Gói thầu: Gói thầu XD-05: Thi công xây dựng Khu kỹ thuật xăng dầu (xây lắp + thiết bị), Khu vực nhà chứa rác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200843237-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XD-05: Thi công xây dựng Khu kỹ thuật xăng dầu (xây lắp + thiết bị), Khu vực nhà chứa rác
Số hiệu KHLCNT 20200783517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 11:34:00 đến ngày 2020-08-27 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,378,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐỐT RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,724 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,558 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,916 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,643 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,643 m2
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,426 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,722 m3
38 Lát nền, sàn, gạch cẻamickích thước 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m2
39 Lát nền, sàn, gạch đỏ Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,33 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 100x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m2
45 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m2
46 Gia công lắp dựng tấm đan thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,006 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,524 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m2
51 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 m2
52 Gia công lắp dựng tấm đan thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,13 m2
56 GCLD trần thạch cao khung xương chìm chịu nước (bao gồm cả sơn bả và hoàn thiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
57 GCLD vách composite bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,114 m2
58 GCLD gương treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,58 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 100m2
61 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 md
62 Kẻ chỉ lõm 30 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,07 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,906 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,769 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,069 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,915 m2
70 GCLD cửa đi pano chớp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m2
71 GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76
72 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
73 GCLD cửa sổ mở trượt nhôm kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8
74 Cửa khung thép - Chớp tôn - lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,074 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
77 GCLD vách thép hộp 50x50 - lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,77 m2
78 GCLD lưới chống côn trùng mắt lưới 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,074 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m2
80 Lưới thép trát tường giáp dầm cột và tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,106 m2
81 Thang thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
83 Xẻ rãnh chống trơn đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,325 10m
84 Khung tủ điện, tôn dày 1.6mm, kích thước (H600xW400xD250)mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
85 MCCB 3P 415V 432A Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 MCB 1P 230V 20A Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 MCB 1P 230V 16A Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 MCB 1P 230V 10A Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 RCBO 1P+N 230V 16A Icu=6kA 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Đèn LED tube, 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Đèn chụp nhôm treo bóng LED 12W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
92 Quạt thông gió âm tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Quạt treo tường 220V/40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Công tắc đơn, một chiều 250V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Công tắc đôi, một chiều 250V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Hộp đấu nối 110x100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Tủ bơm 300x200x100 bao gồm cả aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Công tơ điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), tiết diện (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
101 Cáp điện 0.45-0,75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 m
102 Cáp điện 0.45-0,75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
103 Cáp điện 0.45-0,75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
104 Ống PVC luồn dây cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 m
105 Ống PVC luồn dây cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
106 Ống PVC luồn dây cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
107 Hộp ghen nhựa 60x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
108 Kim thu sét thép mạ kẽm D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Dây thu và dẫn sét thép mạ kẽm D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
110 Dây nối đất thép mạ kẽm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
111 Cọc nối đất thép góc (L63x63x6) mm, dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
112 Hộp kiểm tra tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
113 Lavabo chân lửng, vòi đơn, xi phông, gương treo, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Xí bệt, vòi xịt mềm, hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Phễu INOX (không có xiphong) D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Vòi nước inox tay gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
118 Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
119 Tê nhựa 90 PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Tê nhựa 90 PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Tê nhựa 90 PP-R ren trong D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Cút 90 PP-R D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Cút 90 PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Cút 90 PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Cút 90 PP-R ren trong D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Van PP-R 2 chiều tay vặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 KÉP INOX D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
128 Ống u.PVC PN8 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
129 Cút nhựa 135 U.PVC D60/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
130 Đai neo ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
131 Lưới inox chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Ống u.PVC PN8 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
133 Ống u.PVC PN8 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
134 Ống u.PVC PN8 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
135 Ống u.PVC PN8 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
136 Chụp tránh côn trùng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Bít xả thông tắc U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Cút nhựa 135 U.PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Cút nhựa 135 U.PVC D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Tê nhựa 90 U.PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Tê nhựa 90 U.PVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Cút nhựa 90 U.PVC D42/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Cút nhựa 90 U.PVC D60/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Tê nhựa 45 U.PVC D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Tê nhựa 45 U.PVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Đai neo ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
147 Khâu nối ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt đồng hồ đo nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Kép thép ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Van cửa tay vặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Van đồng 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
153 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,518 m3
154 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
155 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 m3
159 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,042 m3
160 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,196 m2
161 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
162 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
163 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 m3
164 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
166 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 m3
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
168 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
172 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m3
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 m3
174 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
175 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
176 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
177 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
178 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
179 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
180 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,015 m2
181 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,015 m2
182 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,015 m2
183 Quét sika chống thấm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,015
184 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
185 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
186 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
B TRẠM XĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,583 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,526 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,402 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,634 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,725 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,064 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,816 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,372 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
30 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 tấn
32 Bu lông phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,237 m2
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,255 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003 m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,647 m3
38 Lát gạch đỏ Hạ Long ( hoặc tương đương) 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,489 m2
39 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kích thước 100x600 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,838 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kích thước 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,06 m2
42 Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
43 Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m2
44 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,365 m2
45 GCLD trần thạch cao nổi 600x600 chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,365 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,54 m2
47 GCLD vách composte chịu nước bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m2
48 GCLD gương treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,824 m2
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 m3
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,855 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
52 Xẻ rãnh chống trơn đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 10m
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
55 Thang sắt lên thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 100m2
57 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,071 md
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,417 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,775 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,64 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,64 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,418 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,146 m2
65 Cửa đi khung sắt thép - tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m2
66 Cửa sổ chớp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
67 GCLD lưới chống côn trùng mắt lưới 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,221 m2
68 Cửa đi 2 cánh nhôm kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
69 Cửa đi 1 cánh nhôm kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 m2
70 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
71 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m2
75 Lưới thép trát tường giáp dầm cột và tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,77 m2
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
77 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
79 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m2
81 Gia công lắp dựng tấm đan Grating Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
82 Gia công lắp dựng ghi chắn rác D4, A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
84 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,193 tấn
85 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,193 tấn
86 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,213 m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 100m2
90 GCLD lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,635 m2
91 Dây điện lõi đồng 2CV2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
92 Dây E2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
93 Dây điện lõi đồng 2CV1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 m
94 Dây E1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 m
95 Ống nhựa luồn dây điện D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
96 Ống nhựa luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
97 Ống nhựa luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m
98 Công tơ điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Đèn pha LED 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
100 Bộ đèn LED 1x18W - 1,2m; Chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
101 Bộ đèn LED 2x18W - 1,2m; Chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
102 Bộ công tắc đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Bộ công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Bộ công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Bộ công tắc 20A cho bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Bộ ổ cắm đơn 16A có cực nối đất loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
107 Tủ điện sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
108 Tủ điện cầu giao đảo chiều 3P/100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
109 MCB-3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 MCB-3P-10A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 MCB-2P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 MCB-2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 RCBO-2P-10A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Cọc tiếp đất thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
116 Thép D10 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 m
117 Thép D14 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
118 Thép D16 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
119 Cột thu sét gốc bê tông 15B cao 15 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Cột thu sét gốc bê tông 20A cao 20.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Hộp kiểm tra tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
122 Điều hòa 1 chiều 9000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
123 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
124 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
125 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
126 Dây điện lõi đồng 3CV1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
127 Dây E1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
128 Lavabo chân lửng, vòi đơn, xi phông, gương treo, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 Xí bệt, vòi xịt mềm, hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Tắm hương sen, mắc INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Bình nóng lạnh 30 lít có chống giật RCB0-10MA, van 1 chiều, kép thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
132 Phễu INOX (không có xiphong) D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Van phao đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Tiểu nam, van xả, xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
135 Máy bơm tăng áp có bình tích áp Q=2m3/h, H=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Máy bơm nước sinh hoạt Q=1m3/h, H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
138 Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
139 Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
140 Ống PP-R PN20 cấp nước nóng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m
141 Tê nhựa 90 PP-R D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Tê nhựa 90 PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Cút 90 PP-R D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Cút 90 PP-R D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Cút 90 PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Cút 90 PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
147 Cút 90 PP-R ren trong D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
148 Van thép 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Van PP-R 2 chiều tay vặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Đầu nối thẳng ren trong 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
151 Đầu nối thẳng ren trong 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Đầu nối thẳng ren trong 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 KÉP INOX D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Crepin D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Ống u.PVC PN8 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
156 Ống u.PVC PN8 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
157 Ống u.PVC PN8 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
158 Ống u.PVC PN8 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
159 Ống u.PVC PN8 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
160 Chụp tránh côn trùng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Bít xả thông tắc U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Cút nhựa 135 U.PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Cút nhựa 135 U.PVC D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Cút nhựa 135 U.PVC D42/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Tê nhựa 90 U.PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Tê nhựa 90 U.PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Cút nhựa 90 U.PVC D48/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Cút nhựa 90 U.PVC D42/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
169 Cút nhựa 90 U.PVC D60/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Cút nhựa 90 U.PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Tê nhựa 45 U.PVC D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Tê nhựa 45 U.PVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Đai neo ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
174 Khâu nối ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt đồng hồ đo nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Kép thép ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Van cửa tay vặn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Van đồng 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Ống U.PVC PN8 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
180 Cầu chắn rác D105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Cút nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
182 Đai neo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
183 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
184 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 m3
185 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
186 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
188 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
190 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 m3
191 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m2
192 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
193 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
194 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
195 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
197 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 m3
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
199 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
203 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m3
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 m3
205 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
206 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
207 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
208 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
209 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
210 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
211 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,015 m2
212 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,015 m2
213 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,015 m2
214 Quét sika chống thấm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,015
215 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
216 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
217 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
218 Trụ bơm xăng dầu điện tử Tatsuno Sunny XE - Model SDA 222230, điện 3pha, 40 & 70 l/p hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
C HỆ THỐNG CAMERA
1 Cáp đồng UPT Cat6 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
2 Hạt mạng, đầu bấm mạng (hộp 100 Cái) - Vỏ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
3 Dây nguồn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
4 Đầu nối nhanh Fast Connector SC/UPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chiếc
5 Dây nhảy patch cord lan Cat6 commscope 2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
6 Dây nhảy quang Multimode OM4 (50/125µm) SC/PC-ST/PC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
7 Adaptor quang SC/PC loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
8 Ống hàn nhiệt ( Ống Nung) 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ống
9 Ống ghen D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
10 Tủ điện 30x40x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cọc tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
12 Nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
13 DS-2CD2T46G1-4I /SL hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
14 Smart Tivi 4K 48 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiéc
15 DS-3E0105P-E/M(B) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
16 SHB-4200H KEX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
17 HTB-4100AB( Bộ gồm 2 chiếc, 2 Adapter 5V-2A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Nguồn vỏ che cameraNguồn 24VAC-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
19 Nguồn Camera Power Adaptor 12VDC-1000mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
20 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->