Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200843820-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200843454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-16 10:40:00 đến ngày 2020-08-26 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,961,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7208 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3509 100m2
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1148 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6744 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,6126 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9474 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1575 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1318 100m2
9 Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1961 tấn
10 Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5915 tấn
11 Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1172 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1977 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,363 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2572 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,358 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,358 100m3/1km
B Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Phần thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,5856 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3358 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3894 100m2
4 Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0683 tấn
5 Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4052 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1417 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0178 100m2
8 Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0023 tấn
9 Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0086 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1096 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5112 100m2
12 Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 tấn
13 Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0398 tấn
14 Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5589 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7374 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0435 100m2
17 Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0807 tấn
18 Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7269 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,4043 m3
20 Gia công xà gồ thép C80x50x10x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2702 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2702 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,88 1m2
C Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Hoàn thiện:
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9404 100m2
2 Tôn úp nốc khổ 400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,308 md
3 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104,3548 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,492 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 165,67 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,8582 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,6264 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,28 m
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,11 m2
10 Mua Sikatop Seal 107 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104,13 kg
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,71 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6246 m3
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,0192 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 151,705 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 216,2964 m2
16 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136,817 m2
17 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7742 m2
18 Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
19 Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
20 Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
22 Cửa thăm mái khung thép hộp huỳnh tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m2
23 Vách ngăn vệ sinh Compac Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,3475 m2
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8867 1m3
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,629 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0193 100m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5394 m3
28 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9665 m3
29 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,023 m2
30 Lát đá mặt bồn hoa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9584 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8352 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8352 m2
D Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Phần điện (Bao gồm cung cấp và lắp đặt):
1 Tủ điện KT 300x200x160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Hộp automat chứa 6modul Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
3 Đèn ốp trần D200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
4 Ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Automat 2 pha 40A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Automat 2 pha 32A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Automat 1 pha 20A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
10 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
11 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
12 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58 m
E Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Thiết bị vệ sinh (Bao gồm cung cấp và lắp đặt):
1 Xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
2 Chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
3 Chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
4 Vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
5 Gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Hộp đựng giấy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
7 Bể nước Inox 3m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
8 Tấm biển nhà vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Bình rửa tay treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
F Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Cấp nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt):
1 Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,875 100m
2 Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
3 Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
4 Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
5 Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
6 Côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
8 Van ren - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Vòi rửa D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
G Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt):
1 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
2 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,465 100m
3 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m
4 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m
5 Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
6 Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
7 Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
8 Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
10 Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
11 Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Phễu thu - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Xi phông phễu thu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
H Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Thoát nước mái (Bao gồm cung cấp và lắp đặt):
1 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
2 Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Rọ chắn rác D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
I Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Bể phốt (02 bể):
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3308 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3649 m3
4 Cung cấp,lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1922 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7449 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9088 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,9904 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,9904 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,1415 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0418 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0345 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8143 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 1cấu kiện
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1194 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 100m3/1km
J Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6008 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3861 100m2
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1225 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5632 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,3259 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0106 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,6446 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2247 100m2
9 Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1901 tấn
10 Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5001 tấn
11 Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1103 tấn
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5067 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4347 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2937 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2247 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,307 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,307 100m3/1km
K Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Phần thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,1695 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2826 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4154 100m2
4 Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0728 tấn
5 Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4322 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2845 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 100m2
8 Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0018 tấn
9 Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0061 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0788 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5458 100m2
12 Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1284 tấn
13 Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0409 tấn
14 Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6202 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8204 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9556 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0746 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6071 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,65 m3
20 Gia công xà gồ thép C80x50x10x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3568 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3568 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,704 1m2
L Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Hoàn thiện:
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9436 100m2
2 Tôn úp nốc khổ 400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,464 md
3 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,5552 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,26 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166,8126 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,0932 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,7404 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,68 m
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,776 m2
10 Mua Sikatop Seal 107 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 113,208 kg
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,736 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,4189 m3
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,5036 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162,9084 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 221,553 m2
16 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129,9708 m2
17 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2153 m2
18 Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 m2
19 Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
20 Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
22 Cửa thăm mái khung thép hộp huỳnh tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 m2
23 Vách ngăn vệ sinh Compac Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,8652 m2
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9765 1m3
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,992 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 100m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8198 m3
28 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0485 m3
29 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,103 m2
30 Lát đá mặt bồn hoa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2592 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,3826 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,3826 m2
M Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Phần điện (Bao gồm cung cấp và lắp đặt):
1 Tủ điện KT 300x200x160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Hộp automat chứa 6modul Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
3 Đèn ốp trần D200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
4 Ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Automat 2 pha 40A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Automat 2 pha 32A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Automat 1 pha 20A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
10 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
11 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
12 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74 m
N Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Thiết bị vệ sinh (Bao gồm cung cấp và lắp đặt):
1 Xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
2 Chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
4 Vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
5 Gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
6 Hộp đựng giấy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
7 Bể nước Inox 3m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
8 Tấm biển nhà vệ sinh: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Bình rửa tay treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
O Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Cấp nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt):
1 Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
2 Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
3 Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
4 Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
5 Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
6 Côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
8 Van ren - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Vòi rửa D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
P Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt):
1 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
2 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m
3 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
4 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m
5 Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
7 Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
8 Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
10 Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
11 Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
13 Xi phông phễu thu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
Q Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Thoát nước mái (Bao gồm cung cấp và lắp đặt):
1 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
2 Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Rọ chắn rác D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
R Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Bể phốt (02 bể):
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4642 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0598 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9152 m3
4 Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1356 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5116 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,9528 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,8576 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,8576 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2407 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0506 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1721 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 1cấu kiện
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1604 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 100m3/1km
S Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng:
1 Tháo dỡ chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,662 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,6764 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,3384 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,3384 m3
T Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6563 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4168 100m2
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1288 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0768 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,1483 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0629 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,9976 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2539 100m2
9 Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤6-8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1958 tấn
10 Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5179 tấn
11 Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2113 tấn
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6127 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8736 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3206 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3042 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,335 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,335 100m3
U Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Phần thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,6883 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,9357 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4154 100m2
4 Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0728 tấn
5 Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4322 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2845 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0178 100m2
8 Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0023 tấn
9 Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0086 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1096 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6183 100m2
12 Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1452 tấn
13 Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0466 tấn
14 Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6906 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9741 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2105 100m2
17 Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0936 tấn
18 Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,014 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,5998 m3
20 Gia công xà gồ thép C80x50x10x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3825 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3825 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,224 1m2
V Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Hoàn thiện
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1414 100m2
2 Tôn úp nốc khổ 400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,308 md
3 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,0548 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,6752 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 188,2416 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,9772 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,8224 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,88 m
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,834 m2
10 Mua Sikatop Seal 107 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 124,422 kg
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,474 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,6928 m3
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,8036 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 209,7072 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 248,064 m2
16 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 161,2548 m2
17 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,52 m2
18 Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
19 Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
20 Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 bộ
22 Cửa thăm mái khung thép hộp huỳnh tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m2
23 Vách ngăn vệ sinh Compac Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,4322 m2
W Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Bậc tam cấp, bồn hoa:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9727 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,991 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0315 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7784 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,975 m3
6 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,483 m2
7 Lát đá mặt bồn hoa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4752 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,8056 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,8056 m2
X Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Phần điện (Bao gồm cung cấp và lắp đặt):
1 Tủ điện KT 300x200x160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Hộp automat chứa 6modul Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
3 Đèn ốp trần D200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
4 Ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Automat 2 pha 40A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Automat 2 pha 32A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Automat 1 pha 20A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
10 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
11 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
12 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74 m
Y Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Thiết bị vệ sinh (Bao gồm cung cấp và lắp đặt):
1 Xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
2 Chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
3 Chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
4 Vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
5 Gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
6 Hộp đựng giấy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
7 Bể nước Inox 3m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
8 Tấm biển nhà vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Bình đựng xà phòng treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
Z Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Cấp nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt):
1 Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 100m
2 Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
3 Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
4 Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
5 Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
6 Côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
8 Van ren - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Vòi rửa D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
AA Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt):
1 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
2 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m
3 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m
4 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
5 Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
6 Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
7 Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
8 Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
9 Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Phễu thu - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
11 Xi phông phễu thu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
AB Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Thoát nước mái:
1 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
2 Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Rọ chắn rác D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
AC Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Bể phốt (02 bể):
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4642 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0598 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9152 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1356 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5116 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,9528 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,8576 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,8576 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2407 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0506 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1721 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 1cấu kiện
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1604 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 100m3/1km
AD Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng:
1 Tháo dỡ chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,24 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,05 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,249 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,473 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,473 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->