Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 10:28:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,336,532,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 100m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng bó bồn hoa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,373 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bó bồn hoa, bậc cấp chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 6 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,594 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,594 | m2 |
| 8 | Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,879 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,484 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,101 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,717 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,177 | m3 |
| 22 | Xây bậc cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,437 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 13cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,938 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,828 | m3 |
| 25 | Xà gồ thép C125*45*5 dày 2 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,74 | m |
| 26 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40*80 dày 1.0li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 27 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 30 | Gia công con sơn sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 31 | Lắp dựng con sơn thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông 4,5 zem chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn dày 0.25li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa viền trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa tràn nước sê nô, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Cút nhựa D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Quả cầu chặn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Cửa đi nhôm Xing fa AD trong nước phụ kiện chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm Xing fa AD trong nước phụ kiện chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,88 | m2 |
| 42 | Trát tường chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá chẻ vào chân móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch nung 50*200 vào tường tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,44 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,846 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, , chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,912 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,752 | m2 |
| 49 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,624 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,136 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,976 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm ô văng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,976 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch Si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,976 | m2 |
| 56 | Miết mạch trụ gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,997 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,44 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,846 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,624 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,47 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,24 | m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn Led bóng cung D300/9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn LED tube Điện Quang 1,2m máng mini thân nhựa mờ /18w/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nhựa chìm tường/đế mặt nạ/mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 150* 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kích thước hộp 200*350*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 82 | Bình chữa cháy MZ24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 83 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | NHÀ ĂN - BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,341 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,753 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,511 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cột , đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | m3 |
| 27 | Xây bậc cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | m3 |
| 28 | Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 13cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,021 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 30 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 130cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m3 |
| 31 | Xà gồ thép C125*45*5 dày 2 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 32 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9 | m |
| 33 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 34 | Gia công con sơn sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 35 | Lắp dựng con sơn thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông 4,5 zem chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 37 | Đóng trần tôn dày 0.25li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 38 | Nẹp nhựa viền trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa tràn nước sê nô, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Cút nhựa D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Quả cầu chặn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 43 | Cửa đi nhôm Xing fa AD trong nước phụ kiện chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm Xing fa AD trong nước phụ kiện chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m2 |
| 46 | Trát tường chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá chẻ vào chân móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,529 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,438 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,316 | m2 |
| 52 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,122 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,726 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,253 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,936 | m2 |
| 58 | Láng sàn bể nước không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,253 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm ô văng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,189 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch Si ka chống thấm mái, tường, sê nô, sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,189 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ bếp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,374 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,306 | m2 |
| 65 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,529 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,438 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,362 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,122 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,56 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,891 | m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn Led panen bóng cung D300/9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn 5w đuôi vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn LED tube Điện Quang 1,2m máng mini thân nhựa mờ /18w/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nhựa chìm tường/đế mặt nạ/mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 150* 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kích thước hộp 200*350*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 90 | Bình chữa cháy MZ24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 91 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đk cút=25/20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đk cút=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van PPR đường kính 20- 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 97 | Lắp đặt bình năng lượng dung tích 150 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 112 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen (loại Inoxx- Viglasera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Máy bơm tăng áp 1,5HP công suất 1,1 kw (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 118 | Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mm (90/60 và 90/49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90-114/49mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 124 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 126 | Chậu rửa mặt Viglacera 35 (lỗ lớn hoặc 3 lỗ) LT35LLT/LT35L3T (loại có chân)- vòi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 128 | Bộ cầu 2 khối (cầu nắp rơi êm + chậu) Mã hàng: B64HL04LT/B64HL043T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,935 | m3 |
| 131 | Bê tông lót đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 133 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 134 | Sản xuất bê tông ống buy đường kính >70cm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m2 |
| 135 | Sản xuất bê tông tấm đan, ... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt bi giếng bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 140 | Quét nước ximăng 2 nước vào bể chứa+ lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,425 | m2 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 142 | Lắp đặt TÊ cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 143 | Làm lớp đá hộc đệm giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 144 | Làm lớp đá đệm giếng thấm, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| E | SỬA CHỮA NHÀ XÃ ĐỘI CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn và diềm mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép trục 1-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần trục 1-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,604 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kính cửa 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa và khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 8 | Đục tường vết nứt sâu 3-5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Làm vệ sinh tường sơn vôi cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn màu sóng vuông 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,62 | 1m2 |
| 12 | Thay mới diềm mái tôn dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 1m2 |
| 13 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | 1m2 |
| 14 | Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | 1m2 |
| 15 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75, xây bít cửa D2 trục 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,064 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,784 | 1m2 |
| 20 | Vệ sinh đánh chà mặt bậc cấp láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1m2 |
| 21 | Vệ sinh, đánh chà lại toàn bộ mặt nền gạch Ceramic, trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1m2 |
| 22 | Vệ sinh phần kính 50% còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt sau hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn Led bóng cung D300/9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED tube Điện Quang 1,2m máng mini thân nhựa mờ /18w/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nhựa /đế mặt nạ/mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 150* 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kích thước hộp 200*350*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 40 | Bình chữa cháy MZ24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 41 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi