Gói thầu: Sửa chữa lớn năm 2020 - Hạng mục: Hệ thống kênh thoát nước mái taluy dương bên phải nhà máy Công ty Thủy điện Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Quảng Trị-Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 2-Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn năm 2020 - Hạng mục: Hệ thống kênh thoát nước mái taluy dương bên phải nhà máy Công ty Thủy điện Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của Tổng Công ty Phát điện 2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 10:03:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,683,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIA CỐ THƯỢNG LƯU KÊNH DẪN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4.077,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4.077,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4.077,7 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 93,49 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 93,49 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 93,49 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 93,49 | m3 |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,1 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,1 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | 100m3 |
| 16 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 20 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 26 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 27 | Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng( cự ly 290m) | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 30 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 481,3 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 134,8 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 161,7 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 161,7 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 161,7 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,8 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,5 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,5 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,5 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54,3 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117,7 | m2 |
| B | ĐƯỜNG THI CÔNG VẬN HÀNH - SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,34 | m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 9 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,96 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,27 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,27 | 100m3 |
| 16 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 98,56 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 98,56 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 98,56 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,04 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,78 | m3 |
| 23 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81 | cái |
| 24 | Mua biển tam giác | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Cột đỡ | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 28 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 29 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | viên |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,62 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,41 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,43 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 37 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112,52 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m3 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,37 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,12 | m2 |
| C | ĐƯỜNG MỞ RỘNG CƠ 143,00 M | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,92 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,92 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,92 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m3 |
| 13 | Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm, M30 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | 100m2 |
| 14 | Khoan lỗ f51mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f76mm | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 16 | Ống nhựa fi42mm | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 500 | md |
| 17 | Vải địa bịt đầu ống | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m2 |
| D | TƯỜNG CHẮN HƯỚNG DÒNG CỘT G1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0003 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0003 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 229,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 8 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 108,29 | m2 |
| E | LƯỚI THÉP CƯỜNG ĐỘ CAO CHỐNG LŨ QUÉT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt neo D40 đế móng cột thép dài 6m | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 15 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt neo D40 đế móng cột thép dài 1.5m | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt (neo cáp phân tán lực) D22.5mm | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 42 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt (neo cáp hỗ trợ đầu cột ) D22.5mm | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tấm đế kim loại móng cột thép | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cột thép 1 | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cột thép 2 | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cột thép 3 | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cột thép 4 | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cột thép 5 | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp phân tán lực (cáp đỉnh) D22mm | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 234,91 | md |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp phân tán lực (cáp giữa) D22mm | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 287,64 | md |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp phân tán lực (cáp đáy) D22mm | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 35,97 | md |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp hỗ trợ đầu cột ( cáp trợ lực) D22mm | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 356,59 | md |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp biên D22mm | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 100,04 | md |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống lưới cường độ cao Rocco 19/3/300 | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 115 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cóc khóa 3/4" ( mã ní) | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 114 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cóc khóa 1" ( mã ní) | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 165 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp chống lật | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống mài mòn | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 29 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt vòng phanh chịu lực | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 62 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cóc khóa bó cáp 3" | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 236 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cóc khóa bó cáp 4" | Các thiết bị phải đáp ứng các thông số kỹ thuật nêu tại Mục 3, Khoản 2 - Chương V | 173 | cái |
| F | PHẦN XÂY DỰNG LƯỚI CHẮN ĐẤT ĐÁ - GIA CỐ CHÂN CỘT G1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 102,146 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,92 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 8 | Khoan lỗ f51mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f76mm | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,03 | tấn |
| 11 | Ống đặt sẵn F76mm | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,93 | m2 |
| 13 | Vải địa bịt đầu ống | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,545 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 16 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,61 | m3 |
| 17 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,36 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | tấn |
| 21 | Khoan lỗ f76mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f76mm | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | 100m |
| 22 | Vữa chèn neo | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phí bảo hiểm công trình xây dựng | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số: 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi