Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy công trình Ký túc xá – Nhà ăn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827635-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy công trình Ký túc xá – Nhà ăn
Số hiệu KHLCNT 20191053227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 09:52:00 đến ngày 2020-09-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,315,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần lắp đặt
1 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY 0 0.0
2 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 2 m3
3 Bê tông bệ quán tính, đá 1x2, mác 200 0,4 m3
4 Lò xò giảm chấn 2000N 8 cái
5 Đầu phun quay lên; k=8 762 cái
6 Đầu phun quay xuống; k=5,6 1.613 cái
7 Nắp che đầu phun 1.613 cái
8 Ống mềm nối đầu phun chữa cháy 1.613 bộ
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN ống 25mm dày 3,38mm 50,42 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN ống 32mm dày 3,56mm 2,87 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN ống 40mm dày 3,68mm 2,26 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN ống 50mm dày 3,91mm 2,85 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN ống 65mm dày 5,16mm 0,11 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN ống 80mm dày 5,49mm 1,02 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN ống 100mm dày 4,78mm 23,49 100m
16 Ống thép tráng kẽm DN125 dày 5,56mm 4,42 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN150mm , ASTM A53, độ dày medium 0,72 100m
18 Van cổng tay gạt DN15 27 cái
19 Van cổng DN25 3 cái
20 Van cổng DN32 2 cái
21 Van cổng DN50 98 cái
22 Van cổng DN65 1 cái
23 Van cổng DN80 2 cái
24 Van cổng DN100 6 cái
25 Van cổng DN125 10 cái
26 Van cổng DN150 8 cái
27 Van 1 chiều DN32 2 cái
28 Van 1 chiều DN50 1 cái
29 Van 1 chiều DN80 4 cái
30 Van 1 chiều DN100 48 cái
31 Van 1 chiều DN125 6 cái
32 Van tín hiệu D80 2 cái
33 Van tín hiệu D100 44 cái
34 Van giảm áp D150 2 cái
35 Van alarm valve DN150 2 cái
36 Van alarm valve DN100 1 cái
37 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 5 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm Inox đk 50mm 1 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm Inox đk 65mm 1 cái
40 Lắp đặt mối nối mềm Inox đk 125mm 2 cái
41 Lắp đặt mối nối mềm Inox đk 150mm 2 cái
42 Lắp đặt Rọ hút DN 65mm 1 cái
43 Lắp đặt Rọ hút DN 150mm 2 cái
44 Lắp đặt Y lọc DN 65mm 1 cái
45 Lắp đặt Y lọc DN 150mm 2 cái
46 Lắp bích thép, DN 65mm 8 cặp bích
47 Lắp bích thép, DN 80mm 12 cặp bích
48 Lắp bích thép, DN 100mm 198 cặp bích
49 Lắp bích thép, DN 125mm 36 cặp bích
50 Lắp bích thép, DN 150mm 36 cặp bích
51 Lắp bích thép đặc, DN 65mm 2 cặp bích
52 Lắp bích thép đặc, DN 100mm 43 cặp bích
53 Lắp bích thép đặc, DN 150mm 2 cặp bích
54 Lắp đặt công tắc áp lực 3 cái
55 Lắp đặt công tắc dòng chảy 46 cái
56 Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65, L=20m, 16 bar 12 cuộn
57 Khớp nối đầu vòi DN65 24 cái
58 Khớp nối ren trong DN65 24 cái
59 Họng chữa cháy ngoài nhà DN100 2 cửa DN65 3 cái
60 Trụ tiếp nước ngoài nhà DN100 2 cửa DN65 3 cái
61 Lắp đặt họng khô tiếp nước đường kính 50mm 24 cái
62 Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 1100x550x200 74 tủ
63 Lắp đặt van góc đường kính van 50mm 74 cái
64 Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=30m, 16 bar 74 cuộn
65 Lăng phun chữa cháy DN50x13 74 cái
66 Khớp nối đầu vòi DN50 74 cái
67 Khớp nối ren trong DN50 74 cái
68 Bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL4 148 bình
69 Bình khí chữa cháy xách tay CO2 MT3 74 bình
70 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 74 bộ
71 Lắp đặt tê thép hàn, DN80/50mm 22 cái
72 Lắp đặt tê thép hàn, DN80/65mm 2 cái
73 Lắp đặt tê thép hàn, DN80/80mm 2 cái
74 Lắp đặt tê thép hàn, DN100/50mm 86 cái
75 Lắp đặt tê thép hàn, DN100/65mm 74 cái
76 Lắp đặt tê thép hàn, DN100/100mm 59 cái
77 Lắp đặt tê thép hàn, DN125/100mm 44 cái
78 Lắp đặt tê thép hàn, DN125/125mm 6 cái
79 Lắp đặt tê thép hàn, DN150/100mm 1 cái
80 Lắp đặt tê thép hàn, DN150/125mm 2 cái
81 Lắp đặt tê thép hàn, DN150/150mm 2 cái
82 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN25/25mm 1.022 cái
83 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN32/15mm 22 cái
84 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN32/25mm 64 cái
85 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN32/32mm 22 cái
86 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN40/25mm 75 cái
87 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN40/40mm 10 cái
88 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN50/25mm 17 cái
89 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren, DN50/50mm 33 cái
90 Lắp đặt cút thép hàn, đường kính 65mm 46 cái
91 Lắp đặt cút thép hàn, đường kính 80mm 6 cái
92 Lắp đặt cút thép hàn, đường kính 100mm 104 cái
93 Lắp đặt cút thép hàn, đường kính 125mm 13 cái
94 Lắp đặt cút thép hàn, đường kính 150mm 6 cái
95 Lắp đặt cút thép tráng kẽm ren, DN25mm 873 cái
96 Lắp đặt cút thép tráng kẽm ren, DN32mm 7 cái
97 Lắp đặt cút thép tráng kẽm ren, DN50mm 108 cái
98 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, DN25mm 762 cái
99 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, DN32mm 64 cái
100 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, DN40mm 75 cái
101 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, DN50mm 17 cái
102 Lắp đặt côn thu hàn, DN 65/25mm 1 cái
103 Lắp đặt côn thu hàn, DN 100/50mm 20 cái
104 Lắp đặt côn thu hàn, DN 100/65mm 46 cái
105 Lắp đặt côn thu hàn, DN 125/25mm 4 cái
106 Lắp đặt côn thu hàn, DN 150/25mm 2 cái
107 Lắp đặt côn thu tráng kẽm ren , DN25/15mm 2.375 cái
108 Lắp đặt côn thu tráng kẽm ren , DN32/15mm 18 cái
109 Lắp đặt côn thu tráng kẽm ren , DN32/25mm 64 cái
110 Lắp đặt côn thu tráng kẽm ren , DN40/25mm 75 cái
111 Lắp đặt côn thu tráng kẽm ren , DN40/32mm 6 cái
112 Lắp đặt côn thu tráng kẽm ren , DN50/40mm 16 cái
113 Đai ôm giá đỡ ống DN65 4 cái
114 Đai ôm giá đỡ ống DN80 35 cái
115 Đai ôm giá đỡ ống DN100 781 cái
116 Đai ôm giá đỡ ống DN150 66 cái
117 Quang treo DN25 2.257 cái
118 Quang treo DN32 114 cái
119 Quang treo DN40 89 cái
120 Quang treo DN50 103 cái
121 Quang treo DN65 4 cái
122 Lắp đặt rắc co tráng kẽm , DN32mm 2 cái
123 Lắp đặt rắc co tráng kẽm , DN50mm 2 cái
124 Lắp nút bịt ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm 2.375 cái
125 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm xi phông 47 cái
126 Phao điện báo mực nước trong bể 1 cái
127 Tủ đựng phương tiện phá dỡ chuyên dụng KT:1000x500x250, vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, trong tủ bao gồm 1 kìm cộng lực (Kìm cộng lực 30in/750mm) + 1 búa (Búa Nhổ Đinh Cán Sắt) + 1 rìu + 1 xà beng (Xà beng thân lục giác: đầu nhọn/đầu dẹp) 2 tủ
128 Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm 1 cái
129 Mắt nước quan sát dòng chảy 22 cái
130 Bình cầu nổ loại 6kg treo trần 70 cái
131 Lắp đặt măng sông tráng kẽm ren , DN25mm 938 cái
132 Lắp đặt măng sông tráng kẽm ren , DN32mm 48 cái
133 Lắp đặt măng sông tráng kẽm ren , DN40mm 34 cái
134 Lắp đặt măng sông tráng kẽm ren , DN50mm 45 cái
135 Côn lệch tâm đầu bơm DN150/ cổ hút bơm 2 cái
136 Côn cân đầu bơm DN125/cổ đẩy bơm 2 cái
137 Côn thu đầu bơm DN65/ cổ hút bơm 1 cái
138 Côn thu đầu bơm DN50/ cổ đẩy bơm 1 cái
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, đường ống chữa cháy 1.884 m2
140 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 71,12 100m
141 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 23,49 100m
142 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm 4,42 100m
143 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm 0,72 100m
144 Bốc xếp vật tư 1
145 HỆ THỐNG BÁO CHÁY 0 0.0
146 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop 1 1 trung tâm
147 Lắp đặt máy tính hệ thống báo cháy, kết nối máy tính với hệ thống báo cháy toàn nhà 1 bộ
148 Lắp đặt máy in A4 hệ thống báo cháy, kết nối với máy tính 1 bộ
149 Cài đặt bộ lưu điện UPS cho hệ thống báo cháy 1 bộ
150 Lắp đặt màn hình hiển thị cho hệ thống báo cháy, kết nối với hệ thống báo cháy toàn nhà 1 bộ
151 Lắp đặt màn hình hiển thị phụ cho hệ thống báo cháy 1 bộ
152 Lắp đặt Phần mềm đồ họa hệ thống báo cháy, kết nối với hệ thống báo cháy toàn nhà 1 bộ
153 Lắp đặt Card đồ họa rời cho hệ thống báo cháy, kết nối với hệ thống báo cháy toàn nhà 1 bộ
154 Lắp đặt Bộ kết nối BACnet/IP cho hệ thống báo cháy, kết nối với hệ thống báo cháy toàn nhà 1 bộ
155 Lắp đặt ắc quy 12VDC cho tủ báo cháy 2 tủ
156 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
157 Bộ nguồn 24V 1 bộ
158 Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC, kết nối với hệ thống báo cháy toàn nhà 1 cái
159 Lắp đặt tổng đài điện thoại 24 máy lẻ có thể mở rộng nhánh nếu cần 1 tổng đài
160 Module chống ngắn mạch đường tín hiệu 38 bộ
161 Module cho đầu báo thường 42 1 bộ
162 Module giám sát hệ thống chữa cháy 44 1 bộ
163 Module địa chỉ cho đèn, chuông báo cháy 46 1 bộ
164 Module điều khiển hệ thống ngoại vi 33 1 bộ
165 Lắp đặt hộp nối dây 11 hộp
166 Lắp đặt hộp đựng module 203 hộp
167 Đầu báo khói địa chỉ 56,9 10 đầu
168 Đầu báo nhiệt địa chỉ 2 10 đầu
169 Đầu báo khói thường 19,9 10 đầu
170 Đầu báo nhiệt thường 25,9 10 đầu
171 Đế đầu báo địa chỉ 58,9 10 đầu
172 Đế đầu báo thường 45,8 10 đầu
173 Đèn báo cháy phòng + Đế đèn báo 108,8 5 đèn
174 Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn 46 cái
175 Đèn báo cháy địa chỉ 9,2 5 đèn
176 Nút ấn báo cháy địa chỉ 9,2 5 nút
177 Chuông báo cháy 9,2 5 chuông
178 Còi đèn chớp báo cháy 9,2 5 bộ
179 Điện thoại PCCC 22 cái
180 Dây tín hiệu 2x1mm2 chống cháy, chống nhiễu 10.548 m
181 Dây tín hiệu 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễu 5.177 m
182 Dây tín hiệu 2x2x0.5 mm2 chống cháy, chống nhiễu 1.370 m
183 Lắp đặt ống nhựa SP đường kính 20mm 14.141 m
184 Lắp đặt điện trở cuối nguồn 22 bộ
185 Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 1.683 hộp
186 Lắp đặt ống mềm ruột gà, đường kính 20mm 1.683 m
187 Lắp đặt măng sông nhựa D20mm 5.698 cái
188 Kẹp đỡ ống luồn dây D20mm 11.090 cái
189 HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ 0 0.0
190 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 24 cái
191 Lắp đặt hộp nối chứa aptomat 24 hộp
192 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 39,2 5 đèn
193 Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cố 196 cái
194 Lắp đặt đế âm 196 cái
195 Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng 6,4 5 đèn
196 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng 12,6 5 đèn
197 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 2 hướng 0,8 5 đèn
198 Dây cấp nguồn 2x1mm2 2.680 m
199 Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 90 m
200 Lắp đặt ống nhựa SP đường kính 16mm 2.770 m
201 Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 311 hộp
202 Lắp đặt ống mềm ruột gà, đường kính 20mm 311 m
203 Lắp đặt măng sông nhựa D20mm 949 cái
204 Kẹp đỡ ống luồn dây D20mm 1.848 cái
205 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200 0 0.0
206 Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy thường 5 tủ
207 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang thường 0,5 10 đầu
208 Đầu báo nhiệt thường 0,7 10 đầu
209 Lắp đặt chuông báo cháy 1 5 chuông
210 Còi đèn báo xả khí 1 5 bộ
211 Đèn chớp 1 5 đèn
212 Nút ấn xả 1 5 nút
213 Nút ấn tạm dừng xả khí 1 5 nút
214 Vỏ hộp nút ấn xả/tạm dừng xả khí 5 hộp
215 Bảng cánh báo di tản 5 1bảng
216 Bảng cảnh báo xả khí, cấm vào 5 1bảng
217 Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 chống nhiễu 76,1 m
218 Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 39,5 m
219 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 115,6 m
220 Cụm 3 bình (FM200) loại 82,5l, mỗi bình nạp 40kg khí bao gồm phụ kiện 0 0.0
221 Van 1 chiều 40A kết hợp ống nối mềm đầu bình 3 cái
222 Van 1 chiều 6A (trên đường ống kích hoạt) 3 cái
223 Van xả an toàn 6A (trên đường ống kích hoạt) 3 cái
224 Van an toàn 20A (trên ống góp) 3 cái
225 Bình khí (FM200) loại 82.5L, nạp 42kg khí bao gồm phụ kiện 0 0.0
226 Van 1 chiều 40A kết hợp ống nối mềm đầu bình 1 cái
227 Van 1 chiều 6A (trên đường ống kích hoạt) 1 cái
228 Van xả an toàn 6A (trên đường ống kích hoạt) 1 cái
229 Van an toàn 20A (trên ống góp) 1 cái
230 Bình khí (FM200) loại 82.5L, nạp 42kg khí bao gồm phụ kiện 0 0.0
231 Van 1 chiều 40A kết hợp ống nối mềm đầu bình 1 cái
232 Van 1 chiều 6A (trên đường ống kích hoạt) 1 cái
233 Van xả an toàn 6A (trên đường ống kích hoạt) 1 cái
234 Van an toàn 20A (trên ống góp) 1 cái
235 Đồng hồ kèm công tắc giám sát áp lực bình loại 50 bar (FM200) 5 cái
236 Van điện kích hoạt 5 cái
237 Van kích hoạt bằng tay 5 cái
238 Bộ reset hệ thống 5 cái
239 Đai giữ bình 5 cái
240 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm 5 cái
241 Công tắc giám sát áp lực đường ống 5 cái
242 Đầu phun xả khí D25 3 cái
243 Đầu phun xả khí D32 1 cái
244 Đầu phun xả khí D40 1 cái
245 Hệ ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A53 - SCH 40 0 0.0
246 Lắp đặt ống thép đúc, DN50mm 0,026 100m
247 Lắp đặt ống thép đúc, DN40mm 0,075 100m
248 Lắp đặt ống thép đúc, DN32mm 0,115 100m
249 Lắp đặt ống thép đúc, DN25mm 0,19 100m
250 Tê thép đúc DN50/40 1 cái
251 Tê thép đúc DN50/32 1 cái
252 Tê thép đúc DN50/25 1 cái
253 Cút thép đúc DN40 3 cái
254 Cút thép đúc DN32 3 cái
255 Cút thép đúc DN25 9 cái
256 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 0,406 100m
257 HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - SỰ CỐ 0 0.0
258 Lắp đặt quạt 0 0.0
259 Lắp đặt quạt hướng trục, hút gió thải: Lưu lượng và cột áp: 1600 m3/h @150Pa, điện áp: 3P/380V/50Hz 1 cái
260 Lắp đặt quạt hướng trục treo trần, cấp khí tươi: Lưu lượng và cột áp: 1600 m3/h@150Pa, điện áp: 3P/380V/50Hz 1 cái
261 Lắp đặt quạt ly tâm, hút khói hành lang: Lưu lượng và cột áp: 18 000 m3/h@700Pa, điện áp: 3P/380V/50Hz 2 cái
262 Lắp đặt quạt hướng trục, hút gió thải: Lưu lượng và cột áp: 9600 m3/h@400Pa, điện áp: 3P/380V/50Hz 1 cái
263 Lắp đặt quạt hướng trục, hút gió thải: Lưu lượng và cột áp: 18 000m3/h@500Pa, điện áp:3P/380V/50Hz 1 cái
264 Lắp đặt quạt hướng trục, hút gió hành lang: Lưu lượng và cột áp: 5 000m3/h@200Pa, điện áp:3P/380V/50Hz 18 cái
265 Lắp đặt quạt ly tâm, tăng áp thang bộ: Lưu lượng và cột áp: 36000 m3/h@750Pa, điện áp:3P/380V/50Hz 2 cái
266 Lắp đặt quạt hướng trục, tăng áp thang máy: Lưu lượng và cột áp: 18000m3/h@400Pa, điện áp: 3P/380V/50Hz 2 cái
267 Lắp đặt quạt hướng trục, tăng áp buồng điệm thang PCCC: Lưu lượng và cột áp: 14000m3/h@700Pa, điện áp: 3P/380V/50Hz 2 cái
268 Lắp đặt quạt hướng trục, hút mùi rác: Lưu lượng và cột áp: 2000 m3/h@300Pa, điện áp: 3P/380V/50Hz 2 cái
269 Chi phí cẩu quạt lên mái 1
270 Thông gió sự cố tầng hầm: 0 0.0
271 Ống gió KT 350x200 tôn tráng kẽm dày 1.15mm 13,2 m
272 Ống gió KT 500x200 tôn tráng kẽm dày 0.58mm 5,42 m
273 Ống gió KT 300x200 tôn tráng kẽm dày 0.58mm 4,6 m
274 Cút gió KT350x200 tôn dày 1.15mm 2 cái
275 Hộp gió KT 600x400 tôn dày 1.15mm 1 cái
276 Bịt đầu ống KT350x200 dày 1.15mm 1 cái
277 Chạc 3 KT: 500x200/300x200/300x200 tôn dày 0.58mm 1 cái
278 Ống gió Z lượn KT:300x200 lệch tâm 200, L600 dày 0.58mm 2 cái
279 Bịt đầu ống KT: 300x200 dày 0.58mm 2 cái
280 Hộp gió KT: 600x400 L800 dày 0.58mm 1 cái
281 Van chặn lửa KT 300x250 L200 tôn dày 1.15mm 1 cái
282 Côn đầu quạt KT 350x200/Dquạt tôn dày 1.15mm 1 cái
283 Cửa gió nan thẳng KT: 800x200, sơn tĩnh điện tôn dày 1.15mm 4 cửa
284 Cửa louver KT: 600x400 tôn dày 1.15mm 2 cửa
285 Sản xuất lắp dựng lưới chắn côn trùng 0,48 m2
286 Hệ thống hút khói hành lang 0 0.0
287 Ống gió KT 1150x350 tôn dày 1.15mm 70,4 m
288 Ống gió KT 1100x300 tôn dày 1.15mm 69,2 m
289 Ống gió KT 900x250 tôn dày 1.15mm 27 m
290 Ống gió KT 700x200 tôn dày 1.15mm 64 m
291 Ống gió KT 750x200 tôn dày 1.15mm 610 m
292 Cút gió KT 1100x300 tôn dày 1.15mm 1 cái
293 Cút gió KT 750x200 tôn dày 1.15mm 32 cái
294 Côn gió KT 1100x300/900x250 tôn dày 1.15mm 3 cái
295 Côn gió KT 900x250/700x200 tôn dày 1.15mm 3 cái
296 Chạc ba KT: 750x200/750x200/750x200 tôn dày 1.15mm 1 cái
297 Ống gió Z lượn KT 1150x350 lệch tâm 500, L1370 tôn dày 1.15mm 2 cái
298 Chân rẽ KT: 1100x300 L200 tôn dày 1.15mm 2 cái
299 Chân rẽ KT: 700x200 L200 tôn dày 1.15mm 1 cái
300 Chân rẽ KT: 750x200 L200 tôn dày 1.15mm 38 cái
301 Bịt đầu ống KT 750x200 tôn dày 1.15mm 39 cái
302 Bịt đầu ống KT 700x200 tôn dày 1.15mm 4 cái
303 Van điện MFD KT 750x200 tôn dày 1.15mm 20 cái
304 Bộ điều khiển van điện MFD 20 bộ
305 Van chặn lửa KT 750x200 tôn dày 1.15mm 20 cái
306 Bộ điều khiển van chặn lửa 20 bộ
307 Côn đầu quạt KT 1500x500/D quạt dày 1.15mm 1 cái
308 Côn đầu quạt KT 2500x400/D quạt dày 1.15mm 1 cái
309 Côn đầu quạt KT 1400x300/D quạt dày 1.15mm 1 cái
310 Côn đầu quạt KT 1700x400/D quạt dày 1.15mm 1 cái
311 Côn đầu quạt KT 1150x350/D quạt dày 1.15mm 2 cái
312 Côn đầu quạt KT 1400x900/D quạt dày 1.15mm 2 cái
313 Côn đầu quạt KT 750x200/D quạt dày 1.15mm 18 cái
314 Côn đầu quạt KT 700x250/D quạt dày 1.15mm 18 cái
315 Cửa louver KT 2500x400 dày 1.15mm 1 cái
316 Cửa louver KT 1700x400 dày 1.15mm 1 cái
317 Cửa louver KT 1400x900 dày 1.15mm 2 cái
318 Cửa louver KT 700x250 dày 1.15mm 18 cái
319 Cửa gió nan KT 600x600 dày 1.15mm 91 cái
320 Sản xuất lắp dựng lưới chắn côn trùng 3,115 m2
321 Hệ thống tăng áp thang bộ 0 0.0
322 Ống gió KT 1430x350 tôn dày 1,15 mm 83 m
323 Ống gió KT 1400x1400 tôn dày 1,15 mm 4 m
324 Ống gió KT 1400x1100 tôn dày 1,15 mm 2 m
325 Cút gió KT 1430x350 tôn dày 1,15 mm 2 cái
326 Cút gió KT 1000x500 tôn dày 1,15 mm 2 cái
327 Cút gió KT 800x400 tôn dày 1,15 mm 2 cái
328 Chếch gió 45 độ KT 1400x1400 tôn dày 1,15 mm 2 cái
329 Chếch gió 45 độ KT 1400x1100 tôn dày 1,15 mm 2 cái
330 Chếch gió 45 độ KT 1000x1000 tôn dày 1,15 mm 2 cái
331 Ống gió Z lượn KT 800x400 lệch tâm 500, L1280 tôn dày 1,15 mm 1 cái
332 Chân rẽ KT 250x850 tôn dày 1,15 mm 26 cái
333 Chân rẽ KT 250x550 tôn dày 1,15 mm 22 cái
334 Cửa gió kèm van điều chỉnh lưu lượng KT 900x300 tôn dày 1.15mm 28 cái
335 Cửa gió kèm van điều chỉnh lưu lượng KT 300x600 tôn dày 1.15mm 22 cái
336 Van xả áp KT 600x400 tôn dày 1.15mm 22 cái
337 Van xả áp KT 800x300 tôn dày 1.15mm 4 cái
338 Cửa gió louver 1400x1400 tôn dày 1.15mm 4 cửa
339 Sản xuất lắp dựng lưới chắn côn trùng 7,84 m2
340 Côn đầu quạt KT 1400x1400/D quạt tôn dày 1.15mm 4 cái
341 Côn đầu quạt KT 1430x350/D quạt tôn dày 1.15mm 3 cái
342 Côn đầu quạt KT 1400x1100/D quạt tôn dày 1.15mm 2 cái
343 Côn đầu quạt KT 1000x500/D quạt tôn dày 1.15mm 3 cái
344 Hút mùi phòng rác 0 0.0
345 Ống gió KT 300x300 tôn dày 1.15mm 70 m
346 Cút gió KT 300x300 tôn dày 1.15mm 2 cái
347 Chân rẽ KT 300x300/D150 tôn dày 1.15mm 20 cái
348 Cửa gió nan KT 300x300 tôn dày 1.15mm 20 cái
349 Hộp gió KT 300x300 tôn dày 1.15mm 20 cái
350 Van điều chỉnh lưu lượng D150 tôn dày 1.15mm 20 cái
351 Côn đầu quạt KT 300x300/Dquạt tôn dày 1.15mm 2 cái
352 Côn đầu quạt KT 700x700/Dquạt tôn dày 1.15mm 2 cái
353 Cửa gió louver KT 700x700 tôn dày 1.15mm 2 cái
354 Sản xuất lắp dựng lưới chắn côn trùng 0,98 m2
355 Ống gió mềm không bảo ôn D150 tôn dày 1.15mm 24 m
356 Tủ điện thông gió sự cố 0 0.0
357 Vỏ tủ trong nhà H1000xW800xD250 tole 1.5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ treo 1 tủ
358 Lắp đặt cầu chì 6A+ đế 1 cái
359 Lắp đặt đèn báo pha 1 bộ
360 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 1 cái
361 MCCB 3P 20A- 18kA 1 cái
362 MCCB 3P 15A- 18kA 2 cái
363 MCCB 1P 10A- 6kA 1 cái
364 Cxv/Fr (3x1.5+ E 1x1.5)mm2 105 m
365 Ống luồn dây SP D20 84 m
366 Vỏ tủ trong nhà H1200xW800xD250 tole 1.5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ treo 1 tủ
367 Lắp đặt cầu chì 6A+ đế 1 cái
368 Lắp đặt đèn báo pha 1 bộ
369 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 1 cái
370 MCCB 3P 75A -22kA 1 cái
371 MCCB 3P 30A- 18kA 1 cái
372 MCCB 3P 20A- 18kA 19 cái
373 MCCB 1P 10A- 6kA 1 cái
374 Cxv/Fr (3x4+ E 1x2.5)mm2 50 m
375 Cxv/Fr (3x2.5+ E 1x2.5)mm2 1.998 m
376 Ống luồn dây SP D20 2.048 m
377 Tủ nguồn van khói 1,2: 0 0.0
378 Vỏ tủ trong nhà H1000xW800xD250 tole 1.5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ treo 2 tủ
379 Lắp đặt đèn báo pha 2 bộ
380 20A MCCB 3P 6kA 2 cái
381 10A MCB 1P 6kA 22 cái
382 CXV//FR 3x1.5mm2 1.420 m
383 Ống luồn dây D20 1.136 m
384 Tủ điện thông gió tầng mái TTG3,TTG4: 0 0.0
385 Vỏ tủ trong nhà H1000xW800xD250 tole 1.5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ đứng ngoài trời 2 tủ
386 Lắp đặt cầu chì 6A+ đế 2 cái
387 Lắp đặt đèn báo pha 2 bộ
388 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 2 cái
389 MCCB 3P 75A -22kA 2 cái
390 MCCB 3P 20A- 18kA 7 cái
391 MCCB 1P 10A- 6kA 2 cái
392 Cxv/Fr (3x16+ E 1x10)mm2 300 m
393 Cxv/Fr (3x10+ E 1x6)mm2 140 m
394 Cxv/Fr (3x6+ E 1x4)mm2 140 m
395 Cxv/Fr (3x2.5+ E 1x2.5)mm2 100 m
396 Ống luồn dây SP D32 300 m
397 Ống luồn dây SP D20 380 m
398 Tủ điện thông gió tổng Vent: 0 0.0
399 Vỏ tủ trong nhà H1500xW1000xD250 tole 1.5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ đứng trong nhà 1 tủ
400 Lắp đặt cầu chì 6A+ đế 1 cái
401 Lắp đặt đèn báo pha 1 bộ
402 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 1 cái
403 250A MCCB 3P 42kA 1 cái
404 MCCB 3P 75A -22kA 3 cái
405 20A MCCB 2P 18kA 3 cái
406 10A MCB 1P 6kA 1 cái
407 Cxv/Fr (3Cx25+ C 1x16)mm2 +1Ex16 mm2 130 m
408 Cxv/Fr (3Cx35+ C 1x25)mm2 +1Ex25 mm2 150 m
409 Cxv/Fr (3Cx120+ C 1x95)mm2 +1Ex70 mm2 30 m
410 Cxv/Fr (2Cx1.5+ E 1x2.5)mm2 110 m
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Hệ thống chữa cháy 0 0.0
2 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=82,6l/s, H=90m 2 bộ
3 Bơm bù áp Q=1,5 l/s, H=98m 1 bộ
4 Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy 1 bộ
5 Bình tích áp 200L - 16bar 1 bộ
6 Bồn mồi nước 1000L 1 bộ
7 Hệ thống báo cháy 0 0.0
8 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop 1 tủ
9 Máy tính để bàn hệ thống báo cháy 1 bộ
10 Máy in A4 hệ thống báo cháy 1 bộ
11 Bộ lưu điện USP cho hệ thống báo cháy 1 bộ
12 Màn hình hiển thị cho hệ thống báo cháy 1 bộ
13 Màn hình hiển thị phụ cho hệ thống báo cháy 1 bộ
14 Phần mềm đồ họa hệ thống báo cháy 1 bộ
15 Card đồ họa rời cho phần mềm báo cháy 1 bộ
16 Bộ kết nối BACnet/IP cho hệ thống báo cháy 1 bộ
17 Bộ chuyển nguồn 220VAC - 24VDC 1 chiếc
18 Tổng đài điện thoại 24 máy lẻ (có thể kích hoạt mở rộng thêm nhánh lẻ nếu cần) 1 chiếc
19 Hệ thống báo cháy FM200 0 0.0
20 Tủ điều khiển chữa cháy thường - Tủ trung tâm điều khiển xả khí - Bao gồm acquy 240 Volts 5 tủ
21 Bình khí loại 82,5l nạp 40kg 3 chiếc
22 Bình khí loại 82,5l nạp 42kg 2 chiếc
23 Bình kích hoạt loại 1l/0,65kg 3 chiếc
24 Hệ thống thông gió 0 0.0
25 Quạt ly tâm, tăng áp thang bộ: Lưu lượng và cột áp: 36.000 m3/h@750Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz 4 bộ
26 Quạt hướng trục, hút gió thải: Lưu lượng và cột áp: 1.600 m3/h@150Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz 1 bộ
27 Quạt hướng trục, hút gió thải: Lưu lượng và cột áp: 18.000 m3/h@500Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz 1 bộ
28 Quạt hướng trục, hút gió thải: Lưu lượng và cột áp: 9.600 m3/h@400Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz 1 bộ
29 Quạt hướng trục, hút khói hành lang: Lưu lượng và cột áp: 5.000 m3/h@200Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz 18 bộ
30 Quạt ly tâm, hút khói hành lang: Lưu lượng và cột áp: 18.000 m3/h@700Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz 2 bộ
31 Quạt hướng trục, hút mùi rác: Lưu lượng và cột áp: 2.000 m3/h@300Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz 2 bộ
32 Quạt hướng trục treo trần, cấp khí tươi Lưu lượng và cột áp: 1.600 m3/h@150Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz 1 bộ
33 Quạt hướng trục, tăng áp buồng đệm thang PCCC: Lưu lượng và cột áp: 14.000 m3/h@700Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz 2 bộ
34 Quạt hướng trục, tăng áp thang máy: Lưu lượng và cột áp: 18.000 m3/h@400Pa Điện áp: 3P/380V/50Hz 2 bộ
35 Lò xo chống rung cho quạt 3P tuân theo chỉ dẫn nhà sản xuất 120 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->