Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842194-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200838126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 06:21:00 đến ngày 2020-08-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,834,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Phá dỡ nền gạch cũ để thay mới Theo hồ sơ thiết kế 140,7308 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 265,7359 m2
3 Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,0352 100m3
4 Vận chuyển VL dỡ bổ 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 2km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,0352 100m3
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 254,2831 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Theo hồ sơ thiết kế 11,4528 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 165,1236 m2
8 Vách nhôm kính sơn tĩnh điện kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế 18,604 m2
9 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 18,604 m2
10 Cửa đi nhôm hệ Việt pháp 2 cánh quay màu trắng sứ kính an toàn 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 11,475 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 11,475 m2
12 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 16,3173 m2
13 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 7,2 m2
14 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
15 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
16 Phá dỡ nền gạch lát nền Theo hồ sơ thiết kế 15,9719 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 57,408 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Theo hồ sơ thiết kế 55,42 m2
19 Công tháo dỡ thiết bị cũ và hệ thống đường ống cấp, thoát nước và chèn các vị trí thoát sàn... Theo hồ sơ thiết kế 2 công
20 Ốp tường gạch KT300x450mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 73,728 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 15,9719 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 0,181 m3
23 Cửa đi nhôm hệ Việt pháp 1 cánh màu trắng sứ kính an toàn 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 7,2 m2
24 Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 7,92 m2
26 Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 0,4ly Theo hồ sơ thiết kế 0,1632 100m2
27 Sản xuất dầm tần thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,0397 tấn
28 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
29 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
32 Gật gù lạnh cho chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK76mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m
37 Lắp đặt cút nhựa ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt tê nhựa ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt tê nhựa ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
42 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt côn thu ĐK 76x50mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt côn thu ĐK 76x110mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
46 Lắp đặt côn thu ĐK 34x76mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt côn thu ĐK 34x110mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
51 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt cút thép PPR ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
54 Lắp đặt tê thép PPR ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Bộ phụ kiện 8 chi tiết Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m phục vụ thi công cải tạo Theo hồ sơ thiết kế 8,5725 100m2
59 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 574,1416 m2
60 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% DT để trát vá Theo hồ sơ thiết kế 172,2425 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 bằng KL trát vá Theo hồ sơ thiết kế 172,2425 m2
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà 70% DT Theo hồ sơ thiết kế 401,8991 m2
63 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 984,682 m2
64 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 30% DT để trát vá Theo hồ sơ thiết kế 295,4046 m2
65 Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 bằng DT bóc Theo hồ sơ thiết kế 295,4046 m2
66 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà 70% DT Theo hồ sơ thiết kế 689,2774 m2
67 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 608,1954 m2
68 Phá lớp vữa trát trần 30% để trát vá Theo hồ sơ thiết kế 182,4586 m2
69 Trát vá trần, vữa XM M75 bằng DT bóc dỡ Theo hồ sơ thiết kế 182,4586 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 70% DT Theo hồ sơ thiết kế 425,7368 m2
71 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 108,872 m2
72 Phá lớp vữa trát dầm 30% để trát vá Theo hồ sơ thiết kế 32,6616 m2
73 Trát trần, vữa XM M75 bằng DT bóc Theo hồ sơ thiết kế 32,6616 m2
74 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 70% DT Theo hồ sơ thiết kế 76,2104 m2
75 Công tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo hồ sơ thiết kế 3 công
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 230 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 620 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế 495 m
82 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
83 Lắp đặt đèn Led BULB có đế gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
84 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
85 Lắp đặt các automat tổng 1 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
87 Đế cài automat 10A Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
88 Mặt che automat Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
89 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo hồ sơ thiết kế 13 bảng
90 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm, 1 chiết quạt vào bảng chôn sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3 bảng
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
92 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
93 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
94 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
95 Hôp nối âm tường Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
96 Đế âm cài các bảng Theo hồ sơ thiết kế 66 cái
97 Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
98 Tủ điện tầng 250*150*200 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
99 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
100 Lắp đặt đèn sát trần Led Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,436 m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,572 m3
103 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0042 tấn
104 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2211 tấn
105 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0636 100m2
106 Bê tông đế móng M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,5109 m3
107 Bê tông cổ móng M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,1512 m3
108 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1435 100m2
109 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0109 tấn
110 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1365 tấn
111 Bê tông cột SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,9108 m3
112 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0672 100m2
113 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1017 tấn
115 Bê tông dầm M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,594 m3
116 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,0994 100m2
117 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1859 tấn
118 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m3
119 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 14,35 m2
120 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,72 m2
121 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 9,94 m2
122 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 31,01 m2
123 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,0973 tấn
124 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0973 tấn
125 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45ly Theo hồ sơ thiết kế 0,183 100m2
126 Gia công cột thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,0768 tấn
127 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,0768 tấn
128 Bu lông M18 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
129 Sản xuất giằng cột thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,0584 tấn
130 Lắp giằng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,0584 tấn
131 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,1308 tấn
132 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 14,9436 m2
133 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 10,2884 m2
134 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo hồ sơ thiết kế 26 lỗ khoan
135 Tháo dỡ kết cấu sắt lan can cũ Theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
136 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 0,1287 m3
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng đỡ tường nhà vệ sinh, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 10,26 m3
2 Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,684 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 10,827 m3
4 Đắp đất trả móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,42 m3
5 Xây bậc nhà vệ sinh, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,108 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0936 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0274 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1131 tấn
9 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,029 m3
10 Đắp đất tôn nền, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 4,992 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,7302 m3
12 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 8,3299 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,0285 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0145 tấn
15 Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,396 m3
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 21,5182 m2
17 Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ốp LD 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế 49,062 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 65,542 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 34,194 m2
20 Kẻ chỉ tường quanh nhà, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 39,06 m
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 65,542 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 34,194 m2
23 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0988 tấn
24 Thép neo xà gồ fi 6 Theo hồ sơ thiết kế 0,0107 tấn
25 Sơn xà gồ thép, 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 10,368 1m2
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0988 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK chống nóng 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2632 100m2
28 Tôn úp sườn, tôn Suntek 0,4mm rộng 400mm Theo hồ sơ thiết kế 7,2 m
29 Sản xuất cửa đi, nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m2
30 Sản xuất cửa sổ nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m2
31 Bộ khóa cửa chốt ngang cho cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 6,24 m2
33 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0522 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 2,4192 1m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m2
36 Vách ngăn Compac (dày 12mm, phụ kiện inox 304) Theo hồ sơ thiết kế 27,262 m2
37 Máng tôn thu nước Theo hồ sơ thiết kế 15 m
38 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m
39 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
40 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
41 Lắp đặt đèn Compac Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
42 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 2 bảng
43 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế 15 m
47 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
52 Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
53 Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
54 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
55 Xi phông ở phễu thu Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
56 Xi phông ở xí xổm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
57 Lắp đặt van tay vặn, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt van tay vặn, ĐK <=20mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
59 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
60 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
61 Lắp đặt van gạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
63 Lắp đặt Zắc co PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x20mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 20 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
67 Lắp đặt tê vuông nhựa D110x50 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
68 Cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
69 Cút nhựa 90 độ, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
70 Cút nhựa 135 độ, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
71 Lắp đặt chậu tiểu nam T1 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
72 Van tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 15,3386 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,8126 m3
75 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,7632 m2
76 Xây bể tử hoại bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,03 m3
77 Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,7632 m2
78 Trát tường trong bể tự hoại lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 23,4104 m2
79 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 23,4104 m2
80 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 27,1736 m2
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 5,1129 m3
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0317 100m2
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0412 tấn
84 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,485 m3
85 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
86 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 1,008 m3
87 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,336 m3
88 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,528 m3
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m2
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 11,196 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,84 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 3,4118 m3
4 Đào xúc đất nền, thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 1,2121 m3
5 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 6,9408 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 3,48 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 3,1432 m3
8 Đào xúc đất nền, thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,6573 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm trên mái Theo hồ sơ thiết kế 0,7656 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 1,886 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế 7,0605 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m2
13 Đào xúc đất nền, thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 3,9961 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 0,5594 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế 2,4596 m3
16 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cây
17 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế 6 gốc
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 4,9219 m3
19 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 1,4561 m3
20 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 5,4 m2
21 Phá dỡ kết cấu đá hộc bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 0,35 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,05 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0648 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0073 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0334 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,486 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 0,9792 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,196 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 9,92 m
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2,196 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 10,8 m2
33 Cổng co dãn inox 304 Model 118 (dài 5,42m) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Bóng đèn trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế 2 bóng
35 Đèn trụ hàng rào ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,3939 m3
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,7425 m2
38 Ốp đá granit tự nhiên đỏ rubi vào biển Theo hồ sơ thiết kế 3,9 m2
39 Trát tường biển mặt đằng sau dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,876 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 5,876 m2
41 Lắp đặt toàn bộ chữ biển Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
42 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 2,3155 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 0,2316 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,097 m3
46 Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 29,891 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 27,72 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 57,611 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 25,2 m
50 Gia công hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,9009 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 24,4672 1m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 31,7173 m2
53 Mũi giáo Theo hồ sơ thiết kế 113 cái
54 Đào xúc đất hạ hè, thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 10,725 m3
55 Đào khuôn đường thủ công, sâu <=15cm, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,4536 m3
56 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,059 100m3
57 Ván khuôn gỗ cho bê tông đường Theo hồ sơ thiết kế 0,0428 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,03 m3
59 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,246 100m2
60 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0417 100kg
61 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,912 100kg
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3 m3
63 Bê tông lót bó vỉa, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,2988 m3
64 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 8,3 m
65 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 11,5089 m3
66 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 45,799 m3
67 Phá dỡ kết cấu bê tông đường trong vườn thuốc nam thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,2053 m3
68 Vận chuyển đất, VL thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,9339 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km tiếp theo-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,9339 100m3
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 47,5 m3
71 Lát gạch đất terazzo gạch 400x400mm, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 475 m2
72 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 14,85 m3
73 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,65 m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,605 100m3
75 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 29,7 m3
76 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 11 m3
77 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 27,5 m3
78 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,78 m3
79 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,42 m3
80 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 1,26 m3
82 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,2 m3
83 Sản xuất thang sắt bằng thép hôp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,1108 tấn
84 Lắp dựng thang Theo hồ sơ thiết kế 0,1108 tấn
85 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
87 Đào móng đỡ tường nhà vệ sinh, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 2,6208 m3
88 Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,2912 m3
89 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,3296 m3
90 Đắp đất trả móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,8736 m3
91 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0874 100m2
92 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0188 tấn
93 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1298 tấn
94 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,961 m3
95 Đắp đất tôn nền, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,2173 m3
96 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,6051 m3
97 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, dày <=22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 9,1537 m3
98 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,0085 100m2
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0084 tấn
100 Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,0506 m3
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 45,0216 m2
102 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 38,724 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 45,0216 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 38,724 m2
105 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0638 tấn
106 Sơn xà gồ thép, 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 6,912 1m2
107 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0638 tấn
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK chống nóng 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2458 100m2
109 Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 2,52 m2
110 Bộ khóa cửa chốt ngang cho cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
111 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 2,52 m2
112 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0052 tấn
113 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 0,4704 1m2
114 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m2
115 Đào móng băng đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 9,5004 m3
116 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,4524 m3
117 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,9056 m3
118 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,1062 m3
119 Cốt thép giằng móng , giằng tường đk <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0215 tấn
120 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1678 tấn
121 Cốp pha giằng tường Theo hồ sơ thiết kế 0,1174 100m2
122 BT giằng móng M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,291 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 5,7777 m3
124 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,3054 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 6,9476 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 0,8185 m3
127 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,1212 100m2
128 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0225 tấn
129 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1748 tấn
130 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,3332 m3
131 Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế 0,3957 100m2
132 Cốt thép sàn đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,269 tấn
133 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,1494 m3
134 Cốp pha gỗ lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,0482 100m2
135 Cốt thép lanh tô đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0195 tấn
136 Cốt thép lanh tô đk >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0145 tấn
137 BT mác 200, đá 1x2 lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,319 m3
138 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 63,388 m2
139 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 49,475 m2
140 Trát trần, vữa XM M75 (Bằng DT ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 39,57 m2
141 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 10,5277 m2
142 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 2,398 m2
143 Ốp tường trụ nhà VS KT300x450mm Theo hồ sơ thiết kế 9,684 m2
144 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 63,388 m2
145 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 89,045 m2
146 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 8,34 m2
147 Lát gạch nem đỏ KT 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 13,0544 m2
148 SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly, nhôm màu trắng sứ (đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
149 SX cửa sổ nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly, nhôm màu trắng sứ (đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
150 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 10,56 m2
151 vận chuyển toàn bộ cửa đến công trình Theo hồ sơ thiết kế 1 ca
152 Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
153 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
154 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
155 Lắp đặt ống thép thoát sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100m
156 Lồng chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
157 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
158 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
159 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
160 Đai giữ hộp + đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
161 Đào rãnh chạy dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
162 Lấp đất chôn dây bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
163 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
164 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
165 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
166 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế 4 m
167 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế 10 m
168 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
169 Thép D10 neo dây Theo hồ sơ thiết kế 0,496 kg
170 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm Theo hồ sơ thiết kế 70 m
171 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm Theo hồ sơ thiết kế 110 m
173 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
174 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế 130 m
175 Lắp đặt đèn Led gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
176 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
177 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
178 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
179 Lắp đặt 2 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
180 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
181 Lắp đặt 1 hạt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
182 Lắp đặt 1 ổ cắm đôi, Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
183 Đế âm cài các bảng Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
184 Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
185 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
186 Tủ điện tầng 250*150*200 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
187 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 14,0699 m3
188 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,6553 m3
189 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,471 m2
190 Xây bể tử hoại bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,1261 m3
191 Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,471 m2
192 Trát tường trong bể tự hoại lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 20,7 m2
193 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 20,7 m2
194 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 25,171 m2
195 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 4,69 m3
196 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0376 100m2
197 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,5473 tấn
198 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,652 m3
199 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
200 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0128 100m2
201 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0067 tấn
202 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0139 tấn
203 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,0979 m3
204 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
205 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
206 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
207 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
208 Bộ phụ kiện cao cấp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
209 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m
210 Lắp đặt van gạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
211 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
212 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
213 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
214 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
215 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
216 Lắp đặt tê nhựa ĐK 34x90x90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
217 Lắp đặt tê nhựa ĐK 34x75x75mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
218 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
219 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
220 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
221 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
222 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
223 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
224 Lắp đặt chếch nhựa ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->