Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy công trình Ký túc xá – Nhà ăn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy công trình Ký túc xá – Nhà ăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20191053227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 09:52:00 đến ngày 2020-09-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,315,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần lắp đặt | |||
| 1 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | 0 | 0.0 | |
| 2 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | |
| 3 | Bê tông bệ quán tính, đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 4 | Lò xò giảm chấn 2000N | 8 | cái | |
| 5 | Đầu phun quay lên; k=8 | 762 | cái | |
| 6 | Đầu phun quay xuống; k=5,6 | 1.613 | cái | |
| 7 | Nắp che đầu phun | 1.613 | cái | |
| 8 | Ống mềm nối đầu phun chữa cháy | 1.613 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN ống 25mm dày 3,38mm | 50,42 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN ống 32mm dày 3,56mm | 2,87 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN ống 40mm dày 3,68mm | 2,26 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN ống 50mm dày 3,91mm | 2,85 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN ống 65mm dày 5,16mm | 0,11 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN ống 80mm dày 5,49mm | 1,02 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN ống 100mm dày 4,78mm | 23,49 | 100m | |
| 16 | Ống thép tráng kẽm DN125 dày 5,56mm | 4,42 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN150mm , ASTM A53, độ dày medium | 0,72 | 100m | |
| 18 | Van cổng tay gạt DN15 | 27 | cái | |
| 19 | Van cổng DN25 | 3 | cái | |
| 20 | Van cổng DN32 | 2 | cái | |
| 21 | Van cổng DN50 | 98 | cái | |
| 22 | Van cổng DN65 | 1 | cái | |
| 23 | Van cổng DN80 | 2 | cái | |
| 24 | Van cổng DN100 | 6 | cái | |
| 25 | Van cổng DN125 | 10 | cái | |
| 26 | Van cổng DN150 | 8 | cái | |
| 27 | Van 1 chiều DN32 | 2 | cái | |
| 28 | Van 1 chiều DN50 | 1 | cái | |
| 29 | Van 1 chiều DN80 | 4 | cái | |
| 30 | Van 1 chiều DN100 | 48 | cái | |
| 31 | Van 1 chiều DN125 | 6 | cái | |
| 32 | Van tín hiệu D80 | 2 | cái | |
| 33 | Van tín hiệu D100 | 44 | cái | |
| 34 | Van giảm áp D150 | 2 | cái | |
| 35 | Van alarm valve DN150 | 2 | cái | |
| 36 | Van alarm valve DN100 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm Inox đk 50mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm Inox đk 65mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm Inox đk 125mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm Inox đk 150mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Rọ hút DN 65mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Rọ hút DN 150mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Y lọc DN 65mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Y lọc DN 150mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp bích thép, DN 65mm | 8 | cặp bích | |
| 47 | Lắp bích thép, DN 80mm | 12 | cặp bích | |
| 48 | Lắp bích thép, DN 100mm | 198 | cặp bích | |
| 49 | Lắp bích thép, DN 125mm | 36 | cặp bích | |
| 50 | Lắp bích thép, DN 150mm | 36 | cặp bích | |
| 51 | Lắp bích thép đặc, DN 65mm | 2 | cặp bích | |
| 52 | Lắp bích thép đặc, DN 100mm | 43 | cặp bích | |
| 53 | Lắp bích thép đặc, DN 150mm | 2 | cặp bích | |
| 54 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | 46 | cái | |
| 56 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65, L=20m, 16 bar | 12 | cuộn | |
| 57 | Khớp nối đầu vòi DN65 | 24 | cái | |
| 58 | Khớp nối ren trong DN65 | 24 | cái | |
| 59 | Họng chữa cháy ngoài nhà DN100 2 cửa DN65 | 3 | cái | |
| 60 | Trụ tiếp nước ngoài nhà DN100 2 cửa DN65 | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt họng khô tiếp nước đường kính 50mm | 24 | cái | |
| 62 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 1100x550x200 | 74 | tủ | |
| 63 | Lắp đặt van góc đường kính van 50mm | 74 | cái | |
| 64 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=30m, 16 bar | 74 | cuộn | |
| 65 | Lăng phun chữa cháy DN50x13 | 74 | cái | |
| 66 | Khớp nối đầu vòi DN50 | 74 | cái | |
| 67 | Khớp nối ren trong DN50 | 74 | cái | |
| 68 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL4 | 148 | bình | |
| 69 | Bình khí chữa cháy xách tay CO2 MT3 | 74 | bình | |
| 70 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 74 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt tê thép hàn, DN80/50mm | 22 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê thép hàn, DN80/65mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê thép hàn, DN80/80mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê thép hàn, DN100/50mm | 86 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê thép hàn, DN100/65mm | 74 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê thép hàn, DN100/100mm | 59 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê thép hàn, DN125/100mm | 44 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê thép hàn, DN125/125mm | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê thép hàn, DN150/100mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê thép hàn, DN150/125mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê thép hàn, DN150/150mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN25/25mm | 1.022 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN32/15mm | 22 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN32/25mm | 64 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN32/32mm | 22 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN40/25mm | 75 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN40/40mm | 10 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN50/25mm | 17 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN50/50mm | 33 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút thép hàn, đường kính 65mm | 46 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút thép hàn, đường kính 80mm | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút thép hàn, đường kính 100mm | 104 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút thép hàn, đường kính 125mm | 13 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cút thép hàn, đường kính 150mm | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ren, DN25mm | 873 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ren, DN32mm | 7 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ren, DN50mm | 108 | cái | |
| 98 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, DN25mm | 762 | cái | |
| 99 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, DN32mm | 64 | cái | |
| 100 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, DN40mm | 75 | cái | |
| 101 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, DN50mm | 17 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn thu hàn, DN 65/25mm | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn thu hàn, DN 100/50mm | 20 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn thu hàn, DN 100/65mm | 46 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn thu hàn, DN 125/25mm | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn thu hàn, DN 150/25mm | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm ren , DN25/15mm | 2.375 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm ren , DN32/15mm | 18 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm ren , DN32/25mm | 64 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm ren , DN40/25mm | 75 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm ren , DN40/32mm | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm ren , DN50/40mm | 16 | cái | |
| 113 | Đai ôm giá đỡ ống DN65 | 4 | cái | |
| 114 | Đai ôm giá đỡ ống DN80 | 35 | cái | |
| 115 | Đai ôm giá đỡ ống DN100 | 781 | cái | |
| 116 | Đai ôm giá đỡ ống DN150 | 66 | cái | |
| 117 | Quang treo DN25 | 2.257 | cái | |
| 118 | Quang treo DN32 | 114 | cái | |
| 119 | Quang treo DN40 | 89 | cái | |
| 120 | Quang treo DN50 | 103 | cái | |
| 121 | Quang treo DN65 | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm , DN32mm | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm , DN50mm | 2 | cái | |
| 124 | Lắp nút bịt ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm | 2.375 | cái | |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm xi phông | 47 | cái | |
| 126 | Phao điện báo mực nước trong bể | 1 | cái | |
| 127 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ chuyên dụng KT:1000x500x250, vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, trong tủ bao gồm 1 kìm cộng lực (Kìm cộng lực 30in/750mm) + 1 búa (Búa Nhổ Đinh Cán Sắt) + 1 rìu + 1 xà beng (Xà beng thân lục giác: đầu nhọn/đầu dẹp) | 2 | tủ | |
| 128 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 129 | Mắt nước quan sát dòng chảy | 22 | cái | |
| 130 | Bình cầu nổ loại 6kg treo trần | 70 | cái | |
| 131 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm ren , DN25mm | 938 | cái | |
| 132 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm ren , DN32mm | 48 | cái | |
| 133 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm ren , DN40mm | 34 | cái | |
| 134 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm ren , DN50mm | 45 | cái | |
| 135 | Côn lệch tâm đầu bơm DN150/ cổ hút bơm | 2 | cái | |
| 136 | Côn cân đầu bơm DN125/cổ đẩy bơm | 2 | cái | |
| 137 | Côn thu đầu bơm DN65/ cổ hút bơm | 1 | cái | |
| 138 | Côn thu đầu bơm DN50/ cổ đẩy bơm | 1 | cái | |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, đường ống chữa cháy | 1.884 | m2 | |
| 140 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 71,12 | 100m | |
| 141 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 23,49 | 100m | |
| 142 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | 4,42 | 100m | |
| 143 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | 0,72 | 100m | |
| 144 | Bốc xếp vật tư | 1 | lô | |
| 145 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | 0 | 0.0 | |
| 146 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop | 1 | 1 trung tâm | |
| 147 | Lắp đặt máy tính hệ thống báo cháy, kết nối máy tính với hệ thống báo cháy toàn nhà | 1 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt máy in A4 hệ thống báo cháy, kết nối với máy tính | 1 | bộ | |
| 149 | Cài đặt bộ lưu điện UPS cho hệ thống báo cháy | 1 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt màn hình hiển thị cho hệ thống báo cháy, kết nối với hệ thống báo cháy toàn nhà | 1 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt màn hình hiển thị phụ cho hệ thống báo cháy | 1 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt Phần mềm đồ họa hệ thống báo cháy, kết nối với hệ thống báo cháy toàn nhà | 1 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt Card đồ họa rời cho hệ thống báo cháy, kết nối với hệ thống báo cháy toàn nhà | 1 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt Bộ kết nối BACnet/IP cho hệ thống báo cháy, kết nối với hệ thống báo cháy toàn nhà | 1 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt ắc quy 12VDC cho tủ báo cháy | 2 | tủ | |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 157 | Bộ nguồn 24V | 1 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC, kết nối với hệ thống báo cháy toàn nhà | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 24 máy lẻ có thể mở rộng nhánh nếu cần | 1 | tổng đài | |
| 160 | Module chống ngắn mạch đường tín hiệu | 38 | bộ | |
| 161 | Module cho đầu báo thường | 42 | 1 bộ | |
| 162 | Module giám sát hệ thống chữa cháy | 44 | 1 bộ | |
| 163 | Module địa chỉ cho đèn, chuông báo cháy | 46 | 1 bộ | |
| 164 | Module điều khiển hệ thống ngoại vi | 33 | 1 bộ | |
| 165 | Lắp đặt hộp nối dây | 11 | hộp | |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng module | 203 | hộp | |
| 167 | Đầu báo khói địa chỉ | 56,9 | 10 đầu | |
| 168 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | 2 | 10 đầu | |
| 169 | Đầu báo khói thường | 19,9 | 10 đầu | |
| 170 | Đầu báo nhiệt thường | 25,9 | 10 đầu | |
| 171 | Đế đầu báo địa chỉ | 58,9 | 10 đầu | |
| 172 | Đế đầu báo thường | 45,8 | 10 đầu | |
| 173 | Đèn báo cháy phòng + Đế đèn báo | 108,8 | 5 đèn | |
| 174 | Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn | 46 | cái | |
| 175 | Đèn báo cháy địa chỉ | 9,2 | 5 đèn | |
| 176 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | 9,2 | 5 nút | |
| 177 | Chuông báo cháy | 9,2 | 5 chuông | |
| 178 | Còi đèn chớp báo cháy | 9,2 | 5 bộ | |
| 179 | Điện thoại PCCC | 22 | cái | |
| 180 | Dây tín hiệu 2x1mm2 chống cháy, chống nhiễu | 10.548 | m | |
| 181 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễu | 5.177 | m | |
| 182 | Dây tín hiệu 2x2x0.5 mm2 chống cháy, chống nhiễu | 1.370 | m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính 20mm | 14.141 | m | |
| 184 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | 22 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | 1.683 | hộp | |
| 186 | Lắp đặt ống mềm ruột gà, đường kính 20mm | 1.683 | m | |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa D20mm | 5.698 | cái | |
| 188 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20mm | 11.090 | cái | |
| 189 | HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ | 0 | 0.0 | |
| 190 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 24 | cái | |
| 191 | Lắp đặt hộp nối chứa aptomat | 24 | hộp | |
| 192 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 39,2 | 5 đèn | |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cố | 196 | cái | |
| 194 | Lắp đặt đế âm | 196 | cái | |
| 195 | Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng | 6,4 | 5 đèn | |
| 196 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | 12,6 | 5 đèn | |
| 197 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 2 hướng | 0,8 | 5 đèn | |
| 198 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | 2.680 | m | |
| 199 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | 90 | m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính 16mm | 2.770 | m | |
| 201 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | 311 | hộp | |
| 202 | Lắp đặt ống mềm ruột gà, đường kính 20mm | 311 | m | |
| 203 | Lắp đặt măng sông nhựa D20mm | 949 | cái | |
| 204 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20mm | 1.848 | cái | |
| 205 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | 0 | 0.0 | |
| 206 | Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy thường | 5 | tủ | |
| 207 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang thường | 0,5 | 10 đầu | |
| 208 | Đầu báo nhiệt thường | 0,7 | 10 đầu | |
| 209 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1 | 5 chuông | |
| 210 | Còi đèn báo xả khí | 1 | 5 bộ | |
| 211 | Đèn chớp | 1 | 5 đèn | |
| 212 | Nút ấn xả | 1 | 5 nút | |
| 213 | Nút ấn tạm dừng xả khí | 1 | 5 nút | |
| 214 | Vỏ hộp nút ấn xả/tạm dừng xả khí | 5 | hộp | |
| 215 | Bảng cánh báo di tản | 5 | 1bảng | |
| 216 | Bảng cảnh báo xả khí, cấm vào | 5 | 1bảng | |
| 217 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 chống nhiễu | 76,1 | m | |
| 218 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 | 39,5 | m | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 115,6 | m | |
| 220 | Cụm 3 bình (FM200) loại 82,5l, mỗi bình nạp 40kg khí bao gồm phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 221 | Van 1 chiều 40A kết hợp ống nối mềm đầu bình | 3 | cái | |
| 222 | Van 1 chiều 6A (trên đường ống kích hoạt) | 3 | cái | |
| 223 | Van xả an toàn 6A (trên đường ống kích hoạt) | 3 | cái | |
| 224 | Van an toàn 20A (trên ống góp) | 3 | cái | |
| 225 | Bình khí (FM200) loại 82.5L, nạp 42kg khí bao gồm phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 226 | Van 1 chiều 40A kết hợp ống nối mềm đầu bình | 1 | cái | |
| 227 | Van 1 chiều 6A (trên đường ống kích hoạt) | 1 | cái | |
| 228 | Van xả an toàn 6A (trên đường ống kích hoạt) | 1 | cái | |
| 229 | Van an toàn 20A (trên ống góp) | 1 | cái | |
| 230 | Bình khí (FM200) loại 82.5L, nạp 42kg khí bao gồm phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 231 | Van 1 chiều 40A kết hợp ống nối mềm đầu bình | 1 | cái | |
| 232 | Van 1 chiều 6A (trên đường ống kích hoạt) | 1 | cái | |
| 233 | Van xả an toàn 6A (trên đường ống kích hoạt) | 1 | cái | |
| 234 | Van an toàn 20A (trên ống góp) | 1 | cái | |
| 235 | Đồng hồ kèm công tắc giám sát áp lực bình loại 50 bar (FM200) | 5 | cái | |
| 236 | Van điện kích hoạt | 5 | cái | |
| 237 | Van kích hoạt bằng tay | 5 | cái | |
| 238 | Bộ reset hệ thống | 5 | cái | |
| 239 | Đai giữ bình | 5 | cái | |
| 240 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 241 | Công tắc giám sát áp lực đường ống | 5 | cái | |
| 242 | Đầu phun xả khí D25 | 3 | cái | |
| 243 | Đầu phun xả khí D32 | 1 | cái | |
| 244 | Đầu phun xả khí D40 | 1 | cái | |
| 245 | Hệ ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A53 - SCH 40 | 0 | 0.0 | |
| 246 | Lắp đặt ống thép đúc, DN50mm | 0,026 | 100m | |
| 247 | Lắp đặt ống thép đúc, DN40mm | 0,075 | 100m | |
| 248 | Lắp đặt ống thép đúc, DN32mm | 0,115 | 100m | |
| 249 | Lắp đặt ống thép đúc, DN25mm | 0,19 | 100m | |
| 250 | Tê thép đúc DN50/40 | 1 | cái | |
| 251 | Tê thép đúc DN50/32 | 1 | cái | |
| 252 | Tê thép đúc DN50/25 | 1 | cái | |
| 253 | Cút thép đúc DN40 | 3 | cái | |
| 254 | Cút thép đúc DN32 | 3 | cái | |
| 255 | Cút thép đúc DN25 | 9 | cái | |
| 256 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 0,406 | 100m | |
| 257 | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - SỰ CỐ | 0 | 0.0 | |
| 258 | Lắp đặt quạt | 0 | 0.0 | |
| 259 | Lắp đặt quạt hướng trục, hút gió thải: Lưu lượng và cột áp: 1600 m3/h @150Pa, điện áp: 3P/380V/50Hz | 1 | cái | |
| 260 | Lắp đặt quạt hướng trục treo trần, cấp khí tươi: Lưu lượng và cột áp: 1600 m3/h@150Pa, điện áp: 3P/380V/50Hz | 1 | cái | |
| 261 | Lắp đặt quạt ly tâm, hút khói hành lang: Lưu lượng và cột áp: 18 000 m3/h@700Pa, điện áp: 3P/380V/50Hz | 2 | cái | |
| 262 | Lắp đặt quạt hướng trục, hút gió thải: Lưu lượng và cột áp: 9600 m3/h@400Pa, điện áp: 3P/380V/50Hz | 1 | cái | |
| 263 | Lắp đặt quạt hướng trục, hút gió thải: Lưu lượng và cột áp: 18 000m3/h@500Pa, điện áp:3P/380V/50Hz | 1 | cái | |
| 264 | Lắp đặt quạt hướng trục, hút gió hành lang: Lưu lượng và cột áp: 5 000m3/h@200Pa, điện áp:3P/380V/50Hz | 18 | cái | |
| 265 | Lắp đặt quạt ly tâm, tăng áp thang bộ: Lưu lượng và cột áp: 36000 m3/h@750Pa, điện áp:3P/380V/50Hz | 2 | cái | |
| 266 | Lắp đặt quạt hướng trục, tăng áp thang máy: Lưu lượng và cột áp: 18000m3/h@400Pa, điện áp: 3P/380V/50Hz | 2 | cái | |
| 267 | Lắp đặt quạt hướng trục, tăng áp buồng điệm thang PCCC: Lưu lượng và cột áp: 14000m3/h@700Pa, điện áp: 3P/380V/50Hz | 2 | cái | |
| 268 | Lắp đặt quạt hướng trục, hút mùi rác: Lưu lượng và cột áp: 2000 m3/h@300Pa, điện áp: 3P/380V/50Hz | 2 | cái | |
| 269 | Chi phí cẩu quạt lên mái | 1 | lô | |
| 270 | Thông gió sự cố tầng hầm: | 0 | 0.0 | |
| 271 | Ống gió KT 350x200 tôn tráng kẽm dày 1.15mm | 13,2 | m | |
| 272 | Ống gió KT 500x200 tôn tráng kẽm dày 0.58mm | 5,42 | m | |
| 273 | Ống gió KT 300x200 tôn tráng kẽm dày 0.58mm | 4,6 | m | |
| 274 | Cút gió KT350x200 tôn dày 1.15mm | 2 | cái | |
| 275 | Hộp gió KT 600x400 tôn dày 1.15mm | 1 | cái | |
| 276 | Bịt đầu ống KT350x200 dày 1.15mm | 1 | cái | |
| 277 | Chạc 3 KT: 500x200/300x200/300x200 tôn dày 0.58mm | 1 | cái | |
| 278 | Ống gió Z lượn KT:300x200 lệch tâm 200, L600 dày 0.58mm | 2 | cái | |
| 279 | Bịt đầu ống KT: 300x200 dày 0.58mm | 2 | cái | |
| 280 | Hộp gió KT: 600x400 L800 dày 0.58mm | 1 | cái | |
| 281 | Van chặn lửa KT 300x250 L200 tôn dày 1.15mm | 1 | cái | |
| 282 | Côn đầu quạt KT 350x200/Dquạt tôn dày 1.15mm | 1 | cái | |
| 283 | Cửa gió nan thẳng KT: 800x200, sơn tĩnh điện tôn dày 1.15mm | 4 | cửa | |
| 284 | Cửa louver KT: 600x400 tôn dày 1.15mm | 2 | cửa | |
| 285 | Sản xuất lắp dựng lưới chắn côn trùng | 0,48 | m2 | |
| 286 | Hệ thống hút khói hành lang | 0 | 0.0 | |
| 287 | Ống gió KT 1150x350 tôn dày 1.15mm | 70,4 | m | |
| 288 | Ống gió KT 1100x300 tôn dày 1.15mm | 69,2 | m | |
| 289 | Ống gió KT 900x250 tôn dày 1.15mm | 27 | m | |
| 290 | Ống gió KT 700x200 tôn dày 1.15mm | 64 | m | |
| 291 | Ống gió KT 750x200 tôn dày 1.15mm | 610 | m | |
| 292 | Cút gió KT 1100x300 tôn dày 1.15mm | 1 | cái | |
| 293 | Cút gió KT 750x200 tôn dày 1.15mm | 32 | cái | |
| 294 | Côn gió KT 1100x300/900x250 tôn dày 1.15mm | 3 | cái | |
| 295 | Côn gió KT 900x250/700x200 tôn dày 1.15mm | 3 | cái | |
| 296 | Chạc ba KT: 750x200/750x200/750x200 tôn dày 1.15mm | 1 | cái | |
| 297 | Ống gió Z lượn KT 1150x350 lệch tâm 500, L1370 tôn dày 1.15mm | 2 | cái | |
| 298 | Chân rẽ KT: 1100x300 L200 tôn dày 1.15mm | 2 | cái | |
| 299 | Chân rẽ KT: 700x200 L200 tôn dày 1.15mm | 1 | cái | |
| 300 | Chân rẽ KT: 750x200 L200 tôn dày 1.15mm | 38 | cái | |
| 301 | Bịt đầu ống KT 750x200 tôn dày 1.15mm | 39 | cái | |
| 302 | Bịt đầu ống KT 700x200 tôn dày 1.15mm | 4 | cái | |
| 303 | Van điện MFD KT 750x200 tôn dày 1.15mm | 20 | cái | |
| 304 | Bộ điều khiển van điện MFD | 20 | bộ | |
| 305 | Van chặn lửa KT 750x200 tôn dày 1.15mm | 20 | cái | |
| 306 | Bộ điều khiển van chặn lửa | 20 | bộ | |
| 307 | Côn đầu quạt KT 1500x500/D quạt dày 1.15mm | 1 | cái | |
| 308 | Côn đầu quạt KT 2500x400/D quạt dày 1.15mm | 1 | cái | |
| 309 | Côn đầu quạt KT 1400x300/D quạt dày 1.15mm | 1 | cái | |
| 310 | Côn đầu quạt KT 1700x400/D quạt dày 1.15mm | 1 | cái | |
| 311 | Côn đầu quạt KT 1150x350/D quạt dày 1.15mm | 2 | cái | |
| 312 | Côn đầu quạt KT 1400x900/D quạt dày 1.15mm | 2 | cái | |
| 313 | Côn đầu quạt KT 750x200/D quạt dày 1.15mm | 18 | cái | |
| 314 | Côn đầu quạt KT 700x250/D quạt dày 1.15mm | 18 | cái | |
| 315 | Cửa louver KT 2500x400 dày 1.15mm | 1 | cái | |
| 316 | Cửa louver KT 1700x400 dày 1.15mm | 1 | cái | |
| 317 | Cửa louver KT 1400x900 dày 1.15mm | 2 | cái | |
| 318 | Cửa louver KT 700x250 dày 1.15mm | 18 | cái | |
| 319 | Cửa gió nan KT 600x600 dày 1.15mm | 91 | cái | |
| 320 | Sản xuất lắp dựng lưới chắn côn trùng | 3,115 | m2 | |
| 321 | Hệ thống tăng áp thang bộ | 0 | 0.0 | |
| 322 | Ống gió KT 1430x350 tôn dày 1,15 mm | 83 | m | |
| 323 | Ống gió KT 1400x1400 tôn dày 1,15 mm | 4 | m | |
| 324 | Ống gió KT 1400x1100 tôn dày 1,15 mm | 2 | m | |
| 325 | Cút gió KT 1430x350 tôn dày 1,15 mm | 2 | cái | |
| 326 | Cút gió KT 1000x500 tôn dày 1,15 mm | 2 | cái | |
| 327 | Cút gió KT 800x400 tôn dày 1,15 mm | 2 | cái | |
| 328 | Chếch gió 45 độ KT 1400x1400 tôn dày 1,15 mm | 2 | cái | |
| 329 | Chếch gió 45 độ KT 1400x1100 tôn dày 1,15 mm | 2 | cái | |
| 330 | Chếch gió 45 độ KT 1000x1000 tôn dày 1,15 mm | 2 | cái | |
| 331 | Ống gió Z lượn KT 800x400 lệch tâm 500, L1280 tôn dày 1,15 mm | 1 | cái | |
| 332 | Chân rẽ KT 250x850 tôn dày 1,15 mm | 26 | cái | |
| 333 | Chân rẽ KT 250x550 tôn dày 1,15 mm | 22 | cái | |
| 334 | Cửa gió kèm van điều chỉnh lưu lượng KT 900x300 tôn dày 1.15mm | 28 | cái | |
| 335 | Cửa gió kèm van điều chỉnh lưu lượng KT 300x600 tôn dày 1.15mm | 22 | cái | |
| 336 | Van xả áp KT 600x400 tôn dày 1.15mm | 22 | cái | |
| 337 | Van xả áp KT 800x300 tôn dày 1.15mm | 4 | cái | |
| 338 | Cửa gió louver 1400x1400 tôn dày 1.15mm | 4 | cửa | |
| 339 | Sản xuất lắp dựng lưới chắn côn trùng | 7,84 | m2 | |
| 340 | Côn đầu quạt KT 1400x1400/D quạt tôn dày 1.15mm | 4 | cái | |
| 341 | Côn đầu quạt KT 1430x350/D quạt tôn dày 1.15mm | 3 | cái | |
| 342 | Côn đầu quạt KT 1400x1100/D quạt tôn dày 1.15mm | 2 | cái | |
| 343 | Côn đầu quạt KT 1000x500/D quạt tôn dày 1.15mm | 3 | cái | |
| 344 | Hút mùi phòng rác | 0 | 0.0 | |
| 345 | Ống gió KT 300x300 tôn dày 1.15mm | 70 | m | |
| 346 | Cút gió KT 300x300 tôn dày 1.15mm | 2 | cái | |
| 347 | Chân rẽ KT 300x300/D150 tôn dày 1.15mm | 20 | cái | |
| 348 | Cửa gió nan KT 300x300 tôn dày 1.15mm | 20 | cái | |
| 349 | Hộp gió KT 300x300 tôn dày 1.15mm | 20 | cái | |
| 350 | Van điều chỉnh lưu lượng D150 tôn dày 1.15mm | 20 | cái | |
| 351 | Côn đầu quạt KT 300x300/Dquạt tôn dày 1.15mm | 2 | cái | |
| 352 | Côn đầu quạt KT 700x700/Dquạt tôn dày 1.15mm | 2 | cái | |
| 353 | Cửa gió louver KT 700x700 tôn dày 1.15mm | 2 | cái | |
| 354 | Sản xuất lắp dựng lưới chắn côn trùng | 0,98 | m2 | |
| 355 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 tôn dày 1.15mm | 24 | m | |
| 356 | Tủ điện thông gió sự cố | 0 | 0.0 | |
| 357 | Vỏ tủ trong nhà H1000xW800xD250 tole 1.5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ treo | 1 | tủ | |
| 358 | Lắp đặt cầu chì 6A+ đế | 1 | cái | |
| 359 | Lắp đặt đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 360 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | 1 | cái | |
| 361 | MCCB 3P 20A- 18kA | 1 | cái | |
| 362 | MCCB 3P 15A- 18kA | 2 | cái | |
| 363 | MCCB 1P 10A- 6kA | 1 | cái | |
| 364 | Cxv/Fr (3x1.5+ E 1x1.5)mm2 | 105 | m | |
| 365 | Ống luồn dây SP D20 | 84 | m | |
| 366 | Vỏ tủ trong nhà H1200xW800xD250 tole 1.5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ treo | 1 | tủ | |
| 367 | Lắp đặt cầu chì 6A+ đế | 1 | cái | |
| 368 | Lắp đặt đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 369 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | 1 | cái | |
| 370 | MCCB 3P 75A -22kA | 1 | cái | |
| 371 | MCCB 3P 30A- 18kA | 1 | cái | |
| 372 | MCCB 3P 20A- 18kA | 19 | cái | |
| 373 | MCCB 1P 10A- 6kA | 1 | cái | |
| 374 | Cxv/Fr (3x4+ E 1x2.5)mm2 | 50 | m | |
| 375 | Cxv/Fr (3x2.5+ E 1x2.5)mm2 | 1.998 | m | |
| 376 | Ống luồn dây SP D20 | 2.048 | m | |
| 377 | Tủ nguồn van khói 1,2: | 0 | 0.0 | |
| 378 | Vỏ tủ trong nhà H1000xW800xD250 tole 1.5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ treo | 2 | tủ | |
| 379 | Lắp đặt đèn báo pha | 2 | bộ | |
| 380 | 20A MCCB 3P 6kA | 2 | cái | |
| 381 | 10A MCB 1P 6kA | 22 | cái | |
| 382 | CXV//FR 3x1.5mm2 | 1.420 | m | |
| 383 | Ống luồn dây D20 | 1.136 | m | |
| 384 | Tủ điện thông gió tầng mái TTG3,TTG4: | 0 | 0.0 | |
| 385 | Vỏ tủ trong nhà H1000xW800xD250 tole 1.5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ đứng ngoài trời | 2 | tủ | |
| 386 | Lắp đặt cầu chì 6A+ đế | 2 | cái | |
| 387 | Lắp đặt đèn báo pha | 2 | bộ | |
| 388 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | 2 | cái | |
| 389 | MCCB 3P 75A -22kA | 2 | cái | |
| 390 | MCCB 3P 20A- 18kA | 7 | cái | |
| 391 | MCCB 1P 10A- 6kA | 2 | cái | |
| 392 | Cxv/Fr (3x16+ E 1x10)mm2 | 300 | m | |
| 393 | Cxv/Fr (3x10+ E 1x6)mm2 | 140 | m | |
| 394 | Cxv/Fr (3x6+ E 1x4)mm2 | 140 | m | |
| 395 | Cxv/Fr (3x2.5+ E 1x2.5)mm2 | 100 | m | |
| 396 | Ống luồn dây SP D32 | 300 | m | |
| 397 | Ống luồn dây SP D20 | 380 | m | |
| 398 | Tủ điện thông gió tổng Vent: | 0 | 0.0 | |
| 399 | Vỏ tủ trong nhà H1500xW1000xD250 tole 1.5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ đứng trong nhà | 1 | tủ | |
| 400 | Lắp đặt cầu chì 6A+ đế | 1 | cái | |
| 401 | Lắp đặt đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 402 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | 1 | cái | |
| 403 | 250A MCCB 3P 42kA | 1 | cái | |
| 404 | MCCB 3P 75A -22kA | 3 | cái | |
| 405 | 20A MCCB 2P 18kA | 3 | cái | |
| 406 | 10A MCB 1P 6kA | 1 | cái | |
| 407 | Cxv/Fr (3Cx25+ C 1x16)mm2 +1Ex16 mm2 | 130 | m | |
| 408 | Cxv/Fr (3Cx35+ C 1x25)mm2 +1Ex25 mm2 | 150 | m | |
| 409 | Cxv/Fr (3Cx120+ C 1x95)mm2 +1Ex70 mm2 | 30 | m | |
| 410 | Cxv/Fr (2Cx1.5+ E 1x2.5)mm2 | 110 | m | |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống chữa cháy | 0 | 0.0 | |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=82,6l/s, H=90m | 2 | bộ | |
| 3 | Bơm bù áp Q=1,5 l/s, H=98m | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy | 1 | bộ | |
| 5 | Bình tích áp 200L - 16bar | 1 | bộ | |
| 6 | Bồn mồi nước 1000L | 1 | bộ | |
| 7 | Hệ thống báo cháy | 0 | 0.0 | |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop | 1 | tủ | |
| 9 | Máy tính để bàn hệ thống báo cháy | 1 | bộ | |
| 10 | Máy in A4 hệ thống báo cháy | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ lưu điện USP cho hệ thống báo cháy | 1 | bộ | |
| 12 | Màn hình hiển thị cho hệ thống báo cháy | 1 | bộ | |
| 13 | Màn hình hiển thị phụ cho hệ thống báo cháy | 1 | bộ | |
| 14 | Phần mềm đồ họa hệ thống báo cháy | 1 | bộ | |
| 15 | Card đồ họa rời cho phần mềm báo cháy | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ kết nối BACnet/IP cho hệ thống báo cháy | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ chuyển nguồn 220VAC - 24VDC | 1 | chiếc | |
| 18 | Tổng đài điện thoại 24 máy lẻ (có thể kích hoạt mở rộng thêm nhánh lẻ nếu cần) | 1 | chiếc | |
| 19 | Hệ thống báo cháy FM200 | 0 | 0.0 | |
| 20 | Tủ điều khiển chữa cháy thường - Tủ trung tâm điều khiển xả khí - Bao gồm acquy 240 Volts | 5 | tủ | |
| 21 | Bình khí loại 82,5l nạp 40kg | 3 | chiếc | |
| 22 | Bình khí loại 82,5l nạp 42kg | 2 | chiếc | |
| 23 | Bình kích hoạt loại 1l/0,65kg | 3 | chiếc | |
| 24 | Hệ thống thông gió | 0 | 0.0 | |
| 25 | Quạt ly tâm, tăng áp thang bộ: Lưu lượng và cột áp: 36.000 m3/h@750Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz | 4 | bộ | |
| 26 | Quạt hướng trục, hút gió thải: Lưu lượng và cột áp: 1.600 m3/h@150Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz | 1 | bộ | |
| 27 | Quạt hướng trục, hút gió thải: Lưu lượng và cột áp: 18.000 m3/h@500Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz | 1 | bộ | |
| 28 | Quạt hướng trục, hút gió thải: Lưu lượng và cột áp: 9.600 m3/h@400Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz | 1 | bộ | |
| 29 | Quạt hướng trục, hút khói hành lang: Lưu lượng và cột áp: 5.000 m3/h@200Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz | 18 | bộ | |
| 30 | Quạt ly tâm, hút khói hành lang: Lưu lượng và cột áp: 18.000 m3/h@700Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz | 2 | bộ | |
| 31 | Quạt hướng trục, hút mùi rác: Lưu lượng và cột áp: 2.000 m3/h@300Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz | 2 | bộ | |
| 32 | Quạt hướng trục treo trần, cấp khí tươi Lưu lượng và cột áp: 1.600 m3/h@150Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz | 1 | bộ | |
| 33 | Quạt hướng trục, tăng áp buồng đệm thang PCCC: Lưu lượng và cột áp: 14.000 m3/h@700Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz | 2 | bộ | |
| 34 | Quạt hướng trục, tăng áp thang máy: Lưu lượng và cột áp: 18.000 m3/h@400Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz | 2 | bộ | |
| 35 | Lò xo chống rung cho quạt 3P tuân theo chỉ dẫn nhà sản xuất | 120 | cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi