 40W-220V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 2x40W-220V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 147 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 80W sải cánh 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 41 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn gắn trần D370 23W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 91 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 122 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm/9,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24 | máy |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm/12,7 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,6 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 âm tường xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4.380 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.520 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4.948 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.430 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,5 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A 6kVA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 41 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat MCB-2P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 106 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat MCB-2P 32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat MCB-2P 40A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat MCB-2P 60A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat MCB-2P 75A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat MCCB-3P 40A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat MCCB-3P 50A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat MCCB-3P 100A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat MCCB-3P 150A 30kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện phòng 04 Module | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện phòng 06 Module | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt Tủ điện phòng 10 Module | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt Tủ điện tầng 400x300x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 600x400x250mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 44 | Nhân công di chuyển máy phát điện vào vị trí đặt máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | công |
| B | CỬA CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ VÀ HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,502 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào cũ hoen rỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 129,485 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 762,4526 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 722,949 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,32 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1144 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1144 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 762,4526 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,7074 | tấn |
| 10 | Tôn dập nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,68 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 163,636 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 129,485 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36,113 | m2 |
| 14 | Motor cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.485,4016 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm mở quay và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm mở quay và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,32 | m2 |
| C | SƠN NỘI, NGOẠI THẤT KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nội thất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4.932,8472 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3.390,423 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoại thất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.180,1489 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.237,2068 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 865,1096 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3153 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3153 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 865,1096 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.237,2068 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.102,3164 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 865,1096 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.237,2068 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4.932,8472 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.180,1489 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ công tác sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,4523 | 100m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 949,768 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.686,31 | m |
| 3 | Nhân công vận chuyển cửa, khuôn cửa từ trên cao xuống và cất vào kho và 1 số cửa để sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 47,4884 | công |
| 4 | Nhân công sửa chữa cửa gỗ cũ tận dụng và lắp lại vào tầng 5, tầng tum | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 68 | công |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 308,418 | m2 |
| 6 | Nhân công vận chuyển hoa sắt cửa cất vào kho | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,8418 | công |
| 7 | Cung cấp cửa đi 4 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm mở quay và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 39,69 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm mở quay và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 236,79 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm mở quay và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 168,07 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm mở quay và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 195,048 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm mở quay và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60,75 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm mở quay và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 52,62 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa sổ 1 mở hất cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 14 | Cung cấp vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,6 | m2 |
| 15 | Cung cấp lam chắn nắng hợp kim nhôm hệ chắn nắng Austrong 85C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,77 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, vách lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 780,538 | m2 |
| 17 | Lắp dựng khung vách kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,6 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,4568 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 208,6584 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 308,418 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 360,72 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 136,08 | 1m2 cấu kiện |
| E | PHẦN TRẦN, ỐP LÁT VÀ THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 190,5276 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 81 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 473,999 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 139,3223 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 94,3555 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 165,9498 | m3 |
| 10 | Nhân công bốc vác thiết bị vệ sinh cũ từ trên cao xuống và vận chuyển ra xe vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 65 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,7011 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,7011 | 100m3 |
| 13 | Nhân công vệ sinh làm sạch nền trước khi xử lý chống thấm khu vệ sinh (nhân công 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | công |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 114,6576 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 139,3223 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột- gạch granite 600x600mm tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 640,937 | m2 |
| 17 | Cung cấp trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600 dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 146,0836 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 146,0836 | m2 |
| 19 | Cung cấp trần thạch cao khung xương chìm hệ kinh tế tấm dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24,444 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24,444 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24,444 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 94,3555 | m2 |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 32 | Lắp đặt khay đựng xà phòng rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 33 | Thoát sàn inox 105x105 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,58 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 55 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 144 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút PPR D20 (1 đầu hàn, 1 đầu ren) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn PPR D25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Rắc co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm DN15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van khoá PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ống UPVC D110 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,065 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống UPVC D90 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,965 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống UPVC D60 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,415 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Ống UPVC D48 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,275 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Ống UPVC D42 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Tê chéo 135° UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê chéo 135° UPVC D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê chéo 135° UPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 43 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê chéo 135° UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút 135° UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 67 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút 135° UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút 135° UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 174 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút 135° UPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 45 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút 90° UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt Côn UPVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn UPVC D60x48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn UPVC D48x42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt Bích thông tắc UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Bích thông tắc UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| F | CHỐNG THẤM MÁI, MÁI SẢNH, THAY GẠCH LÁT NỀN PHÒNG CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch creamic | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 933,115 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 140,8 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,7743 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2077 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2077 | 100m3 |
| 6 | Nhân công vệ sinh làm sạch nền trước khi xử lý chống thấm bằng phương pháp dán màng cao su chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | công |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 254,209 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn mái sảnh, tum không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 254,209 | m2 |
| 9 | Lát nền mái sảnh gạch đất nung 300x300 tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 254,209 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 699 | m2 |
| 11 | Cung cấp và thi công màng cao su chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 140,8 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 140,8 | m2 |
| 13 | Lát nền mái sảnh gạch đất nung 300x300 tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 140,8 | m2 |
| 14 | Nhân công xử lý chống thấm giữa 2 khối nhà bằng bưng tôn, đóng đinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | công |
| 15 | Tôn bưng thành tường dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,9128 | m2 |
| G | SƠN SỬA LAN CAN HOA SẮT BAN CÔNG VÀ THANG BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 97,1035 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,3808 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 97,1035 | 1m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,3808 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt trụ gỗ cầu thang, gỗ nhóm IV, sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | trụ |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ tủ phòng cháy cũ (bao gồm cả tủ to và tủ nhỏ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,476 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 4 | Đục mở tường treo tủ phòng cháy KT lớn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,36 | m2 |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 42 | bình |
| 6 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT 700x1400x200 bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | tủ |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cuộn |
| 8 | Lăng phun chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 9 | Khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Khớp nối ren trong cuộn vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 11 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cái |
| I | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,3669 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 262 | cấu kiện |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 51,68 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6505 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6505 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,9637 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2954 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,9879 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,3669 | m3 |
| 11 | Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x240 màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 84,189 | m2 |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 51,68 | m3 |
| 13 | Nhân công khơi thông dòng cháy cống rãnh và nạo vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26,2 | công |
| 14 | Lắp lại tấm đan cũ vào vị trí sau khi đã khơi thông cống rãnh bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 262 | cái |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi