Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí nhà tạm và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí nhà tạm và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố và Tỉnh hỗ trợ mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 14:57:00 đến ngày 2020-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,385,341,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp T/C 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5534 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5534 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5534 | 100m2 |
| 4 | Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T K= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,766 | 100m3 |
| 5 | Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.465,2185 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm 16T K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2253 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp (tận dụng đất đào thông thường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.582,5173 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2675 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2675 | 100m3 |
| 10 | Đào nền thông thường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2, (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2131 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn nền đường dày TB 30cm, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9276 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7764 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7764 | 100m3 |
| 14 | Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T K= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2553 | 100m3 |
| 15 | Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.488,4062 | m3 |
| 16 | Rãnh xương cá bằng đá 4x6 chèn đá dăm 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 17 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp T/C 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8988 | 100m2 |
| 18 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8988 | 100m2 |
| 19 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8988 | 100m2 |
| 20 | Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T K= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2696 | 100m3 |
| 21 | Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829,0972 | m3 |
| 22 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9562 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9562 | 100m3 |
| 24 | Đào nền thông thường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2, (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6767 | 100m3 |
| 25 | Lu lèn nền đường dày TB 30cm, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7039 | 100m3 |
| 26 | Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T K= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3642 | 100m3 |
| 27 | Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,4005 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng máy đầm 16T K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,263 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,516 | m3 |
| 30 | Cung cấp biển báo tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 31 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 35 | Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Cung cấp trụ đỡ biển báo 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Bê tông chôn cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cống BT D=800mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt cống BT D=800mm, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt cống BT D=800mm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt cống BT D=800mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | đoạn |
| 5 | Cung cấp cống D800-H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 6 | Mối nối cống bằng Jion cao su D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | mối nối |
| 7 | Trát vữa M100 mối nối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | mối nối |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đế cống đá 1x2 M200 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,333 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9441 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh, cống đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8433 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đặt cống, đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,3302 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9794 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tường đầu cửa xả M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,405 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0493 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường cánh cửa xả M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0477 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sân cống, chân khay cửa xả đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8572 | M3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0858 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5408 | m3 |
| 22 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| 23 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 24 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,084 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7644 | 100m2 |
| 26 | Gia công và đặt CT rãnh nước D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9443 | tấn |
| 27 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6808 | m3 |
| 28 | Đào đất rãnh, cống đất cấp II bằng máy (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | 100m3 |
| 29 | Đào đất rãnh, rộng <=3m sâu <=2m, đất cấp II (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6304 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 31 | BT đan đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,538 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép BT đúc sẵn đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1855 | 100m2 |
| 33 | Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2636 | tấn |
| 34 | Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3676 | tấn |
| 35 | Thép hình đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3109 | tấn |
| 36 | Lắp đặt đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi