Gói thầu: Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842541-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200842479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 11:10:00 đến ngày 2020-08-25 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,726,225,815 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả công việc theo Chương V 1,185 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả công việc theo Chương V 4,584 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả công việc theo Chương V 7,506 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả công việc theo Chương V 16,532 1m3
5 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả công việc theo Chương V 0,781 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đưường kính cốt thép <=10mm Mô tả công việc theo Chương V 0,054 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đưường kính cốt thép <=18mm Mô tả công việc theo Chương V 0,796 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đưường kính cốt thép >18mm Mô tả công việc theo Chương V 0,593 1 tấn
9 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 25,633 1m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả công việc theo Chương V 5,496 1m3
11 Ván khuôn thép, khung xưương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Mô tả công việc theo Chương V 0,549 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đưường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả công việc theo Chương V 0,118 1 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả công việc theo Chương V 0,613 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đưường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Mô tả công việc theo Chương V 0,066 1 tấn
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả công việc theo Chương V 0,734 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả công việc theo Chương V 0,533 100m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả công việc theo Chương V 6,192 1m3
18 Ván khuôn thép, khung xưương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả công việc theo Chương V 1,06 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đưường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Mô tả công việc theo Chương V 0,15 1 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đưường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Mô tả công việc theo Chương V 0,846 1 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đưường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Mô tả công việc theo Chương V 0,746 1 tấn
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả công việc theo Chương V 14,862 1m3
23 Ván khuôn thép, khung xưương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Mô tả công việc theo Chương V 1,503 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả công việc theo Chương V 0,355 1 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Mô tả công việc theo Chương V 1,289 1 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Mô tả công việc theo Chương V 1,529 1 tấn
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả công việc theo Chương V 34,176 1m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đưường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả công việc theo Chương V 2,981 1 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đưường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Mô tả công việc theo Chương V 0,01 1 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xưương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả công việc theo Chương V 3,829 100m2
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả công việc theo Chương V 7,025 1m3
32 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả công việc theo Chương V 1,536 100m2
33 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đưường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả công việc theo Chương V 0,558 1 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đưường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Mô tả công việc theo Chương V 0,259 1 tấn
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả công việc theo Chương V 2,614 1m3
36 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thưường Mô tả công việc theo Chương V 0,3 100m2
37 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đưường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả công việc theo Chương V 0,269 1 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đưường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Mô tả công việc theo Chương V 0,127 1 tấn
39 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tưường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 43,378 1m3
40 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tưường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 4,197 1m3
41 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tưường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 6,983 1m3
42 Gia công xà gồ thép Mô tả công việc theo Chương V 0,914 tấn
43 Mạ kẽm nhúng nóng thép Mô tả công việc theo Chương V 913,74 ka
44 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả công việc theo Chương V 0,914 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả công việc theo Chương V 1,92 100m2
46 Cùm chống bão Mô tả công việc theo Chương V 398 cái
47 Xây gạch đất sét nung (4,5 x 9 x 19), xây móng, Chiều dày <=30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 2,628 1m3
48 Lát đá bậc tam cấp Mô tả công việc theo Chương V 8,82 1m2
49 Lát đá bậc cầu thang Mô tả công việc theo Chương V 23,17 1m2
50 Lát đá mặt bệ các loại. Mô tả công việc theo Chương V 8,5 1m2
51 Trát granitô cầu thang, lan can, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 4,9 1m2
52 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thưường; Trát tưường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 311,645 1m2
53 Trát tưường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tưường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 412,397 1m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 162,32 1m2
55 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 303,9 1m2
56 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 347,94 1m2
57 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 19,76 1m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả công việc theo Chương V 247,79 1m2
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 247,79 1m2
60 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 247,79 1m2
61 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả công việc theo Chương V 17,318 1m3
62 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 4,589 1m2
63 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 Mô tả công việc theo Chương V 287,08 1m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đưường kính ống 89mm Mô tả công việc theo Chương V 0,9 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đưường kính cút 89mm Mô tả công việc theo Chương V 24 cái
66 SXLD ống thoát nước tràn PVC D27x3, L=0,25m Mô tả công việc theo Chương V 15 cái
67 SXLD quả cầu chắng rác bằng inoc D90 Mô tả công việc theo Chương V 12 cáo
68 SXLD cửa đi bằng nhựa lõi thép Upvc Profle BuiLex hoặc tưương đưương, kính cưường lực, phụ kiện GQ đồng bộ Mô tả công việc theo Chương V 24,96 m2
69 SXLD cửa sổ bằng nhựa lõi thép Upvc Profle BuiLex hoặc tưương đưương, kính cưường lực, phụ kiện GQ đồng bộ Mô tả công việc theo Chương V 48,96 m2
70 SXLD hoàn thiện hoa sắt hộp 14x14 sơn tỉnh điện Mô tả công việc theo Chương V 44,45 m2
71 SXLF thang leo thăm mái bằng inoc D27 Mô tả công việc theo Chương V 24 cái
72 SXLD khung inoc lan can kích thước 400x400 bằng inoc hộp 20x20x1.2 Mô tả công việc theo Chương V 11 cái
73 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả công việc theo Chương V 648,872 1m2
74 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả công việc theo Chương V 814,16 1m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả công việc theo Chương V 311,645 1m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả công việc theo Chương V 1.151,39 1m2
77 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 61,7 1m
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả công việc theo Chương V 4,243 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả công việc theo Chương V 3,072 100m2
B Phần điện
1 Lắp đặt đèn HQ 1x36W, máng chụp XI gắng nổi bảng lớp học Mô tả công việc theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Mô tả công việc theo Chương V 34 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần Mítubisi CY16-GT(GV) hoặc tưương đưương Mô tả công việc theo Chương V 16 cái
4 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Mô tả công việc theo Chương V 14 1 cái
5 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Mô tả công việc theo Chương V 10 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Mô tả công việc theo Chương V 12 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha, Cưường độ dòng điện <=100A Mô tả công việc theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha, Cưường độ dòng điện <= 50A Mô tả công việc theo Chương V 8 cái
9 Tủ điện kích thước (330x220x110) có khóa Mô tả công việc theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả công việc theo Chương V 28 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 Mô tả công việc theo Chương V 45 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Mô tả công việc theo Chương V 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 Mô tả công việc theo Chương V 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 Mô tả công việc theo Chương V 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 Mô tả công việc theo Chương V 200 m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đưường kính ống (mm) <=15 Mô tả công việc theo Chương V 200 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đưường kính ống (mm) <=27 Mô tả công việc theo Chương V 104 m
18 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống <=350 mm, tưường gạch Mô tả công việc theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ Mô tả công việc theo Chương V 1 sứ
C Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Mô tả công việc theo Chương V 18 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Mô tả công việc theo Chương V 18 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Mô tả công việc theo Chương V 130 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép thép dẹp 40x4 Mô tả công việc theo Chương V 35 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2,4m Mô tả công việc theo Chương V 7 1 cọc
6 Hộp kiểm tra điện trở đất, sơn tĩnh điện KT (210x160x110) Mô tả công việc theo Chương V 2 cái
7 Đo điện trở Mô tả công việc theo Chương V 1 lần
8 Mạ kẽm thiết bị chống sét Mô tả công việc theo Chương V 142,152 kg
9 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả công việc theo Chương V 17,136 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả công việc theo Chương V 3,024 1m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đưường bằng thủ công Mô tả công việc theo Chương V 14,112 1m3
D Phòng cháy chữa cháy
1 Bình bột ABC loại 8kg (MFZL8) , hiệu quả phun >12S, phạm vi phun 5m, nhiệt độ hoạt động 20-25 độ C Mô tả công việc theo Chương V 2 bình
2 Bình CO2 (MT5) loại bình xách tay, lượng chất chữa cháy 5kg, hiệu quả phu >9s. Phạm vi phun >2m Mô tả công việc theo Chương V 2 bình
3 Bảng cấm lửa, cấm hút thuốc Mô tả công việc theo Chương V 2 bản
4 Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả công việc theo Chương V 2 bản
5 Cung cấp lắp đặc PCCC KT (540x700x190) Mô tả công việc theo Chương V 2 tủ
E Kè - sân bê tông
1 Phá dỡ móng đá Mô tả công việc theo Chương V 1,666 1m3
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả công việc theo Chương V 42,563 1m3
3 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 1,666 1m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả công việc theo Chương V 14,688 1m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả công việc theo Chương V 1,048 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 Mô tả công việc theo Chương V 15,713 1m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->