Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình Nhà 04 phòng học Trường Mầm non xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200841643-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp công trình Nhà 04 phòng học Trường Mầm non xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20200835296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 07:54:00 đến ngày 2020-08-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,563,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo chỉ dẫn chương V 1,0345 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III: Theo chỉ dẫn chương V 2,666 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,7584 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn chương V 0,1578 100m2
5 Ván khuôn giằng móng Theo chỉ dẫn chương V 0,9823 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 17,6061 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,1701 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chỉ dẫn chương V 1,7664 tấn
9 Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 39,0076 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 16,1096 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn chương V 0,3537 100m3
12 Tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn chương V 0,9775 100m3
13 Mua đất tại mỏ để tôn nền (giá trọn gói đến chân công trình) Theo chỉ dẫn chương V 62,376 m3
14 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,6238 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 27,9294 m3
B Phần kết cấu
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,2851 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,5682 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0296 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,2045 tấn
5 Ván khuôn dầm Theo chỉ dẫn chương V 0,6645 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 7,0607 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,1194 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,9325 tấn
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 0,5747 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,3174 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,2991 tấn
12 Ván khuôn lanh tô, thanh chắn, giằng thu hồi Theo chỉ dẫn chương V 0,4804 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,2549 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,1496 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,1705 tấn
C Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 78,7844 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,8532 m3
3 Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,9439 m3
D Phần mái
1 Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 15,3613 m3
2 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm Theo chỉ dẫn chương V 0,7726 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 0,7726 tấn
4 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Theo chỉ dẫn chương V 1,6432 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chỉ dẫn chương V 1,6432 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 177,8492 1m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 26,253 m2
8 Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn chương V 26,253 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0.4mm Theo chỉ dẫn chương V 3,4654 100m2
10 Tôn úp nóc, úp sườn Theo chỉ dẫn chương V 53,22 md
E Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 318,9738 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 482,3345 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 29,5928 m2
4 Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 34,6678 m2
5 Trát trụ cột, lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 55,5716 m2
6 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 43,2256 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 71,48 m
8 Đắp phào đơn đầu cột, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 11,88 m
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 555,1529 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 409,6796 m2
11 Lát nền, sàn gạch granit KT 500x500mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 250,9056 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 35,4728 m2
13 Ốp tường nhà vs, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 82,56 m2
14 Ốp tường phòng sinh hoạt chung +ngủ, cột 300x300, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 77,472 m2
15 Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khóa) Theo chỉ dẫn chương V 43,528 m2
16 Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn chương V 38,2872 m2
17 Sản xuất và lắp dựng tấm compostie phòng vệ sinh Theo chỉ dẫn chương V 6,096 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn chương V 81,8152 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông 16x16x1.2mm Theo chỉ dẫn chương V 0,2405 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn chương V 41,2768 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 25,5283 1m2
22 Trần Tôn khung xương thép hộp mạ kẽm Theo chỉ dẫn chương V 272,8902 m2
F lan can, tam cấp
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn chương V 3,1933 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,3884 m3
3 Xây tam cấp, bồn hoa, lan can bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,7032 m3
4 Sản xuất và lắp dựng lan can inox (đơn giá trọn gói) Theo chỉ dẫn chương V 25,3178 kg
5 Lát gạch tam cấp gạch đất nung 300x300, gạch có mũi Theo chỉ dẫn chương V 15,9258 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 36,6251 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 26,42 m
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 34,1546 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo chỉ dẫn chương V 3,1217 100m2
G Phần điện
1 Lắp đặt bộ đèn máng đôi KINGLED 1x36w-1.2m Theo chỉ dẫn chương V 16 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn máng đơn KINGLED 1x20w-1.2m Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 250x250 bóng ánh sáng vàng 1x45w Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 1x75w Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
5 Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 MODUL lắp âm tường Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
6 Tủ điện tổng vỏ kim loại 400x300x150 lắp âm tường Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
7 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2m Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
8 Con sơn sứ đỡ cáp Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn Theo chỉ dẫn chương V 10 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
11 Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250w Theo chỉ dẫn chương V 28 cái
12 Lắp đặt MCB 1p-6A Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCB 1p-10A Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
14 Lắp đặt MCB 1p-16A Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
15 Lắp đặt MCB 1p-20A Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
16 Lắp đặt MCB 2p-32A Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 250 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 Theo chỉ dẫn chương V 30 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 Theo chỉ dẫn chương V 50 m
21 Lắp đặt ống bảo hộ D16 Theo chỉ dẫn chương V 50 m
22 Lắp đặt ống bảo hộ D20 Theo chỉ dẫn chương V 220 m
23 Lắp đặt ống bảo hộ D25 Theo chỉ dẫn chương V 80 m
24 Hộp đấu dây Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
H Chống sét
1 Đào đất rãnh chống sét rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn chương V 4,8 1m3
2 Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 Theo chỉ dẫn chương V 4,8 m3
3 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
4 ống sứ quả bầu D200 Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
5 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m Theo chỉ dẫn chương V 5 cọc
6 Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 Theo chỉ dẫn chương V 35 m
7 Dây thép tiếp địa 40x4 Theo chỉ dẫn chương V 17 m
8 Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
I Bể tự hoại (2ck)
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo chỉ dẫn chương V 0,2386 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,4035 m3
3 Ván khuôn sàn bể Theo chỉ dẫn chương V 0,0211 100m2
4 Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,2959 m3
5 Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0713 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,0287 100m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,6215 m3
8 Sản xuất sắt tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,0434 tấn
9 Xây tường bể bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 6,6682 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 36,232 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,1962 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn chương V 36,232 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,2386 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,2386 100m3
J Bể tự ngấm (2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn chương V 6,1645 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,3853 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,6139 m3
4 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,0316 100m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,7683 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0256 tấn
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,44 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,7 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước thành bể Theo chỉ dẫn chương V 13,44 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
11 Làm tầng lắng lọc Gạch không nung Theo chỉ dẫn chương V 0,297 m3
12 Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ Theo chỉ dẫn chương V 0,648 m3
13 Làm tầng lắng lọc than xỉ Theo chỉ dẫn chương V 0,324 m3
14 Làm tầng lắng lọc than củi Theo chỉ dẫn chương V 0,324 m3
K Cấp nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chỉ dẫn chương V 1 bể
2 Van cầu D25 Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Theo chỉ dẫn chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo chỉ dẫn chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo chỉ dẫn chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 Theo chỉ dẫn chương V 24 cái
9 Lắp đặt tê nhựa hàn D25-32 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa ren trong D25-15 Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
11 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài D25-15 Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
12 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 Theo chỉ dẫn chương V 16 cái
14 Lắp đặt côn thu PPR D50-32 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
16 Lắp đặt kép nối D50 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
17 Lắp đặt kép nối D15 Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
18 Lắp đặt zắc co PPR D50 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
19 Lắp đặt zắc co PPR D25 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
20 Băng tan Theo chỉ dẫn chương V 5 cuộn
21 Lắp đặt vòi đồng D15 Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt mầm non Theo chỉ dẫn chương V 16 bộ
23 Lắp đặt vòi xịt Theo chỉ dẫn chương V 16 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn chương V 8 bộ
25 Lắp đặt vòi chậu rửa innax Theo chỉ dẫn chương V 8 bộ
26 Máy bơm nước panasonic 200w Theo chỉ dẫn chương V 1 máy
27 Van phao Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
L Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn chương V 0,68 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn chương V 0,52 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 Theo chỉ dẫn chương V 16 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110-90 Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
7 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110-110 Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90 Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
11 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D34-34 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
12 Lắp đặt phếu thu inox D90 Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
13 Keo dính Theo chỉ dẫn chương V 5 hộp
14 Rọ chắn rác mái Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa Theo chỉ dẫn chương V 0,08 100m
16 Đai giữ ống thoát nước mưa Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
17 Ống thông hơi bể phốt D34 Theo chỉ dẫn chương V 10 m
M Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,0505 100m3
2 Rải ni lông chống thấm Theo chỉ dẫn chương V 1,684 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 16,84 m3
4 Thi công khe co dãn Theo chỉ dẫn chương V 25 m
N HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng đựng bình KT: 600x800x200 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
2 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
3 Bình bột chữa cháy ABC MF28 Theo chỉ dẫn chương V 2 bình
4 Bình khí CO2 MT3 Theo chỉ dẫn chương V 2 bình
5 Đèn chiếu sáng sự cố Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo chỉ dẫn chương V 1 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 20 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chỉ dẫn chương V 20 m
9 Vật tư phụ Theo chỉ dẫn chương V 1
10 Trung tâm báo cháy 5 kênh HQ Theo chỉ dẫn chương V 1 Bộ
11 Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói quang học Theo chỉ dẫn chương V 12 bộ
12 Lắp đặt đế đầu báo Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
13 Lắp đặt linh kiện báo cháy - Chuông báo cháy Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
14 Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đèn báo cháy Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
15 Lắp đặt linh kiện báo cháy - Nút ấn báo cháy Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
16 Điện trở cuối nguồn Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
17 Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 20 m
19 Lắp đặt Dây tín hiệu 20x4x0,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 100 m
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo chỉ dẫn chương V 1 hộp
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chỉ dẫn chương V 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo chỉ dẫn chương V 100 m
23 Vật tư phụ ( Tê 16, cút 16, nối 16....) Theo chỉ dẫn chương V 1
O Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng 5%( giá trị xây lắp dự thầu) Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->