Gói thầu: Thi công xây lắp công trình- Đền thờ Lạc Long Quân (Văn Miếu Xích Đằng); Hạng mục: Gia công lắp dựng cửa hậu cung, bệ tượng và các hạng mục phụ trợ; Nội thất đền chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NHÀ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình- Đền thờ Lạc Long Quân (Văn Miếu Xích Đằng); Hạng mục: Gia công lắp dựng cửa hậu cung, bệ tượng và các hạng mục phụ trợ; Nội thất đền chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn công đức tại các di tích trên địa bàn thành phố do Ban quản lý khu di tích Quốc gia đặc biệt Phố Hiến quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 16:19:00 đến ngày 2020-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,023,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng: Gia công lắp dựng của hậu cung, bệ tượng và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 2 | Đá xanh làm ngưỡng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m2 |
| 4 | Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 5 | Gia công ván chạm bằng gỗ lim dày 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | m2 |
| 6 | Gia công ván gỗ dày 30 bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | m2 |
| 7 | Gia công ván gỗ dày 25 bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m2 |
| 8 | Gia công xà bát, bạo cửa, khuôn cửa bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 9 | Gia công cửa bức bàn bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,346 | m2 |
| 10 | Chạm khắc hoa văn trên các cấu kiện gỗ, cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m2 cấu kiện |
| 13 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,937 | m2 |
| 14 | Đào móng bệ tượng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bệ thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan bệ thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m |
| 25 | Đắp hoa văn bệ thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m2 |
| 26 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 cực 220V-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn thiết bị Cu/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu Led (220V/18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| B | Phần nội thất đền chính | |||
| 1 | Câu đối 1 dài 3,17m; rộng 0,45m; Gỗ dổi, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đôi |
| 2 | Câu đối 2 dài 2,45m; rộng 0,40m; Gỗ dổi, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đôi |
| 3 | Hoành phi 1 dài 2,95m; rộng 1,24m; Gỗ dổi, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bức |
| 4 | Hoành phi 2 dài 2,3m; rộng 0,83m; Gỗ dổi, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bức |
| 5 | Hoành phi 3 dài 2,5m; rộng 0,91m; Gỗ dổi, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bức |
| 6 | Cửa võng 1 dài 2,76m; buông 1,08m; Gỗ dổi, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cửa võng 2 dài 2,6m; buông 1,01m; Gỗ dổi, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cửa võng 3 dài 2,75m; buông 0,75m; Gỗ dổi, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cửa võng 4 dài 1,2m; buông 0,57m; Gỗ dổi, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bộ bát bửu 10 cái, cao 2,2m; Gỗ dổi, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Mặt trống đồng, rộng 2m (dày từ 1,8-2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Hạc đồng KT 2250x1680 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 13 | Ngựa bằng gỗ mít, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim màu đỏ, dài 2,0m, rộng cả bánh xe 0,89m, cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 14 | Voi bằng gỗ mít, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim màu trắng, dài 2,0m, rộng cả bánh xe 0,89m, cao 1,8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 15 | Giá trống dài 2,00m; rộng 1,00m; cao 2,15m; Gỗ dổi, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Trống, đường kính mặt 0,81m; thân 1,0m; dài 1,3m; Gỗ dổi sơn son thiếp bạc, phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Giá chuông dài 2,00m; rộng 1,00m; cao 2,15m; Gỗ dổi, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Hương án 1 dài 2,52m; rộng 1,27m; cao 1,27m; Gỗ dổi sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Hương án 2 thờ chính; dài 2,13m; rộng 1,37m; cao 1,33m; Gỗ dổi sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bàn bày lễ 1và 2 dài 1,45m; rộng 0,65m; cao 0,88m; Gỗ dổi, sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Bộ đồ thờ gốm sứ, bát hương, lọ hoa, mâm bồng, kỷ, chén…đặt theo thiết kế mẫu (22 cái); Bát hương lớn (2 cái): rộng 0,35m; cao 0,255m; Bát hương nhỏ (2 cái): rộng 0,3m; cao 0,22m; Lọ hoa (4 lọ): rộng 0,185m; cao 0,38m; Kỷ (2 bộ): dài 0,255m; cao 0,04m; Chén (6 chén): rộng 0,09m; cao 0,085m; Chân nến (4 cái): rộng 0,185m; cao 0,45m; Mâm bồng (2 cái): rộng 0,35m; cao 0,155m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tượng thờ Lạc Long Quân; bằng chất liệu hợp kim đồng, trọng lượng 2500kg (Chi phí vật liệu đồng nguyên chất (công đức)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tượng |
| 23 | Chi phí vận chuyển, lắp dựng tượng và mặt trống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 24 | Công vận chuyển, kê đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi