Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh Hà Tĩnh II |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | An sinh xã hội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 23:25:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,269,931,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3,1 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 26,283 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 47,437 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,911 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,095 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,583 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,162 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 12,201 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,111 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,231 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,193 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 48,718 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 59,778 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,554 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,546 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,725 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 39,691 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá chẻ vào thành móng, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 17,612 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước vào thành móng | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 10,663 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,127 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,693 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,082 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,591 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,091 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6 | cấu kiện |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,126 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,071 | tấn |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2,589 | m3 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3,96 | m2 |
| 32 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 22,506 | m2 |
| 33 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 18,821 | m2 |
| 34 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 45,287 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,159 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,636 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, thành đường dốc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2,87 | m3 |
| 41 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 14,415 | m2 |
| 42 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 102,96 | m |
| 43 | Láng granitô đường dốc | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 9,225 | m2 |
| B | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 13,151 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2,213 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,427 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3,473 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 37,547 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4,695 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,037 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3,453 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4,268 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 86,484 | m3 |
| 11 | Bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 13,651 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 7,53 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,749 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 10,391 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3,638 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,373 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,319 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,145 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 10,808 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,397 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,18 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,822 | tấn |
| C | PHẦN XÂY, MÁI | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 9,255 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 88,805 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 135,362 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2,812 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,862 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép tấm dập nguội | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,84 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,84 | tấn |
| 8 | Sơn xà gồ thép 2 nước | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 267,264 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4,977 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 58 | m |
| 11 | Ke chống bão | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1.084 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 211,18 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 403,659 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1.212,547 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 258,258 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 404,978 | m2 |
| 6 | Trát lanh tô, lan can, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 139,7 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 702,1 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 174,9 | m2 |
| 9 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 108,66 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 108,66 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn vệ sinh | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 123,529 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, phụ gia chống thấm (1,0 kg/m2) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 52,664 | m2 |
| 13 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 33,777 | m2 |
| 14 | Xẻ rãnh chống trượt bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 171 | m |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 727,321 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 48,871 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 469,704 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 836,817 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2.074,807 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6,901 | 100m2 |
| E | TRẦN, VAHCS COMPACT VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2.5 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,254 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,254 | tấn |
| 3 | Lợp trần tôn lạnh chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,509 | 100m2 |
| 4 | Vách vệ sinh bằng tấm Compact chống nước, phụ kiện Inox 304 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 15,6 | m2 |
| F | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 48,6 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 16,56 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 18,4 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 43,2 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3,36 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 11,28 | m2 |
| 7 | Thanh thép hộp gia cường vách kính | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6,76 | m |
| 8 | Cửa lên mái, cửa khung vách nhôm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,36 | m2 |
| 9 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 46,56 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 46,56 | m2 |
| 11 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 55,872 | m2 |
| G | LAN CAN CẦU THANG, LAN CAN MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm, tay vịn người lớn d=76mm, tay vịn trẻ em d=40mm, thanh đứng bằng thép hộp 20x40mm, sơn tĩnh điện | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 9,99 | m2 |
| 2 | Tay vịn trẻ em gắn tường, thép ống mạ kẽm d=40mm, sơn tĩnh điện | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8,4 | m |
| 3 | Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm, khung 50x100mm, thanh đứng 20x40mm, sơn tĩnh điện | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 87,644 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 97,634 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=27mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 32 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 80 | cái |
| 6 | Quả cầu chắn rác | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 16 | cái |
| I | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 80 | cái |
| J | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước Q=5m3/h; H=20m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ điều khiển bơm tự động, bao gồm dây dẫn và ổ cắm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi gật gù | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | bộ |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt xi phông | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | cái |
| L | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng vỏ dày 1.5mm, sơn tĩnh điện (330x220x110mm) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện chứa (2-4) MCB | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng tán quang | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn lốp ốp trần | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm chống cháy cho ổ cắm, công tắc | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 66 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nối điện âm tường | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 12 | hộp |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mm2 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 110 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 15 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 60 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 180 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 120 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1.050 | m |
| M | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | bộ |
| N | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 10 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 65 | m |
| 6 | Thép bản nối cọc tiếp đất 40x4 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 20 | m |
| 7 | Bật đỡ dây thếp trên tường D=10 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 12 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 10 | Đệm chì lá 40x400mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi