Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200843454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-16 10:40:00 đến ngày 2020-08-26 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,961,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7208 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3509 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6744 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6126 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9474 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1575 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1961 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5915 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1172 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1977 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2572 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | 100m3/1km |
| B | Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5856 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3358 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3894 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4052 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1417 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5112 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5589 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7374 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0435 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0807 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7269 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4043 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép C80x50x10x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,88 | 1m2 |
| C | Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Hoàn thiện: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9404 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nốc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,308 | md |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,3548 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,492 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,67 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8582 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6264 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,28 | m |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,11 | m2 |
| 10 | Mua Sikatop Seal 107 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,13 | kg |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,71 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6246 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,0192 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,705 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,2964 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,817 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7742 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 22 | Cửa thăm mái khung thép hộp huỳnh tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 23 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,3475 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8867 | 1m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5394 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9665 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,023 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9584 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8352 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8352 | m2 |
| D | Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Phần điện (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Tủ điện KT 300x200x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Hộp automat chứa 6modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Đèn ốp trần D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Automat 2 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Automat 2 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 12 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| E | Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Thiết bị vệ sinh (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Tấm biển nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bình rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| F | Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Cấp nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 3 | Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 4 | Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 6 | Côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Van ren - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Vòi rửa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 4 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 5 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 8 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Xi phông phễu thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Thoát nước mái (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| I | Trường THCS Đình Bảng: Xây mới nhà vệ sinh: Bể phốt (02 bể): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3308 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3649 | m3 |
| 4 | Cung cấp,lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1922 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7449 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9088 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9904 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9904 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1415 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0418 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0345 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8143 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1194 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m3/1km |
| J | Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6008 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3861 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1225 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5632 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3259 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0106 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6446 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2247 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1901 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5001 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1103 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5067 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4347 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2937 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2247 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m3/1km |
| K | Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1695 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2826 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4154 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4322 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2845 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5458 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6202 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8204 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9556 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0746 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6071 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,65 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép C80x50x10x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3568 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3568 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,704 | 1m2 |
| L | Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Hoàn thiện: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9436 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nốc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,464 | md |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,5552 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,8126 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0932 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7404 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,68 | m |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,776 | m2 |
| 10 | Mua Sikatop Seal 107 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,208 | kg |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,736 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4189 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5036 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,9084 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,553 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,9708 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2153 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 22 | Cửa thăm mái khung thép hộp huỳnh tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 23 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8652 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9765 | 1m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8198 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0485 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,103 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2592 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3826 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3826 | m2 |
| M | Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Phần điện (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Tủ điện KT 300x200x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Hộp automat chứa 6modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Đèn ốp trần D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Automat 2 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Automat 2 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 12 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| N | Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Thiết bị vệ sinh (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Tấm biển nhà vệ sinh: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bình rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| O | Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Cấp nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 3 | Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 5 | Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Van ren - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Vòi rửa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| P | Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 4 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 5 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Xi phông phễu thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| Q | Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Thoát nước mái (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 2 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| R | Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Bể phốt (02 bể): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4642 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9152 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5116 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9528 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8576 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8576 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2407 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0506 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1721 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m3/1km |
| S | Trường THCS Đồng Nguyên: Xây mới nhà vệ sinh: Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,662 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6764 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3384 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3384 | m3 |
| T | Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6563 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4168 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0768 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1483 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0629 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9976 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2539 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤6-8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1958 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5179 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2113 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6127 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8736 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3206 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3042 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | 100m3 |
| U | Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6883 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9357 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4154 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4322 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2845 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6183 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6906 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9741 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2105 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,014 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5998 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép C80x50x10x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3825 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3825 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,224 | 1m2 |
| V | Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Hoàn thiện | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1414 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nốc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,308 | md |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,0548 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6752 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,2416 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9772 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8224 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,88 | m |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,834 | m2 |
| 10 | Mua Sikatop Seal 107 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,422 | kg |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,474 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6928 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,8036 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,7072 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,064 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,2548 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 22 | Cửa thăm mái khung thép hộp huỳnh tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 23 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,4322 | m2 |
| W | Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Bậc tam cấp, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9727 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,991 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7784 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,975 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,483 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4752 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8056 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8056 | m2 |
| X | Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Phần điện (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Tủ điện KT 300x200x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Hộp automat chứa 6modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Đèn ốp trần D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Automat 2 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Automat 2 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 12 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| Y | Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Thiết bị vệ sinh (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 6 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Tấm biển nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bình đựng xà phòng treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| Z | Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Cấp nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 4 | Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Van ren - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Vòi rửa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AA | Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Thoát nước (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 4 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 5 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 8 | Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 9 | Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Xi phông phễu thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AB | Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Thoát nước mái: | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 2 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AC | Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Bể phốt (02 bể): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4642 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9152 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5116 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9528 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8576 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8576 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2407 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0506 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1721 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m3/1km |
| AD | Trường THCS Phù Chẩn: Xây mới nhà vệ sinh: Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,249 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi