Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 09:39:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,536,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ngoài nhà và hạ tầng kỹ thuật ( phần phòng cháy chữa cháy) | |||
| 1 | Đào móng bể chứa cứu hỏa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4763 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,704 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,656 | m3 |
| 4 | Láng bể cứu hỏa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,9376 | m2 |
| 5 | Trát tường trong bể chứa lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,6 | m2 |
| 6 | Trát tường trong bể chứa lần 2, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,6 | m2 |
| 7 | Quét sơn chống thấm bể chứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,5376 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0306 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,132 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1035 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,788 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1588 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 65mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 20 | Cút kẽm 90 độ ĐK 80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Cút kẽm 90 độ ĐK 65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Cút kẽm 90 độ ĐK 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 23 | Tê kẽm ĐK 80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê kẽm ĐK 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Măng sông kẽm D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 26 | Măng sông kẽm D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 27 | Rắc co kẽm ĐK 80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Rắc co kẽm ĐK 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Kép kẽm ĐK 80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 30 | Kép kẽm ĐK 65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Kép kẽm ĐK 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 32 | Khớp nối ren trong ĐK 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa 1 chiều mặt bích, ĐK 80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Van góc chữa cháy D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa (ren 2 chiều), ĐK 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Băng tan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | cuộn |
| 38 | Bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 39 | Sơn đỏ bảo vệ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | kg |
| 40 | Rọ hút D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Vòi chữa cháy D50, L=20m (4 cuộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 42 | Lăng phun D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Máy bơm chữa cháy diesel - Hyundai Dragon50 - 30hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Bê tông đỡ trụ cứu hỏa, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,099 | m3 |
| 45 | Lắp đặt trụ chứa cháy ngoài nhà D100 2 họng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ B | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9946 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,466 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1894 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2656 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3152 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,843 | m3 |
| 7 | Đào đất giằng móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6982 | m3 |
| 8 | Bê tông lót giằng móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2285 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1678 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2888 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0375 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,59 | m3 |
| 13 | Xây bậc lên xuống bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm,vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4197 | m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6453 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền đình chợ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,893 | m3 |
| 16 | Láng bậc lên xuống, đường dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,3275 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6333 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4969 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1387 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6049 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,156 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2756 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1717 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,064 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,538 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8304 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,834 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0807 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,416 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9387 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5438 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6331 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,006 | m3 |
| 38 | Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7072 | m3 |
| 39 | Trát bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,47 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,44 | m2 |
| 41 | Xây lan can thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,3353 | m3 |
| 42 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8415 | m3 |
| 43 | Sản xuất lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1882 | tấn |
| 44 | Sơn thép lan can 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,9588 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,599 | m2 |
| 46 | Trát lan can trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,052 | m2 |
| 47 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,2945 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ dưới chân lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,55 | m |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,4332 | m3 |
| 50 | Đắp phào gờ cột, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,828 | m |
| 51 | Xây chi tiết vòm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3764 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,9778 | m3 |
| 53 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8138 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3157 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4833 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,26 | m3 |
| 58 | Sản xuất hệ lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1752 | tấn |
| 59 | Sản xuất chi tiết hoa văn chữ thập lam chắn nắng bằng tôn tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0989 | tấn |
| 60 | Khoan tạo lỗ cấy vít nở bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 6mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | lỗ |
| 61 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,4 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 436,0719 | m2 |
| 63 | Vệ sinh miết mạch trụ cột xây gạch mộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 229,035 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 176,5826 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 460,49 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 453,8 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 163,2538 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,3489 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,5483 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.496,0319 | m2 |
| 71 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1733 | tấn |
| 72 | Sản xuất bán kèo, vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ <=9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,925 | tấn |
| 73 | Bu lông M18 L=100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 74 | Bu lông M20 L=600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 75 | Bu lông M18, L=600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 76 | Sơn sắt thép vì kèo các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 218,6146 | 1m2 |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0983 | tấn |
| 78 | Sản xuất giằng đứng bằng hệ thép tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1368 | tấn |
| 79 | Sản xuất giằng nghiêng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4876 | tấn |
| 80 | Bu lông M16, L=60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 81 | Bộ tăng đơ giằng đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp dựng giằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6244 | tấn |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7809 | tấn |
| 84 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 338,7212 | 1m2 |
| 85 | Sản xuất hệ liên kết bản táp nối xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0908 | tấn |
| 86 | Thép neo xà gồ fi 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0426 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9143 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK 0,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4965 | 100m2 |
| 89 | Lợp mái che bằng tấm lợp nhựa Polycarbonat dày theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6138 | 100m2 |
| 90 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tôn lợp bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3539 | tấn |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 92 | Đế sứ lót chân kim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 93 | Bản táp hàn liên kết kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | tấn |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,1 | m |
| 95 | Bật sắt fi 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 96 | Đào đất đặt đường dây tiếp địa, thủ công, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,5 | 1m3 |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 98 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cọc |
| 99 | Đắp đất chôn đường dây tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,175 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 101 | Cút nhựa UPVC 90 độ, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 102 | Cút nhựa UPVC 135 độ, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 103 | Lồng chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 105 | Đai giữ ống + phễu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m |
| 107 | Máng tôn thu nước khổ 40x40x0,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 108 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ máng tôn bằng thép hộp 60x30x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 109 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ máng tôn thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 110 | Lắp Đèn led treo tản nhiệt 50W Chipled Epistar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Tủ điều khiển (Tủ điện kinh doanh tủ kim loại sơn tĩnh điện SINO KT 300x400x200mm + phụ kiện treo tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 112 | Lắp đặt Tủ điều khiển (Tủ điện kinh doanh tủ kim loại sơn tĩnh điện SINO KT 300x200x150mm + phụ kiện treo tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE 3x35+1x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 118 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 120 | Các phụ tùng + đai cáp treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 121 | Móc xích treo đèn Ltb=0,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 122 | Lắp đặt ống ghen nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 123 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây tiếp địa fi10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 125 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, thủ công, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,9493 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất móng chôn cọc tiếp địa, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3095 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 128 | Hộp cứu hỏa 600x1200x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 129 | Vòi chữa cháy D50, L=20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 130 | Bình bột chữa cháy 4kg MFL4-ABC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 131 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi