Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200835409-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Dân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200831584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 11:06:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,305,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐÊ
B TẠO MẶT BẰNG THI CÔNG
1 Phát cây tạo mặt bằng thi công bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,74 100m2
2 Phá lớp đá hộc lát mái cũ dày 30cm (gom đống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6828 100m3
C ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1 Đào nền, khuôn, chân khay, đánh cấp bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp II (95% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6066 100m3
2 Đào nền, khuôn, chân khay, đánh cấp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (5% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
3 Vận chuyển đất đào nền, khuôn, chân khay, đánh cấp, đá lát mái cũ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8025 100m3
4 Vận chuyển đất đào nền, khuôn, chân khay, đánh cấp, đá lát mái cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (4km), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m3
5 Vận chuyển đất đào nền, khuôn, chân khay, đánh cấp, đá lát mái cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (20km), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8025 100m3
7 Đào xúc đất đắp đê, bờ đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,941 100m3
8 Vận chuyển đất đắp đê, bờ đê bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,941 100m3
9 Vận chuyển đất đắp đê, bờ đê bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (4km), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,941 100m3
10 Vận chuyển đất đắp đê, bờ đê bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (2km), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,941 100m3
11 Đắp đê đập, bờ đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1863 100m3
12 Đắp đê đập, bờ đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1863 100m3
D XÂY LẮP
1 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379 m3
2 Đá hộc xếp chân khay (tận dụng đá hộc mái cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,9 m3
3 Đá dăm lót 2x4 mái đê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,25 m3
4 Vải lọc địa kỹ thuật TS50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5735 100m2
5 Làm cấp phối mặt đê, lớp trên, chiều dày mặt đê đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2724 100m3
6 Bê tông khóa đỉnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn khóa đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1744 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy + 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
E CỐNG TIÊU
F ĐÊ QUAI XANH
1 Đào xúc đất đắp đê quai xanh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8985 100m3
2 V/c đất để đắp đê quai xanh thượng, hạ lưu cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8985 100m3
3 Vận chuyển đất để đắp đê quai xanh thượng, hạ lưu cống bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (4km), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8985 100m3
4 Vận chuyển đất để đắp đê quai xanh thượng, hạ lưu cống bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (2km), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8985 100m3
5 Đắp đất đất đê quai xanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2139 100m3
6 Đắp đất đê quai xanh bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1017 100m3
7 Đào phá đê quai xanh bằng máy đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Ngấm nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1017 100m3
8 V/c đất đào phá đê quai xanh đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1017 100m3
9 V/c đất đào phá đê quai xanh đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (4km), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1017 100m3
10 V/c đất đào phá đê quai xanh đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (20km), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1017 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1017 100m3
12 Ống nhựa PVC đường kính D350mm dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
13 LĐ van 1 chiều mặt bích JS H44T-10, D350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
14 Bơm nước hố móng máy bơm điêzen 20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 ca
G ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1 Phá bê tông tường, bê tông giàn van, bê tông móng, đá xây các loại bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,005 100m3
2 Vận chuyển phế liệu đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3957 100m3
3 Vận chuyển phế liệu đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (4km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3957 100m3
4 Vận chuyển phế liệu đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (20km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3957 100m3
5 San phế liệu bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3957 100m3
6 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (97% KL đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4458 100m3
7 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (3% KL đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
8 Vận chuyểnđất đào móng cống đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4904 100m3
9 Vận chuyển đất đào móng cống đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4904 100m3
10 Vận chuyển đất đào móng cống đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (20km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4904 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4904 100m3
12 Đào xúc đất để đắp mang cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2151 100m3
13 Vận chuyển đất để đắp mang cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2151 100m3
14 Vận chuyển đất để đắp mang cống bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2151 100m3
15 Vận chuyển đất để đắp mang cống bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2151 100m3
16 Đắp đất mang cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,8201 m3
17 Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7928 100m3
H XÂY LẮP
1 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8586 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng > 250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,2976 m3
3 Bê tông tường cửa vào + Tường bể tiêu năng, đá 2x4, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0818 m3
4 Bê tông tường thân cống, đá 2x4, chiều dày > 45cm, cao <= 4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,6742 m3
5 Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6925 m3
6 Bê tông tấm đan cầu công tác, đá 2x4, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 m3
7 LD tấm đan cầu công tác bằng thủ công, P > 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Bê tông thanh giằng cống, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 m3
9 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3573 100m2
10 Ván khuôn thép tường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2542 100m2
11 Ván khuôn thép trần cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5227 100m2
12 Ván khuôn thép tấm đan cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1696 100m2
13 Ván khuôn thép thanh giằng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0948 100m2
14 Cốt thép móng (Sân trước + Thân cống + Bể tiêu năng + Sân sau...), đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0634 tấn
15 Cốt thép tường (Thân cống + Tường chống thấm + Bể tiêu năng...), đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9661 tấn
16 Cốt thép trần cống, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1841 tấn
17 Cốt thép tấm đan cầu công tác đúc sẵn, đk=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 tấn
18 Cốt thép tấm đan cầu công tác đúc sẵn, đk=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0607 tấn
19 Cốt thép thanh giằng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
20 Cốt thép thanh giằng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0646 tấn
21 Sản xuất khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1787 tấn
22 Lắp đặt khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1787 tấn
23 Vải lọc địa kỹ thuật TS50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8744 100m2
24 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1048 100m3
25 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1157 100m3
26 Ống nhựa PVC, đường kính D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
27 Tấm nhựa PVC KN92 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2 m
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy + 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,92 m2
I GIA CỐ MÁI HẠ LƯU CỐNG
1 Vải lọc địa kỹ thuật TS50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,734 100m2
2 Đá dăm lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8774 m3
3 Đá học lát khan mái dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,6323 m3
4 Đá hộc xếp chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7195 m3
J CỬA VAN GỖ
1 Sản xuất cửa van gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0915 m3
2 Chốt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
3 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,46 m2
4 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0915 tấn
K THUẾ TÀI NGUYÊN
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
L PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->