Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 4 tỷ đồng, ngân sách huyện hỗ trợ 2 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-16 20:26:00 đến ngày 2020-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,170,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông, dầm bản, đá 1x2, M400, PC40 | 101,29 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | 0,4824 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | 17,8652 | tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | 4,7815 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | 6,076 | tấn | |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 11,9 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt gối cầu cao su | 28 | cái | |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp | 7,9986 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 7,9986 | tấn | |
| 10 | Sx lắp dựng ống nhựa bọc cáp D18/22 | 252 | m | |
| 11 | Ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | 504,42 | m2 | |
| 12 | Cốt thép Chốt neo dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | 0,0444 | tấn | |
| 13 | Cốt thép Chốt neo dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | 0,053 | tấn | |
| 14 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp | 0,008 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,008 | tấn | |
| 16 | Vữa Sikaground | 0,14 | m3 | |
| 17 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | 10,81 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 1,5446 | tấn | |
| 19 | ống nhựa PVC D100mm | 60 | m | |
| 20 | Ván khuôn gỗ | 0,6598 | 100m2 | |
| 21 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | 2,2511 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | 2,2511 | tấn | |
| 23 | Bulong M22 | 34 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | 6 | bộ | |
| 25 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | 47,91 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | 2,0166 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | 4,4678 | tấn | |
| 28 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa-chiều dày đã lèn ép 7cm | 2,1015 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất BTN C19 | 34,93 | tấn | |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 0,3493 | 100tấn | |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 2,1015 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 13 | m | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, | 0,1856 | tấn | |
| 34 | Vữa Sikaground | 1,2 | m3 | |
| 35 | Thép hình làm Giá đỡ ống thoát nước, cáp quang | 93,63 | kg | |
| 36 | Bulong M22 | 32 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC 2: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ , M300, đá 1x2 | 79,66 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 3,07 | m3 | |
| 3 | Vữa Sikaground | 0,2 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm | 0,0407 | tấn | |
| 5 | Cốt thép d<18 | 4,2789 | tấn | |
| 6 | Cốt thép d>18 | 0,9485 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép mố cầu | 1,6503 | 100m2 | |
| 8 | Sx, lắp đặt biển báo tên cầu | 2 | cái | |
| 9 | Cột đỡ biển báo bằng sắt ống ĐK=80mm | 2 | cái | |
| 10 | Quét nhựa đường | 31,36 | m2 | |
| 11 | Mặt đường BTN C19 dày 7cm | 0,39 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T | 6,48 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển BTN, | 0,0648 | 100tấn | |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám 1,0Kg/m2 | 0,39 | 100m2 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0585 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0975 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy, K98 | 0,572 | 100m3 | |
| 18 | Mua vật liệu đất đắp | 64,636 | m3 | |
| 19 | Bê tông Bản chuyển tiếp 25MPa | 20,54 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 6,16 | m3 | |
| 21 | Cốt thép Bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm | 0,0053 | tấn | |
| 22 | Cốt thép bản vượt d<=18 | 3,1829 | tấn | |
| 23 | Cốt thép bản vượt d>18 | 0,0234 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn bản vượt | 0,0642 | 100m2 | |
| 25 | ống PVC D=32mm | 14,4 | m | |
| 26 | Nhựa đường | 209 | kg | |
| 27 | Bê tông cọc 30MPa | 107,0802 | m3 | |
| 28 | Cốt thép cọc d<10 | 2,2181 | tấn | |
| 29 | Cốt thép cọc d<18 | 0,7221 | tấn | |
| 30 | Cốt thép cọc d>18 | 25,55 | tấn | |
| 31 | Nối cọc BTCT 40x40 | 40 | 1 mối nối | |
| 32 | Quét nhựa đường mối nối | 6,4 | m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, | 7,9992 | 100m2 | |
| 34 | Thép hình chụp đầu cọc | 2.004,56 | kg | |
| 35 | Đào đất chân khay, gia cố mái kênh | 2,0075 | m3 | |
| 36 | Đào đất chân khay, gia cố mái kênh | 0,3814 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | 0,4015 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,5039 | 100m3 | |
| 39 | Mua vật liệu đất đắp | 935,429 | m3 | |
| 40 | Bê tông tấm Lát, bê tông M200, đá 1x2 | 22,94 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn tấm lát | 1,9666 | 100m2 | |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg | 800 | cái | |
| 43 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 14,79 | m3 | |
| 44 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | 2,6496 | 100m2 | |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mm | 1,6931 | tấn | |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 3,85 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3: TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc 20MPa | 4,54 | m3 | |
| 2 | Bê tông 15MPa | 2,4 | m3 | |
| 3 | Cốt thép d<= 10mm | 0,35 | tấn | |
| 4 | Đá dăm đệm | 13,82 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 0,27 | 100m2 | |
| 6 | Bulong M24 | 96 | cái | |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ thép hình bệ đúc | 25,34 | tấn | |
| 8 | "Khấu hao vật liệu thép hình bệ đúc | 25,34 | tấn | |
| 9 | San đầm đất Bãi đúc dầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,8472 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất đá thải | 863,192 | m3 | |
| 11 | Thanh lý thép tay vịn lan can cầu cũ | 7,9607 | tấn | |
| 12 | Nhổ cọc bê tông cốt thép, | 2 | ca | |
| 13 | Phá dỡ bê tông mố trụ, mặt cầu, lan can cầu cũ | 51,02 | m3 | |
| 14 | V.c phế thải đổ đi | 0,5727 | 100m3 | |
| 15 | Cẩu lắp cọc ra vị trí đóng | 60 | cái | |
| 16 | Sản xuất cọc dẫn | 2 | cái | |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, KT 40x40 cm, đất C1 | 6,6 | 100m | |
| 18 | Đập đầu cọc | 2,72 | m3 | |
| 19 | Đào móng mố cầu , đất cấp I | 11,729 | m3 | |
| 20 | Đào móng mố -đất cấp I | 2,2285 | 100m3 | |
| 21 | Đào san đất -đất cấp I | 7,9477 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, - đất cấp I | 10,2935 | 100m3 | |
| 23 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,9436 | 100m3 | |
| 24 | Mua vật liệu đất đắp | 323,796 | m3 | |
| 25 | Bơm nước hố móng | 20 | ca | |
| 26 | Gỗ phục vụ thi công | 5,2 | 1m3 cấu kiện | |
| 27 | Đóng cọc ván thép đất C1, phần ngập đất L=5,0m | 11,52 | 100m | |
| 28 | Đóng cọc ván thép đất C1, phần không ngập đất L=1,0m | 1,92 | 100m | |
| 29 | Nhổ cọc ván thép | 13,44 | 100m | |
| 30 | Khấu hao cọc ván thép | 39,5 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công | 25,9 | tấn | |
| 32 | Khấu khao vật liệu | 12,95 | tấn | |
| 33 | Cẩu lắp dầm cầu | 7 | dầm | |
| D | HẠNG MỤC 4: CẦU TẠM + ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp nền đường Tuyến xế, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,32 | 100m3 | |
| 2 | Làm rọ đá KT 1x1x1m | 52 | 1 rọ | |
| 3 | Đào đất C2 thi công | 0,93 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường Tuyến xế, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,32 | 100m3 | |
| 5 | Gỗ phục vụ thi công | 0,45 | 1m3 cấu kiện | |
| 6 | SX dầm cầu tạm I500 | 29,7 | tấn | |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 4,3 | 100m | |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 0,86 | 100m | |
| 9 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, Larsen 4 ở trên cạn | 5,16 | 100m | |
| 10 | Tháo dỡ dầm tạm | 29,7 | tấn | |
| 11 | Thanh thải đất thi công | 1,58 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | 1,58 | 100m3 | |
| 13 | Đào đất chân khay Hoàn trả mái kênh | 1,46 | m3 | |
| 14 | Đào đất chân khay Hoàn trả mái kênh | 0,2774 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | 0,292 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, | 5,736 | 100m3 | |
| 17 | Đào đất xúc lên xe | 2 | ca | |
| 18 | Vận chuyển đất đắp, đất C3 | 5,736 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông gia cố mái M200 | 16,87 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn tấm lát | 1,4031 | 100m2 | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100 kg | 352 | cái | |
| 22 | Bê tông chân khay M150 | 10 | m3 | |
| 23 | Vải địa kỹ thuật | 1,9584 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép bản d<= 10mm | 1,2477 | tấn | |
| 25 | Đá dăm đệm | 2 | m3 | |
| 26 | Tháo dỡ lan can tôn sóng phạm vi cầu tạm | 15 | m | |
| 27 | Lắp dựng lan can tôn sóng phạm vi cầu tạm | 15 | m | |
| 28 | Bê tông mặt đường hai đầu cầu. M300 dày 22cm | 89,87 | m3 | |
| 29 | Nilon tái sinh | 408,5 | m2 | |
| 30 | Lớp móng đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | 4,0853 | 100m2 | |
| 31 | Đắp nền đường hai đầu cầu độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,2255 | 100m3 | |
| 32 | Ván khuôn Đường hai đầu cầu | 0,2831 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông Hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | 100,93 | m3 | |
| 34 | Nilon tái sinh | 458,75 | m2 | |
| 35 | Lớp móng đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | 4,5873 | 100m2 | |
| 36 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9, tận dụng đất | 1,3763 | 100m3 | |
| 37 | Ván khuôn | 0,4787 | 100m2 | |
| 38 | Đào hố móng Bảng tin | 8,94 | m3 | |
| 39 | Bê tông lót 10MPa | 1,14 | m3 | |
| 40 | Xây tường Bảng tin gạch đặc VXM M75 | 13,2 | m3 | |
| 41 | Bê tông mái M200 | 1,32 | m3 | |
| 42 | Cốt thép mái d<=10 | 0,0231 | tấn | |
| 43 | Trát vữa xi măng M75 | 20,26 | m2 | |
| 44 | Ngói mũi hài mái | 10,1 | m2 | |
| 45 | ốp đá Granit vào tường | 12,58 | m2 | |
| 46 | Dán chữ nổi | 146 | chữ | |
| 47 | Sơn bảng tin 2 lớp | 7,68 | m2 | |
| 48 | Phá dỡ bảng tin gạch cũ | 10,53 | m3 | |
| 49 | V.c phế thải đổ đi | 10,53 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi