Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813708-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình hỗ trợ các dân tộc miền núi theo QĐ 2086/QĐ-TTg; cân đối ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:00:00 đến ngày 2020-08-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,990,943,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0738 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8335 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 467,5445 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm-Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7537 | 100m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1245 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,642 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,8 | m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm-Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9072 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,038 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,7951 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5603 | 100m3 nguyên khai |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5603 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,53 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 886,9088 | m3 |
| 3 | Bạt lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.543,18 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 665,1816 | m3 |
| D | GIA CỐ RÃNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4337 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4337 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6101 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,668 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,968 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,552 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8352 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu sơn trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,24 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,171 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6419 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,37 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,63 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,72 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,43 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3856 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0947 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7911 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,75 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3262 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7094 | 100m2 |
| G | NỀN ĐƯỜNG - tuyến nhánh | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1757 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1359 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,294 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5878 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0071 | 100m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6921 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,136 | m3 |
| 3 | Bạt lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 719,6 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,352 | m3 |
| I | GIA CỐ RÃNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4201 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,336 | m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu sơn trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,995 | m3 |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3149 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1095 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0791 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0709 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi