Gói thầu: Sửa chữa lớn năm 2020 - Hạng mục: Hệ thống kênh thoát nước mái taluy dương bên phải nhà máy Công ty Thủy điện Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787209-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Quảng Trị-Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 2-Công ty TNHH Một thành viên
Tên gói thầu Sửa chữa lớn năm 2020 - Hạng mục: Hệ thống kênh thoát nước mái taluy dương bên phải nhà máy Công ty Thủy điện Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20200787192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2020 của Tổng Công ty Phát điện 2
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 10:03:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,683,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIA CỐ THƯỢNG LƯU KÊNH DẪN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   40,8 100m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   4.077,7 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   4.077,7 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   4.077,7 m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   40,8 100m3
6 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   93,49 m3
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   93,49 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   93,49 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   93,49 m3
10 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,9 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   30,1 m3
12 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   30,1 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   30,1 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   30,1 m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,301 100m3
16 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   3,5 m3
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   3,5 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   3,5 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   3,5 m3
20 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,035 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   26,8 m3
22 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   26,8 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   26,8 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   26,8 m3
25 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,268 100m3
26 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   5,9 m3
27 Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   5,9 m3
28 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   5,9 m3
29 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng( cự ly 290m) Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   5,9 m3
30 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,059 100m3
31 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   481,3 m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   134,8 m3
33 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   161,7 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   161,7 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   161,7 m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   57,8 m3
37 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   70,5 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   70,5 m3
39 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   70,5 m3
40 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   54,3 m3
41 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,1 m3
42 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,5 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,5 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,5 m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   4,8 m3
46 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   5,8 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   5,8 m3
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   5,8 m3
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   1,7 m3
50 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,1 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,1 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,1 m3
53 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   3,9 m3
54 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   4,7 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   4,7 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   4,7 m3
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   1,5 100m
58 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   117,7 m2
B ĐƯỜNG THI CÔNG VẬN HÀNH - SỬA CHỮA
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,48 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,48 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   13,34 m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   1,12 100m3
5 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   1,12 100m3
6 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   1,12 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,56 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,56 100m3
9 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,91 100m3
10 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,91 100m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,91 100m3
12 Đào nền đường bằng thủ công Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   52,96 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,53 100m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   36,27 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   36,27 100m3
16 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   98,56 100m3
17 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   98,56 100m3
18 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   98,56 100m3
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   9,04 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   1,99 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   1,74 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   7,78 m3
23 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   81 cái
24 Mua biển tam giác Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   3 cái
25 Cột đỡ Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   3 cái
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   3 cái
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,24 m3
28 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   290 m
29 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   50 viên
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   57,62 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   38,41 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,92 100m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   10,43 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   1,28 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   4,26 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   20 cấu kiện
37 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   112,52 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,6 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,86 100m3
40 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   34,37 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   35,12 m2
C ĐƯỜNG MỞ RỘNG CƠ 143,00 M
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,03 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,03 100m3
3 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,23 100m3
4 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,23 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,23 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   4,02 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   4,02 100m3
8 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   21,92 100m3
9 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   21,92 100m3
10 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   21,92 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,81 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,91 100m3
13 Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm, M30 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   7,98 100m2
14 Khoan lỗ f51mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f76mm Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   1 100m
15 Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,39 tấn
16 Ống nhựa fi42mm Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   500 md
17 Vải địa bịt đầu ống Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,99 m2
D TƯỜNG CHẮN HƯỚNG DÒNG CỘT G1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,207 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,0021 100m3
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,03 m3
4 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,0003 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,0003 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   229,76 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,4 100m2
8 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,42 100m
9 Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,21 tấn
10 Đục nhám mặt bê tông Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   108,29 m2
E LƯỚI THÉP CƯỜNG ĐỘ CAO CHỐNG LŨ QUÉT
1 Cung cấp và lắp đặt neo D40 đế móng cột thép dài 6m Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 15 cái
2 Cung cấp và lắp đặt neo D40 đế móng cột thép dài 1.5m Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 10 cái
3 Cung cấp và lắp đặt (neo cáp phân tán lực) D22.5mm Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 42 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt (neo cáp hỗ trợ đầu cột ) D22.5mm Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 20 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt tấm đế kim loại móng cột thép Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 5 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt hệ thống cột thép 1 Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 1 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt hệ thống cột thép 2 Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 1 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt hệ thống cột thép 3 Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt hệ thống cột thép 4 Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 1 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt hệ thống cột thép 5 Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 1 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp phân tán lực (cáp đỉnh) D22mm Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 234,91 md
12 Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp phân tán lực (cáp giữa) D22mm Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 287,64 md
13 Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp phân tán lực (cáp đáy) D22mm Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 35,97 md
14 Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp hỗ trợ đầu cột ( cáp trợ lực) D22mm Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 356,59 md
15 Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp biên D22mm Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 100,04 md
16 Cung cấp và lắp đặt hệ thống lưới cường độ cao Rocco 19/3/300 Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 115 m2
17 Cung cấp và lắp đặt cóc khóa 3/4" ( mã ní) Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 114 cái
18 Cung cấp và lắp đặt cóc khóa 1" ( mã ní) Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 165 cái
19 Cung cấp và lắp đặt cáp chống lật Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 5 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống mài mòn Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 29 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt vòng phanh chịu lực Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 62 cái
22 Cung cấp và lắp đặt cóc khóa bó cáp 3" Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 236 cái
23 Cung cấp và lắp đặt cóc khóa bó cáp 4" Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V 173 cái
F PHẦN XÂY DỰNG LƯỚI CHẮN ĐẤT ĐÁ - GIA CỐ CHÂN CỘT G1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng &gt; 3m, sâu &gt; 3m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   102,146 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   1,02 100m3
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   8,36 m3
4 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,08 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,08 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   84,92 m3
7 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,11 100m
8 Khoan lỗ f51mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f76mm Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,4 100m
9 Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,2 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   5,03 tấn
11 Ống đặt sẵn F76mm Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   15 m
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   10,93 m2
13 Vải địa bịt đầu ống Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,14 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   18,545 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,185 100m3
16 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   9,61 m3
17 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,1 100m3
18 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,1 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   33,36 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   2,29 tấn
21 Khoan lỗ f76mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f76mm Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   7,59 100m
22 Vữa chèn neo Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật   0,89 m3
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Phí bảo hiểm công trình xây dựng Thực hiện theo quy định tại Thông tư số: 329&#x2F;2016&#x2F;TT-BTC ngày 26&#x2F;12&#x2F;2016 của Bộ Tài chính 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->