Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200841734-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200814571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 09:56:00 đến ngày 2020-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,074,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO ĐIỂM TRƯỜNG VĨNH THỊNH
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V 421,4 m
2 Tháo dỡ cửa Chương V 105,806 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 4,037 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 0,455 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V 147,089 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 26,208 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 553,561 m2
8 Vệ sinh thoát nước mái Chương V 1 công
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 388,607 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 112,287 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 275 m2
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép Chương V 0,067 100m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 Chương V 27,758 m3
14 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V 16,068 m2
15 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V 531,393 m2
16 Mài lại granitô cầu thang Chương V 22,045 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V 80,704 m2
18 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính trắng an toan dày 6,38mm Chương V 40,95 m2
19 Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 02 cánh, kính trắng an toan dày 6,38mm Chương V 16,08 m2
20 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng an toan dày 6,38mm Chương V 39,44 m2
21 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay 01 cánh, kính trắng an toan dày 6,38mm Chương V 23,76 m2
22 Vách kính khung nhựa lõi thép kết hợp cửa sổ mở hất, kính trắng an toan dày 6,38mm Chương V 2,261 m2
23 Tháo hoa sắt cũ Chương V 50,696 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 50,696 m2
25 Sản xuất hoa sắt cửa Chương V 12,504 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 63,2 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 63,2 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 80,704 m2
29 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 104,485 m2
30 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V 12,18 m2
31 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 Chương V 102,57 m2
32 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 Chương V 270,657 m2
33 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 1.436,362 m2
34 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Chương V 561,435 m2
35 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V 147,089 m2
36 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 147,089 m2
37 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V 12 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p-p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V 0,9 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p-p dán keo, ĐK 89mm Chương V 36 cái
40 Tháo dỡ trần Chương V 64,885 m2
41 Làm trần bằng tấm nhựa Chương V 64,885 m2
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) Chương V 2 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng) Chương V 2 bộ
B CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 3,24 m3
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V 0,36 100m
3 Đắp đất nền móng công trình Chương V 3,24 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Chương V 6 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Chương V 4 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V 1 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 32mm Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 25mm Chương V 6 cái
C ĐIỆN KHU VĨNH THỊNH
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện 12 Module Chương V 3 hộp
3 Lắp đặt tủ điện 8 Module Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt tủ điện 6 Mode Chương V 2 hộp
5 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V 2 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Chương V 6 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Chương V 4 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V 21 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 7 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 10 cái
15 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 16A Chương V 6 cái
16 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A Chương V 1 cái
17 Lắp đặt đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18W Chương V 8 bộ
18 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18W Chương V 8 bộ
19 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi chiếu sáng lớp học dài 1,2m loại 2x18W Chương V 27 bộ
20 Lắp đặt đèn gương Chương V 8 bộ
21 Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V Chương V 32 bộ
22 Lắp đặt quạt trần Chương V 21 cái
23 Quạt thông gió ốp trần KT300x300 Chương V 8 cái
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 12 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 9 cái
26 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 8 cái
27 Đế âm Chương V 29 hộp
28 Hộp box đấu dây Chương V 190 hộp
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V 7 hộp
30 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 45 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Chương V 50 m
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16)mm2 Chương V 19 m
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V 20 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 69 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Chương V 17 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Chương V 30 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V 50 m
38 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V 88 m
39 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 20 m
40 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Chương V 17 m
41 Lắp đặt dây CU-PVC 1x4mm2 Chương V 62 m
42 Lắp đặt dây CU-PVC 1x2,5mm2 Chương V 1.936 m
43 Lắp đặt dây CU-PVC 1x1,5mm2 Chương V 2.538 m
44 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85-65 Chương V 0,69 100 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V 126 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 46 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 1.527 m
48 Măng sông 40 Chương V 43 cái
49 Măng sông 25 Chương V 16 cái
50 Măng sông 20 Chương V 527 cái
D CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BỒN CÂY
1 Tháo dỡ cửa Chương V 18,257 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 66,638 m2
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép Chương V 0,01 100m3
4 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 52,135 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 14,503 m2
6 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 666,38 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 113,345 m2
8 Gia công sửa lại cửa cổng cũ Chương V 13,457 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 13,457 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 113,345 m2
11 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,07 tấn
12 Tôn biển cổng 9,6 m2
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 0,07 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 23,687 m2
15 Sơn kẻ chữ biển cổng Chương V 1 toàn bộ
16 San dọn mặt bằng sân, vườn khu đổ bể tông Chương V 3 công
17 Lớp ninon chống mất nước xi măng khu sân sau cầu thang Chương V 53,5 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 32,306 m3
19 Lát sân bằng gạch đỏ cotto KT400x400 Chương V 295,7 m2
20 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V 2,312 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 13,148 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,766 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 3,4 m3
24 Bồi đất màu Chương V 4,844 1m3
25 Lát gạch bê tông số 8 Chương V 13,456 m2
26 Trồng dặm cỏ lá tre Chương V 13,456 1m2-lần
27 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm Chương V 8 1 cây
28 Trồng cây và chăm sóc cây ban Trắng đường kính 12-15cm, cao 4-5m Chương V 8 cây
29 Nhấc tấm đan cũ Chương V 66 cái
30 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Chương V 3,946 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép Chương V 0,039 100m3
32 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 2,608 m3
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 23,109 m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,416 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,024 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,053 tấn
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 60 cái
38 Lắp đặt tấm ghi gang thu nước Chương V 3 cái
E CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ ĐIỂM TRƯỜNG KHU ĐẠI ÁNG
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Chương V 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 Chương V 32 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Chương V 31 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Chương V 110 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Chương V 275 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V 10 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V 141 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V 275 m
16 Lắp đặt dây CU-PVC 1x4mm2 Chương V 10 m
17 Lắp đặt máng cáp 200x100 Chương V 120 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 10 m
19 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D90-72 Chương V 32 m
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D160-125 Chương V 26 m
21 Măng sông 25 Chương V 3 cái
22 Tê máng cáp Chương V 4 cái
23 Cút góc máng cáp Chương V 3 cái
24 Nối máng cáp Chương V 33 cái
25 Quang treo máng cáp + Ti treo Chương V 69 bộ
26 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V 1,925 m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 9,24 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 9,24 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 1,925 m3
30 Xếp gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm Chương V 175 viên
F CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 1
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tổng KT(400x300x200)mm Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt tủ điện 8 Module Chương V 8 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Chương V 16 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V 8 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V 16 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V 16 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Chương V 18 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 : Chương V 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V 156 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V 166 m
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V 10 hộp
15 Lắp đặt máng cáp 100x40 Chương V 38 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V 10 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V 25 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 10 m
19 Zắc co Chương V 18 cái
20 Măng sông 40 Chương V 3 cái
21 Măng sông 32 Chương V 9 cái
22 Măng sông 25 Chương V 3 cái
G CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT(400x300x200)mm Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tổng KT(300x200x150)mm Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt tủ điện 8 Module Chương V 4 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Chương V 8 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V 4 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V 8 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V 8 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Chương V 10 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V 78 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V 10 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V 78 m
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V 4 hộp
16 Lắp đặt máng cáp 60x40 Chương V 38 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V 10 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V 12 m
19 Zắc co Chương V 10 cái
20 Măng sông 40 Chương V 3 cái
21 Măng sông 32 Chương V 4 cái
H PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tổng KT(300x200x150)mm Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt tủ điện 12 Module Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt tủ điện 8 Module Chương V 1 hộp
5 Lắp đặt tủ điện 6 Module Chương V 5 hộp
6 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Chương V 3 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 80A Chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Chương V 10 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V 8 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V 19 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Chương V 9 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 : Chương V 10 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V 20 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V 16 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Chương V 83 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V 20 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V 16 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Chương V 93 m
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V 9 hộp
23 Lắp đặt máng cáp 100x40 Chương V 38 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V 10 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V 22 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 0 m
27 Zắc co Chương V 16 cái
28 Măng sông 40 Chương V 3 cái
29 Măng sông 32 Chương V 7 cái
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Giá phơi khăn inox Giá phơi khăn: Bằng Inox. Đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. <br/>KT: D900 x R450 x C1000(mm). 3 Cái
2 Cốc uống nước inox Cốc inox phi 7. Chất liệu inox bền đẹp, chống hoen gỉ. Cốc có quai cầm tay tiện lợi, thiết kế thông minh với miệng cốc uốn ra ngoài rất an toàn với trẻ nhỏ. 90 Cái
3 Giá đựng ca cốc inox Bằng inox hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ úp được tối thiểu 35 cái ca, cốc uống nước của trẻ. KT: D600 x R200 x C1000 (mm) 3 Cái
4 Bình ủ nước inox Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. 3 Cái
5 Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ Vật liệu gỗ tự nhiên. Sơn PU 5 lớp. Đủ 35 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 35 trẻ. KT: D150 x S30 x C155 cm 3 Cái
6 Tủ đựng chăn, màn, chiếu Kích thước: 1200x350x800 mm. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu, đủ cho 35 trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU 5 lớp 3 Cái
7 Giá để giày dép gỗ tự nhiên Giá để giày dép. KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. 3 Cái
8 Thùng đựng nước có vòi inox Kích thước: 1200 x 350 x 800 mm Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. 3 Cái
9 Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên (mỗi lớp 6 loại giá khác nhau) KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.Có nhiều màu sắc. 18 Cái
10 Âm thanh ngoài trời PT8 Chức năng: Tích hợp bộ thu tín hiệu không dây Tần số: UHF 600-960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn) Độ nhạy: 12dBuV Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10” Âm thanh đầu vào: Hỗ trợ cổng âm thanh 3.5 mm, 6.5 mm Công suất: 300-4Ω Có cổng USB, khe cắm thẻ nhớ SD, hỗ trợ phát trực tiếp nội dung âm thanh từ thẻ và USB Có cổng USB, khe cắm thẻ nhớ SD, hỗ trợ phát trực tiếp nội dung âm thanh từ thẻ và USB. Tích hợp Pin sạc: 14.4V-2.6Ah (thời gian sạc: 4.5 giờ) 1 Cái
11 Tủ cơm ga và điện 30 kg Công suất: 15 kg gạo-mẻ nấu. Trong có các khay đựng Vật liệu chế tạo: inox SUS 304 Bảo ôn mặt trước, mặt sau và bên cạnh. Có dây tiếp đấtThời gian nấu: 50-60 phút. 1 chiếc
12 Tủ lạnh Loại tủ: 2 cửa, ngăn đá trên Dung tích: 700L-600L Công suất: 180W Kích thước: 910x810x1835 mm Công nghệ Inverter: Tiết kiệm điện Điều khiển kỹ thuật số, Nano Titanium kép Làm lạnh trực tiếp, Làm lạnh bằng quạt gió 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->