Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 09:56:00 đến ngày 2020-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,074,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO ĐIỂM TRƯỜNG VĨNH THỊNH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 421,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 105,806 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 4,037 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,455 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 147,089 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 26,208 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 553,561 | m2 |
| 8 | Vệ sinh thoát nước mái | Chương V | 1 | công |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 388,607 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 112,287 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 275 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V | 27,758 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V | 16,068 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V | 531,393 | m2 |
| 16 | Mài lại granitô cầu thang | Chương V | 22,045 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 80,704 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính trắng an toan dày 6,38mm | Chương V | 40,95 | m2 |
| 19 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 02 cánh, kính trắng an toan dày 6,38mm | Chương V | 16,08 | m2 |
| 20 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng an toan dày 6,38mm | Chương V | 39,44 | m2 |
| 21 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay 01 cánh, kính trắng an toan dày 6,38mm | Chương V | 23,76 | m2 |
| 22 | Vách kính khung nhựa lõi thép kết hợp cửa sổ mở hất, kính trắng an toan dày 6,38mm | Chương V | 2,261 | m2 |
| 23 | Tháo hoa sắt cũ | Chương V | 50,696 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 50,696 | m2 |
| 25 | Sản xuất hoa sắt cửa | Chương V | 12,504 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 63,2 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 80,704 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 104,485 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 12,18 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 | Chương V | 102,57 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 | Chương V | 270,657 | m2 |
| 33 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 1.436,362 | m2 |
| 34 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V | 561,435 | m2 |
| 35 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 147,089 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 147,089 | m2 |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p-p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p-p dán keo, ĐK 89mm | Chương V | 36 | cái |
| 40 | Tháo dỡ trần | Chương V | 64,885 | m2 |
| 41 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V | 64,885 | m2 |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng) | Chương V | 2 | bộ |
| B | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 3,24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p-p hàn, ĐK 25mm | Chương V | 6 | cái |
| C | ĐIỆN KHU VĨNH THỊNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 12 Module | Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 8 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 6 Mode | Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 16A | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18W | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18W | Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi chiếu sáng lớp học dài 1,2m loại 2x18W | Chương V | 27 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn gương | Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 32 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 21 | cái |
| 23 | Quạt thông gió ốp trần KT300x300 | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Đế âm | Chương V | 29 | hộp |
| 28 | Hộp box đấu dây | Chương V | 190 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V | 7 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 45 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16)mm2 | Chương V | 19 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 69 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Chương V | 17 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 88 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V | 17 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU-PVC 1x4mm2 | Chương V | 62 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU-PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.936 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU-PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.538 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85-65 | Chương V | 0,69 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V | 126 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 46 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 1.527 | m |
| 48 | Măng sông 40 | Chương V | 43 | cái |
| 49 | Măng sông 25 | Chương V | 16 | cái |
| 50 | Măng sông 20 | Chương V | 527 | cái |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BỒN CÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 18,257 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 66,638 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 52,135 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,503 | m2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 666,38 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 113,345 | m2 |
| 8 | Gia công sửa lại cửa cổng cũ | Chương V | 13,457 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 13,457 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 113,345 | m2 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Tôn biển cổng | 9,6 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,687 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ chữ biển cổng | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 16 | San dọn mặt bằng sân, vườn khu đổ bể tông | Chương V | 3 | công |
| 17 | Lớp ninon chống mất nước xi măng khu sân sau cầu thang | Chương V | 53,5 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 32,306 | m3 |
| 19 | Lát sân bằng gạch đỏ cotto KT400x400 | Chương V | 295,7 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 2,312 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 13,148 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,766 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,4 | m3 |
| 24 | Bồi đất màu | Chương V | 4,844 | 1m3 |
| 25 | Lát gạch bê tông số 8 | Chương V | 13,456 | m2 |
| 26 | Trồng dặm cỏ lá tre | Chương V | 13,456 | 1m2-lần |
| 27 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Chương V | 8 | 1 cây |
| 28 | Trồng cây và chăm sóc cây ban Trắng đường kính 12-15cm, cao 4-5m | Chương V | 8 | cây |
| 29 | Nhấc tấm đan cũ | Chương V | 66 | cái |
| 30 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V | 3,946 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,608 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 23,109 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,416 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,053 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm ghi gang thu nước | Chương V | 3 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ ĐIỂM TRƯỜNG KHU ĐẠI ÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Chương V | 32 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Chương V | 31 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 275 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V | 141 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 275 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU-PVC 1x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D90-72 | Chương V | 32 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D160-125 | Chương V | 26 | m |
| 21 | Măng sông 25 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê máng cáp | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút góc máng cáp | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Nối máng cáp | Chương V | 33 | cái |
| 25 | Quang treo máng cáp + Ti treo | Chương V | 69 | bộ |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 1,925 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 9,24 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 9,24 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,925 | m3 |
| 30 | Xếp gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 175 | viên |
| F | CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(400x300x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 8 Module | Chương V | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 : | Chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 156 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V | 166 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt máng cáp 100x40 | Chương V | 38 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 10 | m |
| 19 | Zắc co | Chương V | 18 | cái |
| 20 | Măng sông 40 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Măng sông 32 | Chương V | 9 | cái |
| 22 | Măng sông 25 | Chương V | 3 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(400x300x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(300x200x150)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 8 Module | Chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 78 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V | 78 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt máng cáp 60x40 | Chương V | 38 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 12 | m |
| 19 | Zắc co | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Măng sông 40 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Măng sông 32 | Chương V | 4 | cái |
| H | PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(300x200x150)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 12 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 8 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 6 Module | Chương V | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 : | Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 16 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Chương V | 83 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V | 16 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V | 93 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V | 9 | hộp |
| 23 | Lắp đặt máng cáp 100x40 | Chương V | 38 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 22 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 0 | m |
| 27 | Zắc co | Chương V | 16 | cái |
| 28 | Măng sông 40 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Măng sông 32 | Chương V | 7 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn inox | Giá phơi khăn: Bằng Inox. Đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. <br/>KT: D900 x R450 x C1000(mm). | 3 | Cái |
| 2 | Cốc uống nước inox | Cốc inox phi 7. Chất liệu inox bền đẹp, chống hoen gỉ. Cốc có quai cầm tay tiện lợi, thiết kế thông minh với miệng cốc uốn ra ngoài rất an toàn với trẻ nhỏ. | 90 | Cái |
| 3 | Giá đựng ca cốc inox | Bằng inox hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ úp được tối thiểu 35 cái ca, cốc uống nước của trẻ. KT: D600 x R200 x C1000 (mm) | 3 | Cái |
| 4 | Bình ủ nước inox | Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | 3 | Cái |
| 5 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Vật liệu gỗ tự nhiên. Sơn PU 5 lớp. Đủ 35 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 35 trẻ. KT: D150 x S30 x C155 cm | 3 | Cái |
| 6 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | Kích thước: 1200x350x800 mm. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu, đủ cho 35 trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU 5 lớp | 3 | Cái |
| 7 | Giá để giày dép gỗ tự nhiên | Giá để giày dép. KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. | 3 | Cái |
| 8 | Thùng đựng nước có vòi inox | Kích thước: 1200 x 350 x 800 mm Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. | 3 | Cái |
| 9 | Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên (mỗi lớp 6 loại giá khác nhau) | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.Có nhiều màu sắc. | 18 | Cái |
| 10 | Âm thanh ngoài trời PT8 | Chức năng: Tích hợp bộ thu tín hiệu không dây Tần số: UHF 600-960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn) Độ nhạy: 12dBuV Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10” Âm thanh đầu vào: Hỗ trợ cổng âm thanh 3.5 mm, 6.5 mm Công suất: 300-4Ω Có cổng USB, khe cắm thẻ nhớ SD, hỗ trợ phát trực tiếp nội dung âm thanh từ thẻ và USB Có cổng USB, khe cắm thẻ nhớ SD, hỗ trợ phát trực tiếp nội dung âm thanh từ thẻ và USB. Tích hợp Pin sạc: 14.4V-2.6Ah (thời gian sạc: 4.5 giờ) | 1 | Cái |
| 11 | Tủ cơm ga và điện 30 kg | Công suất: 15 kg gạo-mẻ nấu. Trong có các khay đựng Vật liệu chế tạo: inox SUS 304 Bảo ôn mặt trước, mặt sau và bên cạnh. Có dây tiếp đấtThời gian nấu: 50-60 phút. | 1 | chiếc |
| 12 | Tủ lạnh | Loại tủ: 2 cửa, ngăn đá trên Dung tích: 700L-600L Công suất: 180W Kích thước: 910x810x1835 mm Công nghệ Inverter: Tiết kiệm điện Điều khiển kỹ thuật số, Nano Titanium kép Làm lạnh trực tiếp, Làm lạnh bằng quạt gió | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi