Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837453-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200837084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 10:28:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,336,532,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 100m3
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng bó bồn hoa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,373 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bó bồn hoa, bậc cấp chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
6 Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,594 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,594 m2
8 Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
C NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,879 m3
5 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,836 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,484 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,101 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,717 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
21 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,177 m3
22 Xây bậc cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,437 m3
23 Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 13cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,938 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,828 m3
25 Xà gồ thép C125*45*5 dày 2 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,74 m
26 Đà trần thép hộp mạ kẽm 40*80 dày 1.0li Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
27 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
30 Gia công con sơn sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
31 Lắp dựng con sơn thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
32 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông 4,5 zem chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,983 100m2
33 Đóng trần tôn dày 0.25li Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 100m2
34 Nẹp nhựa viền trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
35 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m
36 Lắp đặt ống nhựa tràn nước sê nô, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
37 Cút nhựa D89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Quả cầu chặn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Cửa đi nhôm Xing fa AD trong nước phụ kiện chính hãng, kính 8ly cường lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
40 Cửa sổ nhôm Xing fa AD trong nước phụ kiện chính hãng, kính 8ly cường lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m2
41 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,88 m2
42 Trát tường chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m2
43 Công tác ốp đá chẻ vào chân móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m2
44 Công tác ốp gạch nung 50*200 vào tường tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,44 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,846 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, , chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,912 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,752 m2
49 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,624 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,136 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,976 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm ô văng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,976 m2
55 Quét dung dịch Si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,976 m2
56 Miết mạch trụ gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,997 m2
58 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,44 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,846 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,8 m2
63 Bả bằng bột bả vào hèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,624 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,47 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,24 m2
66 Lắp đặt đèn Led bóng cung D300/9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Lắp đặt đèn LED tube Điện Quang 1,2m máng mini thân nhựa mờ /18w/250v Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt hộp nhựa chìm tường/đế mặt nạ/mặt nạ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
75 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
77 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
78 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
79 Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 150* 300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
80 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kích thước hộp 200*350*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
82 Bình chữa cháy MZ24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
83 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D NHÀ ĂN - BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,341 m3
5 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,753 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,193 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,511 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 m3
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cột , đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
26 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,175 m3
27 Xây bậc cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 m3
28 Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 13cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,021 m3
29 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 m3
30 Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 130cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,924 m3
31 Xà gồ thép C125*45*5 dày 2 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
32 Đà trần thép hộp mạ kẽm 40*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9 m
33 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
34 Gia công con sơn sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
35 Lắp dựng con sơn thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
36 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông 4,5 zem chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m2
37 Đóng trần tôn dày 0.25li Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
38 Nẹp nhựa viền trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
39 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m
40 Lắp đặt ống nhựa tràn nước sê nô, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
41 Cút nhựa D89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Quả cầu chặn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
43 Cửa đi nhôm Xing fa AD trong nước phụ kiện chính hãng, kính 8ly cường lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
44 Cửa sổ nhôm Xing fa AD trong nước phụ kiện chính hãng, kính 8ly cường lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m2
46 Trát tường chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
47 Công tác ốp đá chẻ vào chân móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,529 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,438 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,316 m2
52 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,122 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,726 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,253 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,936 m2
58 Láng sàn bể nước không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,253 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm ô văng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,189 m2
60 Quét dung dịch Si ka chống thấm mái, tường, sê nô, sàn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,189 m2
61 Lát đá mặt bệ bếp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,374 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,306 m2
65 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,529 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,438 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,362 m2
70 Bả bằng bột bả vào hèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,122 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,56 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,891 m2
73 Lắp đặt đèn Led panen bóng cung D300/9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp đặt đèn Led bóng tròn 5w đuôi vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt đèn LED tube Điện Quang 1,2m máng mini thân nhựa mờ /18w/250v Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp nhựa chìm tường/đế mặt nạ/mặt nạ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
83 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
84 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
85 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
86 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
87 Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 150* 300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
88 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kích thước hộp 200*350*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
89 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
90 Bình chữa cháy MZ24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
91 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
94 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đk cút=25/20-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đk cút=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt van PPR đường kính 20- 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
97 Lắp đặt bình năng lượng dung tích 150 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
98 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m
99 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
100 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
101 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
102 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
103 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
104 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
105 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
106 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
107 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
108 Lắp đặt van bi đồng tay gạt D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
109 Lắp đặt van bi đồng tay gạt D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
110 Lắp đặt van bi đồng tay gạt D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
111 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
112 Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen (loại Inoxx- Viglasera) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Máy bơm tăng áp 1,5HP công suất 1,1 kw (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
115 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
116 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
117 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
118 Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
119 Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mm (90/60 và 90/49) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
120 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
121 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
122 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
123 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90-114/49mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
124 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
126 Chậu rửa mặt Viglacera 35 (lỗ lớn hoặc 3 lỗ) LT35LLT/LT35L3T (loại có chân)- vòi Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
127 Lắp đặt chậu rửa đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
128 Bộ cầu 2 khối (cầu nắp rơi êm + chậu) Mã hàng: B64HL04LT/B64HL043T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
129 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
130 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,935 m3
131 Bê tông lót đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 m3
132 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 m3
133 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 m3
134 Sản xuất bê tông ống buy đường kính >70cm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m2
135 Sản xuất bê tông tấm đan, ... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 m3
136 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
138 Lắp đặt bi giếng bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
139 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
140 Quét nước ximăng 2 nước vào bể chứa+ lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,425 m2
141 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
142 Lắp đặt TÊ cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
143 Làm lớp đá hộc đệm giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 m3
144 Làm lớp đá đệm giếng thấm, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 m3
E SỬA CHỮA NHÀ XÃ ĐỘI CŨ
1 Tháo tấm lợp tôn và diềm mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép trục 1-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
3 Tháo dỡ trần trục 1-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,604 m3
6 Tháo dỡ kính cửa 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa và khung hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 m2
8 Đục tường vết nứt sâu 3-5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
9 Làm vệ sinh tường sơn vôi cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
10 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
11 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn màu sóng vuông 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,62 1m2
12 Thay mới diềm mái tôn dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 1m2
13 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 1m2
14 Sơn cửa sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 1m2
15 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75, xây bít cửa D2 trục 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
17 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 1m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,064 1m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,784 1m2
20 Vệ sinh đánh chà mặt bậc cấp láng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 1m2
21 Vệ sinh, đánh chà lại toàn bộ mặt nền gạch Ceramic, trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 1m2
22 Vệ sinh phần kính 50% còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 1m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt sau hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 m2
24 Lắp đặt đèn Led bóng cung D300/9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt đèn LED tube Điện Quang 1,2m máng mini thân nhựa mờ /18w/250v Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt hộp nhựa /đế mặt nạ/mặt nạ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
34 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
35 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
36 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
37 Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 150* 300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kích thước hộp 200*350*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
40 Bình chữa cháy MZ24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
41 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->