Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình Nhà 04 phòng học Trường Mầm non xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp công trình Nhà 04 phòng học Trường Mầm non xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 07:54:00 đến ngày 2020-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0345 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III: | Theo chỉ dẫn chương V | 2,666 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,7584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1578 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9823 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 17,6061 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1701 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7664 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 39,0076 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 16,1096 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3537 | 100m3 |
| 12 | Tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9775 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ để tôn nền (giá trọn gói đến chân công trình) | Theo chỉ dẫn chương V | 62,376 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6238 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 27,9294 | m3 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2851 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5682 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0296 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2045 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6645 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,0607 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1194 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9325 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5747 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,3174 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2991 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, thanh chắn, giằng thu hồi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4804 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,2549 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1496 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1705 | tấn |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 78,7844 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,8532 | m3 |
| 3 | Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,9439 | m3 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 15,3613 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7726 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7726 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6432 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6432 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 177,8492 | 1m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 26,253 | m2 |
| 8 | Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn chương V | 26,253 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3,4654 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo chỉ dẫn chương V | 53,22 | md |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 318,9738 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 482,3345 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 29,5928 | m2 |
| 4 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 34,6678 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 55,5716 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 43,2256 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 71,48 | m |
| 8 | Đắp phào đơn đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,88 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 555,1529 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 409,6796 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granit KT 500x500mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 250,9056 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 35,4728 | m2 |
| 13 | Ốp tường nhà vs, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 82,56 | m2 |
| 14 | Ốp tường phòng sinh hoạt chung +ngủ, cột 300x300, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 77,472 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khóa) | Theo chỉ dẫn chương V | 43,528 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 38,2872 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng tấm compostie phòng vệ sinh | Theo chỉ dẫn chương V | 6,096 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn chương V | 81,8152 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông 16x16x1.2mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2405 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 41,2768 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 25,5283 | 1m2 |
| 22 | Trần Tôn khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn chương V | 272,8902 | m2 |
| F | lan can, tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1933 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3884 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp, bồn hoa, lan can bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,7032 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox (đơn giá trọn gói) | Theo chỉ dẫn chương V | 25,3178 | kg |
| 5 | Lát gạch tam cấp gạch đất nung 300x300, gạch có mũi | Theo chỉ dẫn chương V | 15,9258 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 36,6251 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 26,42 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 34,1546 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1217 | 100m2 |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn máng đôi KINGLED 1x36w-1.2m | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn máng đơn KINGLED 1x20w-1.2m | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 250x250 bóng ánh sáng vàng 1x45w | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 1x75w | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 5 | Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 MODUL lắp âm tường | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 400x300x150 lắp âm tường | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2m | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 8 | Con sơn sứ đỡ cáp | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250w | Theo chỉ dẫn chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1p-6A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1p-10A | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1p-16A | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1p-20A | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2p-32A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bảo hộ D16 | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Theo chỉ dẫn chương V | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt ống bảo hộ D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 24 | Hộp đấu dây | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| H | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh chống sét rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 4 | ống sứ quả bầu D200 | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | Theo chỉ dẫn chương V | 35 | m |
| 7 | Dây thép tiếp địa 40x4 | Theo chỉ dẫn chương V | 17 | m |
| 8 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| I | Bể tự hoại (2ck) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2386 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4035 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn bể | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2959 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0713 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6215 | m3 |
| 8 | Sản xuất sắt tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0434 | tấn |
| 9 | Xây tường bể bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,6682 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 36,232 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,1962 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 36,232 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2386 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2386 | 100m3 |
| J | Bể tự ngấm (2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,1645 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3853 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6139 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7683 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0256 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,44 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,7 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể | Theo chỉ dẫn chương V | 13,44 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 11 | Làm tầng lắng lọc Gạch không nung | Theo chỉ dẫn chương V | 0,297 | m3 |
| 12 | Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ | Theo chỉ dẫn chương V | 0,648 | m3 |
| 13 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | Theo chỉ dẫn chương V | 0,324 | m3 |
| 14 | Làm tầng lắng lọc than củi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,324 | m3 |
| K | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 2 | Van cầu D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-32 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D25-15 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài D25-15 | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép nối D50 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép nối D15 | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 20 | Băng tan | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt mầm non | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi chậu rửa innax | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 26 | Máy bơm nước panasonic 200w | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | máy |
| 27 | Van phao | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| L | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110-90 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110-110 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90 | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D34-34 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phếu thu inox D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 13 | Keo dính | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | hộp |
| 14 | Rọ chắn rác mái | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa | Theo chỉ dẫn chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Đai giữ ống thoát nước mưa | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 17 | Ống thông hơi bể phốt D34 | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | m |
| M | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông chống thấm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,684 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 16,84 | m3 |
| 4 | Thi công khe co dãn | Theo chỉ dẫn chương V | 25 | m |
| N | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng đựng bình KT: 600x800x200 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 2 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC MF28 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bình |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | m |
| 9 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | lô |
| 10 | Trung tâm báo cháy 5 kênh HQ | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói quang học | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Nút ấn báo cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 16 | Điện trở cuối nguồn | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây tín hiệu 20x4x0,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 23 | Vật tư phụ ( Tê 16, cút 16, nối 16....) | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | lô |
| O | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5%( giá trị xây lắp dự thầu) | Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi