Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840891-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh Hà Tĩnh II
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200749836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn An sinh xã hội năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 23:25:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,269,931,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3,1 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 26,283 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 47,437 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,911 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,095 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,583 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,162 tấn
8 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 12,201 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,111 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,231 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,193 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 48,718 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 59,778 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,554 100m3
15 Vận chuyển đất cấp II Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,546 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,725 100m3
17 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 39,691 m3
18 Công tác ốp đá chẻ vào thành móng, vữa XM cát mịn mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 17,612 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước vào thành móng Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 10,663 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,127 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,038 100m3
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,693 m3
23 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,082 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,032 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,591 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,091 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6 cấu kiện
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,126 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,071 tấn
30 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2,589 m3
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3,96 m2
32 Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 22,506 m2
33 Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 18,821 m2
34 Quét nước ximăng 2 nước Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 45,287 m2
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,1 100m
37 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 cái
38 Đắp đất nền móng công trình Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,159 m3
39 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,636 m3
40 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, thành đường dốc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2,87 m3
41 Lát đá granit bậc tam cấp Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 14,415 m2
42 Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 102,96 m
43 Láng granitô đường dốc Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 9,225 m2
B KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 13,151 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2,213 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,427 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3,473 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 37,547 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4,695 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,037 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3,453 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4,268 tấn
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 86,484 m3
11 Bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 13,651 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 7,53 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,749 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 10,391 tấn
15 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3,638 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,373 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,319 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,145 tấn
19 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 10,808 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,397 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,18 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=28 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,822 tấn
C PHẦN XÂY, MÁI
1 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 9,255 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 88,805 m3
3 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 135,362 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2,812 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,862 m3
6 Sản xuất xà gồ thép tấm dập nguội Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,84 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,84 tấn
8 Sơn xà gồ thép 2 nước Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 267,264 m2
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4,977 100m2
10 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 58 m
11 Ke chống bão Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1.084 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 211,18 m2
2 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 403,659 m2
3 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1.212,547 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 258,258 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 404,978 m2
6 Trát lanh tô, lan can, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 139,7 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 702,1 m2
8 Trát sê nô, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 174,9 m2
9 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 108,66 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 108,66 m
11 Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn vệ sinh Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 123,529 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, phụ gia chống thấm (1,0 kg/m2) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 52,664 m2
13 Lát đá granit bậc cầu thang Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 33,777 m2
14 Xẻ rãnh chống trượt bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 171 m
15 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 727,321 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 48,871 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 469,704 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 836,817 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2.074,807 m2
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6,901 100m2
E TRẦN, VAHCS COMPACT VỆ SINH
1 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2.5 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,254 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,254 tấn
3 Lợp trần tôn lạnh chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,509 100m2
4 Vách vệ sinh bằng tấm Compact chống nước, phụ kiện Inox 304 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 15,6 m2
F PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 48,6 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 16,56 m2
3 Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 18,4 m2
4 Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 43,2 m2
5 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3,36 m2
6 Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 11,28 m2
7 Thanh thép hộp gia cường vách kính Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6,76 m
8 Cửa lên mái, cửa khung vách nhôm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,36 m2
9 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 46,56 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 46,56 m2
11 Sơn tĩnh điện sắt thép Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 55,872 m2
G LAN CAN CẦU THANG, LAN CAN MẶT ĐỨNG
1 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm, tay vịn người lớn d=76mm, tay vịn trẻ em d=40mm, thanh đứng bằng thép hộp 20x40mm, sơn tĩnh điện Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 9,99 m2
2 Tay vịn trẻ em gắn tường, thép ống mạ kẽm d=40mm, sơn tĩnh điện Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8,4 m
3 Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm, khung 50x100mm, thanh đứng 20x40mm, sơn tĩnh điện Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 87,644 m2
4 Lắp dựng lan can Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 97,634 m2
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=27mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,03 100m
4 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 32 cái
5 Đai giữ ống Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 80 cái
6 Quả cầu chắn rác Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 16 cái
I CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,2 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 10 cái
4 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 12 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 16 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 24 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 48 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 80 cái
J THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 bể
2 Lắp đặt máy bơm nước Q=5m3/h; H=20m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1 cái
3 Lắp đặt van phao Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 cái
4 Lắp đặt bộ điều khiển bơm tự động, bao gồm dây dẫn và ổ cắm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 24 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi gật gù Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 16 bộ
8 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 24 cái
9 Lắp đặt van khóa PPR D32 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 24 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 16 cái
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 bộ
K PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,45 100m
4 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 16 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 22 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 15 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 14 cái
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 12 cái
11 Lắp đặt xi phông Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 cái
L PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tầng vỏ dày 1.5mm, sơn tĩnh điện (330x220x110mm) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6 cái
7 Lắp đặt hộp điện chứa (2-4) MCB Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 hộp
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng tán quang Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 36 bộ
9 Lắp đặt Đèn lốp ốp trần Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 28 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 24 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 36 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 10 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 12 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 cái
17 Lắp đặt đế âm chống cháy cho ổ cắm, công tắc Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 66 hộp
18 Lắp đặt hộp đấu nối điện âm tường Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 12 hộp
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mm2 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 110 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 15 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 60 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 180 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 120 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 600 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 80 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1.050 m
M PCCC
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 hộp
2 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 bộ
3 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 bộ
4 Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 bộ
N CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 10 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 10 m3
3 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 5 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 65 m
6 Thép bản nối cọc tiếp đất 40x4 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 20 m
7 Bật đỡ dây thếp trên tường D=10 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 12 cái
8 Kẹp kiểm tra Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 bộ
9 Bu lông Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 bộ
10 Đệm chì lá 40x400mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->