Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839421-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200656586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 14:10:00 đến ngày 2020-08-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,832,724,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,389,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu ba trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B CỘNG HẠNG MỤC II: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,624 100 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,78 100 m3
3 Cung cấp đất cấp 2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 525,03 m3
C CỘNG HẠNG MỤC III: PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,619 100 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,33 100 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,33 100 m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,066 100 tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo hướng dẫn tại Chương V. 21,317 100 tấn
D CỘNG HẠNG MỤC IV: PHẦN VỈA HÈ
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,305 100 m2
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,36 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 19,35 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,558 100 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 55,78 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 557,77 m2
7 Trồng mới cỏ Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,983 100 m2
E CỘNG HẠNG MỤC V: PHẦN CÂY XANH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,214 100 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,853 100 m2
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,8 m3
4 Trồng mới cây xanh Theo hướng dẫn tại Chương V. 17 cây
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 23,8 m2
6 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,271 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 11,56 m2
8 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh Theo hướng dẫn tại Chương V. 15,28 m3
9 Cung cấp gạch trồng cò bồn cây xanh Theo hướng dẫn tại Chương V. 255 Viên
10 Cung cấp nắp chụp Þ32 Theo hướng dẫn tại Chương V. 68 Cái
F CỘNG HẠNG MỤC VI: PHẦN KÈ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,555 100 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,184 100 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,414 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 11,18 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,77 m3
6 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 12,05 m3
7 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 23,76 m3
8 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 42,91 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,501 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,058 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,016 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,06 100 m
G CỘNG HẠNG MỤC VII: PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,022 100 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,85 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,325 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 11,15 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,53 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,25 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,723 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,36 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,06 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,194 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,122 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,247 100 m2
13 Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,69 m3
14 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,255 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,44 m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 cái
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hướng dẫn tại Chương V. 10 cấu kiện
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cấu kiện
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 28 đoạn
20 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 9 đoạn
21 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 đoạn
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 43 mối nối
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤ 1000mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 98 cái
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,65 m2
25 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,328 100 m3
26 Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác Theo hướng dẫn tại Chương V. 15,07 kg
27 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,48 m3
28 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,18 m3
H CỘNG HẠNG MỤC VIII: PHẦN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,488 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,404 100 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,98 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 30,46 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,046 100 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,516 100 m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,516 100 m2
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,947 100 tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo hướng dẫn tại Chương V. 18,947 100 tấn
10 Trồng cây bông Theo hướng dẫn tại Chương V. 100 m2
11 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,78 100 m3
12 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,6 m3
13 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,4 m3
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 8,82 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,303 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,182 100 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,5 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,24 100 m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,01 tấn
20 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,395 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hướng dẫn tại Chương V. 60 cấu kiện
22 Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác Theo hướng dẫn tại Chương V. 394,8 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->