Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200844395-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Khang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200844391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020 hỗ trợ 1,2 tỷ đồng, nguồn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác tại địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 07:30:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,308,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy, đất C2 (95%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,424 100m3
2 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng bằng thủ công, đất C2 (5%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,55 m3
3 Vận chuyển đất đến bãi thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,71 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 5km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,71 100m3
5 Đào nền, khuôn đường bằng máy đào (95%KL), đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,667 100m3
6 Đào nền, khuôn đường bằng thủ công (5%KL) đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,298 m3
7 Mua đất để đắp nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.603,573 m3
8 Vận chuyển đất về đắp, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,036 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,036 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (95%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,726 100m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95(5%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,88 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 324,04 m3
2 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.920,31 m2
3 Móng CPDD loại II dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,304 100m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,95 100m2
C CỐNG BẢN B75
1 Đào móng cống, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (KL95%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,63 100m3
2 Đào móng cống thủ công, đất C2 (KL5%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,318 m3
3 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,36 m3
4 Bê tông móng, sân cống, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,34 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,94 m3
6 Bê tông phủ bản, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,94 m3
7 Lắp dựng tấm bản thủ công, trọng lượng > 50kg bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 1cấu kiện
8 Vữa đệm bản, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,8 m2
9 Bê tông mũ mố, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,28 m3
10 Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,026 tấn
11 Bê tông tấm bản, khớp nối, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6 m3
12 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,071 tấn
13 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,13 tấn
14 Ván khuôn cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,559 100m2
15 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,128 100m2
16 Đắp trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,27 100m3
D ĐẬP TRÀN
1 Đào đất hố móng cống bằng máy đào, đất C2 (95%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,747 100m3
2 Đào đất hố móng cống, đất C2 (5%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,194 m3
3 Vận chuyển đất đến bãi thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,839 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo đến bãi thải, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,839 100m3
5 Đá dăm đệm móng cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,42 m3
6 Bê tông móng, thân cống, tường cánh, sân cống, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 61,07 m3
7 Bê tông bản nắp cống, mũ mố, lớp phủ mặt cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,96 m3
8 Ván khuôn cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,468 100m2
9 Cốt thép cống D<=18 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,428 tấn
10 Cốt thép cống D>18 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,085 tấn
11 Thép hình bảo vệ thanh neo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,033 tấn
12 Nhựa đường ống bảo vệ thanh neo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,2 kg
13 Mua đất để đắp mang cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 83,112 m3
14 Vận chuyển đất về đắp, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,831 100m3
15 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,831 100m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,736 100m3
17 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64,2 m3
18 Xây đá hộc mái kè, chân khay, VXM M100, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 249,17 m3
19 Bê tông cọc tiêu, cọc thủy chí đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,18 m3
20 Ván khuôn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,197 100m2
21 Bê tông móng cọc tiêu, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,19 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,246 tấn
23 Sơn trắng cọc tiêu 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,14 m2
24 Sơn phản quang 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,61 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->