Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200844899-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200790155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 09:39:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,536,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Ngoài nhà và hạ tầng kỹ thuật ( phần phòng cháy chữa cháy)
1 Đào móng bể chứa cứu hỏa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4763 100m3
2 Bê tông lót đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,704 m3
3 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,656 m3
4 Láng bể cứu hỏa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,9376 m2
5 Trát tường trong bể chứa lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,6 m2
6 Trát tường trong bể chứa lần 2, dày 1cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,6 m2
7 Quét sơn chống thấm bể chứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,5376 m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0144 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0306 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,132 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,089 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1035 tấn
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,788 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 1 cấu kiện
16 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1588 100m3
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 80mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 65mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 100m
20 Cút kẽm 90 độ ĐK 80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
21 Cút kẽm 90 độ ĐK 65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
22 Cút kẽm 90 độ ĐK 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
23 Tê kẽm ĐK 80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
24 Tê kẽm ĐK 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
25 Măng sông kẽm D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
26 Măng sông kẽm D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
27 Rắc co kẽm ĐK 80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
28 Rắc co kẽm ĐK 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
29 Kép kẽm ĐK 80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
30 Kép kẽm ĐK 65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
31 Kép kẽm ĐK 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
32 Khớp nối ren trong ĐK 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
33 Lắp đặt van khóa 1 chiều mặt bích, ĐK 80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
34 Van góc chữa cháy D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
35 Lắp đặt van khóa (ren 2 chiều), ĐK 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/cm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
37 Băng tan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 cuộn
38 Bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 cái
39 Sơn đỏ bảo vệ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 kg
40 Rọ hút D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
41 Vòi chữa cháy D50, L=20m (4 cuộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
42 Lăng phun D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
43 Máy bơm chữa cháy diesel - Hyundai Dragon50 - 30hp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
44 Bê tông đỡ trụ cứu hỏa, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,099 m3
45 Lắp đặt trụ chứa cháy ngoài nhà D100 2 họng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
B NHÀ B
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9946 100m3
2 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,466 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1894 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2656 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3152 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,843 m3
7 Đào đất giằng móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6982 m3
8 Bê tông lót giằng móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,2285 m3
9 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1678 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2888 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0375 tấn
12 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,59 m3
13 Xây bậc lên xuống bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm,vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4197 m3
14 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6453 100m3
15 Bê tông nền đình chợ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,893 m3
16 Láng bậc lên xuống, đường dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,3275 m2
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6333 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4969 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,1387 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,25 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,2 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6049 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,156 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,2756 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1717 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,064 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,538 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8304 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,834 m3
30 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0757 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,018 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0807 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,416 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9387 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5438 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6331 tấn
37 Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,006 m3
38 Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7072 m3
39 Trát bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,47 m2
40 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 101,44 m2
41 Xây lan can thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,3353 m3
42 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8415 m3
43 Sản xuất lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1882 tấn
44 Sơn thép lan can 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,9588 1m2
45 Lắp dựng lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,599 m2
46 Trát lan can trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110,052 m2
47 Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,2945 m2
48 Trát gờ chỉ dưới chân lan can, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,55 m
49 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,4332 m3
50 Đắp phào gờ cột, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,828 m
51 Xây chi tiết vòm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3764 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,9778 m3
53 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8138 m3
54 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3157 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,056 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4833 tấn
57 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,26 m3
58 Sản xuất hệ lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1752 tấn
59 Sản xuất chi tiết hoa văn chữ thập lam chắn nắng bằng tôn tấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0989 tấn
60 Khoan tạo lỗ cấy vít nở bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 6mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 lỗ
61 Lắp dựng lam chắn nắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,4 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 436,0719 m2
63 Vệ sinh miết mạch trụ cột xây gạch mộc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 229,035 m2
64 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 176,5826 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 460,49 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 453,8 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 163,2538 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 209,3489 m2
69 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 179,5483 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.496,0319 m2
71 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,1733 tấn
72 Sản xuất bán kèo, vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ <=9m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,925 tấn
73 Bu lông M18 L=100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 cái
74 Bu lông M20 L=600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
75 Bu lông M18, L=600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
76 Sơn sắt thép vì kèo các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 218,6146 1m2
77 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0983 tấn
78 Sản xuất giằng đứng bằng hệ thép tròn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1368 tấn
79 Sản xuất giằng nghiêng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4876 tấn
80 Bu lông M16, L=60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
81 Bộ tăng đơ giằng đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
82 Lắp dựng giằng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6244 tấn
83 Sản xuất xà gồ thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7809 tấn
84 Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 338,7212 1m2
85 Sản xuất hệ liên kết bản táp nối xà gồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0908 tấn
86 Thép neo xà gồ fi 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0426 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9143 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK 0,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,4965 100m2
89 Lợp mái che bằng tấm lợp nhựa Polycarbonat dày theo thiết kế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6138 100m2
90 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tôn lợp bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3539 tấn
91 Lắp đặt kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
92 Đế sứ lót chân kim Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
93 Bản táp hàn liên kết kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0031 tấn
94 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,1 m
95 Bật sắt fi 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 cái
96 Đào đất đặt đường dây tiếp địa, thủ công, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,5 1m3
97 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
98 Đóng cọc chống sét L63x63x6 có sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cọc
99 Đắp đất chôn đường dây tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,175 100m3
100 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
101 Cút nhựa UPVC 90 độ, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
102 Cút nhựa UPVC 135 độ, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
103 Lồng chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
104 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
105 Đai giữ ống + phễu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
106 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,005 100m
107 Máng tôn thu nước khổ 40x40x0,4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
108 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ máng tôn bằng thép hộp 60x30x1,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,106 tấn
109 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ máng tôn thu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,106 tấn
110 Lắp Đèn led treo tản nhiệt 50W Chipled Epistar Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 bộ
111 Lắp đặt Tủ điều khiển (Tủ điện kinh doanh tủ kim loại sơn tĩnh điện SINO KT 300x400x200mm + phụ kiện treo tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
112 Lắp đặt Tủ điều khiển (Tủ điện kinh doanh tủ kim loại sơn tĩnh điện SINO KT 300x200x150mm + phụ kiện treo tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 hộp
113 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
116 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE 3x35+1x25mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
117 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE 2x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180 m
118 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE 2x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65 m
119 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 220 m
120 Các phụ tùng + đai cáp treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 bộ
121 Móc xích treo đèn Ltb=0,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m
122 Lắp đặt ống ghen nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 320 m
123 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cọc
124 Kéo rải dây tiếp địa fi10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
125 Đào đất chôn cọc tiếp địa, thủ công, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,9493 1m3
126 Đắp đất móng chôn cọc tiếp địa, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3095 100m3
127 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,13 100m
128 Hộp cứu hỏa 600x1200x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
129 Vòi chữa cháy D50, L=20m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
130 Bình bột chữa cháy 4kg MFL4-ABC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bình
131 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->