Gói thầu: Gói thầu XD-05: Thi công xây dựng Khu kỹ thuật xăng dầu (xây lắp + thiết bị), Khu vực nhà chứa rác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-05: Thi công xây dựng Khu kỹ thuật xăng dầu (xây lắp + thiết bị), Khu vực nhà chứa rác |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 11:34:00 đến ngày 2020-08-27 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,378,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,558 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,916 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,643 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,643 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,426 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,722 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch cẻamickích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch đỏ Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,33 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 45 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,006 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 51 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | m2 |
| 56 | GCLD trần thạch cao khung xương chìm chịu nước (bao gồm cả sơn bả và hoàn thiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 57 | GCLD vách composite bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,114 | m2 |
| 58 | GCLD gương treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | md |
| 62 | Kẻ chỉ lõm 30 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,07 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,906 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,769 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,069 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,915 | m2 |
| 70 | GCLD cửa đi pano chớp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 71 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | |
| 72 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 73 | GCLD cửa sổ mở trượt nhôm kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | |
| 74 | Cửa khung thép - Chớp tôn - lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,074 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 77 | GCLD vách thép hộp 50x50 - lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,77 | m2 |
| 78 | GCLD lưới chống côn trùng mắt lưới 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,074 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m2 |
| 80 | Lưới thép trát tường giáp dầm cột và tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,106 | m2 |
| 81 | Thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 83 | Xẻ rãnh chống trơn đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,325 | 10m |
| 84 | Khung tủ điện, tôn dày 1.6mm, kích thước (H600xW400xD250)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | MCCB 3P 415V 432A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | MCB 1P 230V 20A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | MCB 1P 230V 16A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | MCB 1P 230V 10A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | RCBO 1P+N 230V 16A Icu=6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Đèn LED tube, 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Đèn chụp nhôm treo bóng LED 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Quạt thông gió âm tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Quạt treo tường 220V/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Công tắc đơn, một chiều 250V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Công tắc đôi, một chiều 250V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Hộp đấu nối 110x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Tủ bơm 300x200x100 bao gồm cả aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), tiết diện (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 101 | Cáp điện 0.45-0,75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 102 | Cáp điện 0.45-0,75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 103 | Cáp điện 0.45-0,75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 104 | Ống PVC luồn dây cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 105 | Ống PVC luồn dây cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 106 | Ống PVC luồn dây cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 107 | Hộp ghen nhựa 60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 108 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Dây thu và dẫn sét thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 110 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 111 | Cọc nối đất thép góc (L63x63x6) mm, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 112 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 113 | Lavabo chân lửng, vòi đơn, xi phông, gương treo, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Xí bệt, vòi xịt mềm, hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Phễu INOX (không có xiphong) D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Vòi nước inox tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 118 | Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Tê nhựa 90 PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Tê nhựa 90 PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Tê nhựa 90 PP-R ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Cút 90 PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Cút 90 PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Cút 90 PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Cút 90 PP-R ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Van PP-R 2 chiều tay vặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | KÉP INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Ống u.PVC PN8 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Cút nhựa 135 U.PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Đai neo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 131 | Lưới inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Ống u.PVC PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 133 | Ống u.PVC PN8 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 134 | Ống u.PVC PN8 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 135 | Ống u.PVC PN8 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 136 | Chụp tránh côn trùng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Bít xả thông tắc U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Cút nhựa 135 U.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Cút nhựa 135 U.PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Tê nhựa 90 U.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Tê nhựa 90 U.PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90 U.PVC D42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Cút nhựa 90 U.PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Tê nhựa 45 U.PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Tê nhựa 45 U.PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Đai neo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 147 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Kép thép ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Van cửa tay vặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Van đồng 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,518 | m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,042 | m3 |
| 160 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,196 | m2 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 172 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 178 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 180 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,015 | m2 |
| 181 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,015 | m2 |
| 182 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,015 | m2 |
| 183 | Quét sika chống thấm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,015 | |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| B | TRẠM XĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,526 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,402 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,634 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,725 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,372 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | tấn |
| 32 | Bu lông phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,237 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,255 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,647 | m3 |
| 38 | Lát gạch đỏ Hạ Long ( hoặc tương đương) 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,489 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kích thước 100x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kích thước 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,06 | m2 |
| 42 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | m2 |
| 45 | GCLD trần thạch cao nổi 600x600 chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 47 | GCLD vách composte chịu nước bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m2 |
| 48 | GCLD gương treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,855 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | m3 |
| 52 | Xẻ rãnh chống trơn đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 10m |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 55 | Thang sắt lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,071 | md |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,417 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,775 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,64 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,418 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,146 | m2 |
| 65 | Cửa đi khung sắt thép - tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m2 |
| 66 | Cửa sổ chớp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 67 | GCLD lưới chống côn trùng mắt lưới 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,221 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m2 |
| 75 | Lưới thép trát tường giáp dầm cột và tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,77 | m2 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng tấm đan Grating | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 82 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác D4, A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,193 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,193 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,213 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | 100m2 |
| 90 | GCLD lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,635 | m2 |
| 91 | Dây điện lõi đồng 2CV2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 92 | Dây E2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 93 | Dây điện lõi đồng 2CV1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| 94 | Dây E1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| 95 | Ống nhựa luồn dây điện D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 96 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 97 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 98 | Công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Đèn pha LED 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Bộ đèn LED 1x18W - 1,2m; Chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 101 | Bộ đèn LED 2x18W - 1,2m; Chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Bộ công tắc đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Bộ công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Bộ công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Bộ công tắc 20A cho bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Bộ ổ cắm đơn 16A có cực nối đất loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Tủ điện sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 108 | Tủ điện cầu giao đảo chiều 3P/100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | MCB-3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | MCB-3P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | MCB-2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | RCBO-2P-10A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Cọc tiếp đất thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 116 | Thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 117 | Thép D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 118 | Thép D16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 119 | Cột thu sét gốc bê tông 15B cao 15 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Cột thu sét gốc bê tông 20A cao 20.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 122 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 123 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 126 | Dây điện lõi đồng 3CV1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 127 | Dây E1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 128 | Lavabo chân lửng, vòi đơn, xi phông, gương treo, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Xí bệt, vòi xịt mềm, hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Tắm hương sen, mắc INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Bình nóng lạnh 30 lít có chống giật RCB0-10MA, van 1 chiều, kép thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Phễu INOX (không có xiphong) D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Van phao đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Tiểu nam, van xả, xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Máy bơm tăng áp có bình tích áp Q=2m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=1m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 138 | Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 139 | Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 140 | Ống PP-R PN20 cấp nước nóng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 141 | Tê nhựa 90 PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Tê nhựa 90 PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Cút 90 PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Cút 90 PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Cút 90 PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Cút 90 PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 147 | Cút 90 PP-R ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Van thép 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Van PP-R 2 chiều tay vặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Đầu nối thẳng ren trong 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Đầu nối thẳng ren trong 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Đầu nối thẳng ren trong 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | KÉP INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Crepin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Ống u.PVC PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 156 | Ống u.PVC PN8 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 157 | Ống u.PVC PN8 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 158 | Ống u.PVC PN8 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 159 | Ống u.PVC PN8 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 160 | Chụp tránh côn trùng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Bít xả thông tắc U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Cút nhựa 135 U.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Cút nhựa 135 U.PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Cút nhựa 135 U.PVC D42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Tê nhựa 90 U.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Tê nhựa 90 U.PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Cút nhựa 90 U.PVC D48/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Cút nhựa 90 U.PVC D42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Cút nhựa 90 U.PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Cút nhựa 90 U.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Tê nhựa 45 U.PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Tê nhựa 45 U.PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Đai neo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 174 | Khâu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Kép thép ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Van cửa tay vặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Van đồng 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Ống U.PVC PN8 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 180 | Cầu chắn rác D105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Cút nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | m3 |
| 191 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 194 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 203 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 209 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 210 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 211 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,015 | m2 |
| 212 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,015 | m2 |
| 213 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,015 | m2 |
| 214 | Quét sika chống thấm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,015 | |
| 215 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 216 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 218 | Trụ bơm xăng dầu điện tử Tatsuno Sunny XE - Model SDA 222230, điện 3pha, 40 & 70 l/p hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| C | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cáp đồng UPT Cat6 hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 2 | Hạt mạng, đầu bấm mạng (hộp 100 Cái) - Vỏ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 3 | Dây nguồn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Đầu nối nhanh Fast Connector SC/UPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chiếc |
| 5 | Dây nhảy patch cord lan Cat6 commscope 2 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | |
| 6 | Dây nhảy quang Multimode OM4 (50/125µm) SC/PC-ST/PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 7 | Adaptor quang SC/PC loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 8 | Ống hàn nhiệt ( Ống Nung) 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ống |
| 9 | Ống ghen D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 10 | Tủ điện 30x40x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 12 | Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 13 | DS-2CD2T46G1-4I /SL hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 14 | Smart Tivi 4K 48 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiéc |
| 15 | DS-3E0105P-E/M(B) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 16 | SHB-4200H KEX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 17 | HTB-4100AB( Bộ gồm 2 chiếc, 2 Adapter 5V-2A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nguồn vỏ che cameraNguồn 24VAC-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 19 | Nguồn Camera Power Adaptor 12VDC-1000mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 20 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi