Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200826987-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200778318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khắc phục hậu quả thiên tai năm 2019 tại Quyết định số 1056/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của UBND tỉnh chuyển nguồn sang năm 2020 tại Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của UBND huyện Điện Biên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 08:39:00 đến ngày 2020-08-21 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,643,745,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC KÈ T
B TUYẾN KÈ TẢ TỪ CỌC T1-:- CỌC T14+30M
C Dẫn dòng thi công tuyến T
1 Đào cuội sỏi đất bằng máy đào <=0,8 m3, Xem chương V 0,8073 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 3,6806 100m3
3 Phá dỡ đê quai dọn đê quai bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Xem chương V 3,2678 100m3
4 Vận chuyển đất đắp dẫn dòng bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Xem chương V 3,2678 100m3
5 Bơm nước hố móng Xem chương V 26 ca
D Tuyến kè tả từ cọc T1 -:- cọc T14
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Xem chương V 14,7402 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Xem chương V 77,5803 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 8,9246 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 46,9715 m3
5 Vận chuyển đất (thừa trừ đắp và điều phối đắp kênh dẫn dòng còn lại) bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Xem chương V 3,2485 100m3
E Kè đã có cơi cao đỉnh H=0,48M:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Xem chương V 5 m2
2 Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200 Xem chương V 2,4 m3
3 Ván khuôn kim loại tường Xem chương V 0,096 100m2
F Kè BTCT làm mới cao H = 1,5m
1 Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200 Xem chương V 98,34 m3
2 Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xem chương V 157,34 m3
3 Bê tông chân cắm, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xem chương V 54,09 m3
4 Ván khuôn kim loại chân cắm+ bản đáy Xem chương V 4,917 100m2
5 Ván khuôn kim loại tường Xem chương V 4,917 100m2
6 Ván khuôn kim loại khớp nối Xem chương V 0,267 100m2
7 Khớp nối nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Xem chương V 26,7 m2
8 Bê tông lót móng, đá 1x2, ( độ sụt 2 -:- 4) Xem chương V 19,67 m3
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 chân kè Xem chương V 0,1475 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước, đường kính ống d=50mm Xem chương V 0,4945 100m
11 Thép trong bê tông móng + chân cắm, d=10mm Xem chương V 3,7211 tấn
12 Thép trong bê tông móng + chân cắm, d=12mm Xem chương V 6,5143 tấn
13 Thép trong bê tông tường, d=10mm Xem chương V 1,4634 tấn
14 Thép trong bê tông tường, d=12mm Xem chương V 3,1238 tấn
G Kè BTCT làm mới cao H = 2,3m
1 Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200 Xem chương V 12,01 m3
2 Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xem chương V 13,92 m3
3 Bê tông chân cắm, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xem chương V 3,83 m3
4 Ván khuôn kim loại chân cắm+ bản đáy Xem chương V 0,348 100m2
5 Ván khuôn kim loại tường Xem chương V 0,5336 100m2
6 Ván khuôn kim loại khớp nối Xem chương V 0,0257 100m2
7 Khớp nối nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Xem chương V 2,57 m2
8 Bê tông lót móng, đá 1x2, Xem chương V 1,74 m3
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 chân kè Xem chương V 0,0104 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước, đường kính ống d=50mm Xem chương V 0,035 100m
11 Thép trong bê tông móng + chân cắm, d=10mm Xem chương V 0,3136 tấn
12 Thép trong bê tông móng + chân cắm, d=14mm Xem chương V 0,7133 tấn
13 Thép trong bê tông tường, d=10mm Xem chương V 0,1637 tấn
14 Thép trong bê tông tường, d=14mm Xem chương V 0,4151 tấn
15 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1 x2m trên cạn( Khung rọ thép phi 8 = 24,6m/rọ) Xem chương V 260 rọ
H TUYẾN KÈ HỮU TỪ CỌC H1-:- CỌC H7
I Dẫn dòng thi công tuyến Hữu
1 Đào cuội sỏi đất bằng máy đào <=0,8 m3, Xem chương V 0,5272 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 2,2462 100m3
3 Bơm nước hố móng Xem chương V 17 ca
J Tuyến kè hữu từ cọc H1 -:-cọc H7
K Đào đắp tuyến kè
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Xem chương V 5,6956 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Xem chương V 29,98 m3
3 Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 0.8 m3, chiều rộng móng <= 6m Xem chương V 41,56 1m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 3,9534 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 20,81 m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m Xem chương V 0,4156 100m3
7 Vận chuyển đất thừa sau khi trừ đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Xem chương V 1,8339 100m3
L Tuyến kè hữu từ cọc H1 -:-cọc H7
1 Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200 Xem chương V 143,2 m3
2 Xếp đá khan độn trong bê tông tường Xem chương V 61,3683 m3
3 Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xem chương V 105,89 m3
4 Xếp đá khan độn trong bê tông đáy tường Xem chương V 45,4 m3
5 Bê tông chân cắm, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xem chương V 43,32 m3
6 Xếp đá khan độn trong bê tông chân cắm Xem chương V 18,5652 m3
7 Ván khuôn kim loại chân cắm+ bản đáy Xem chương V 3,438 100m2
8 Ván khuôn kim loại tường Xem chương V 4,8132 100m2
9 Ván khuôn kim loại khớp nối Xem chương V 0,4229 100m2
10 Khớp nối nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Xem chương V 42,29 m2
11 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xem chương V 16,04 m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 chân kè Xem chương V 0,2063 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước, đường kính ống d=50mm Xem chương V 1,6044 100m
M Đá xây ốp mái H = 1,1m
1 Lót vữa XM mác 50 , cát vàng M>2 Xem chương V 1,5 m3
2 Xây đá hộc ốp mái vữa XM mác 100 Xem chương V 8,16 m3
3 Khớp nối nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Xem chương V 0,33 m2
N Tường khóa tuyến kè hữu tại cọc H7
1 Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 0.8 m3, chiều rộng móng <= 6m Xem chương V 4,2 1m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Xem chương V 1,05 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,0369 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,19 m3
O Tường bê tông độn 30% đá hộc
1 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Xem chương V 1,8655 m3
2 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem chương V 0,8 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 2-:-4) Xem chương V 0,04 m3
4 Ván khuôn kim loại, Xem chương V 0,1066 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->