Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhị Bình |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi không thường xuyên năm 2020 theo Quyết đinh số 512/QĐ-UBND ngày 20/20/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 23:39:00 đến ngày 2020-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,301,022,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 6,3577 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,5103 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 2,7526 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 468,41 | m3 | |
| B | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,13 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ dầm BTCT hiện hữu | 10 | cái | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cọc BTCT hiện hữu | 1,88 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 0,4992 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | 0,197 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | 0,867 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu thép hình, thép tấm | 0,171 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 6,078 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc 16m, kích thước cọc 30x30cm | 0,96 | 100m | |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc | 0,16 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,0584 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0341 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0644 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | 0,98 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | 10 | cái | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 10,38 | m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0519 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1584 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà ngang, đá 1x2, mác 300 | 1,8 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu dưới nước | 0,3276 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | 0,5584 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | 5,04 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn lan can | 0,3389 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1424 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông lan can đá 1x2, mác 300 | 7,64 | m3 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,73 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | 11,66 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 2 | cái | |
| 29 | CC tấm bảng báo tròn | 2 | cái | |
| 30 | CC sắt ống D90 mạ kẽm | 7 | m | |
| C | CÔNG TÁC TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | CC & khấu hao thép hình | 295,06 | kg | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 0,6 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 0,6 | 100m cọc | |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,302 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 0,302 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi