Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827743-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200823321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 14:02:00 đến ngày 2020-08-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,119,038,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 116,626 1m2
2 Tháo dỡ trần tole, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 89,303 1m2
3 Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao; Vận chuyển tấm lợp các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,893 100m2
4 Vệ sinh lại tường ngoài trước khi lăn sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 453,822 m2
5 Vệ sinh lại tường trong trước khi lăn sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.128,062 m2
6 Cạo vôi, sủi tường, Vệ sinh lại trần nhà trước khi sơn sửa lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 277,923 m2
7 Cạo vôi, sủi tường, Vệ sinh lại sê nô trước khi sơn sửa lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 95,02 m2
8 Cạo vôi, sủi tường, Vệ sinh lại cột trước khi sơn sửa lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19,342 m2
9 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 116,626 1m2
10 Lắp dựng lại cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 toàn bộ
11 SXLD, Đóng mới hoàn thiện trần nhà, trần nhựa tấm trần (600x600)mm khung nhôm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 89,303 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 95,815 1m2
13 Ngâm nước chống thấm sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19,163 m3
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 95,815 1m2
15 Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà (Vận dụng MHĐM 3 nước chia 3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 453,822 1m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn NIPPON PANIT, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 453,822 1m2
17 Quét vôi 1 nước trắng trong nhà (Vận dụng MHĐM 3 nước chia 3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.128,062 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn NIPPON PANIT, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.128,062 1m2
19 Quét vôi 1 nước trắng trong nhà (Vận dụng MHĐM 3 nước chia 3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 277,923 1m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn NIPPON PANIT, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 277,923 1m2
21 Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà (Vận dụng MHĐM 3 nước chia 3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 114,362 1m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn NIPPON PANIT, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 114,362 1m2
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,202 100m2
B KHỐI NHÀ XÂY MỚI
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,861 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,62 1m3
3 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,19 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 42,399 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,193 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,752 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,268 1 tấn
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,908 100m2
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,111 100m3
10 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,395 1m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,475 100m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,17 1m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,175 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,398 1 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,014 100m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 37,867 1m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,168 1m3
D PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn);<br/> Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,52 1m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,291 1 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,816 1 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,106 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,602 1m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,171 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,05 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,03 1 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,463 100m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,957 1m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,347 1 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,732 100m2
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,604 1m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,119 100m2
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,444 1m3
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,543 1 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,68 1 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,621 1 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,082 100m2
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,747 1m3
21 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,488 1 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,204 100m2
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,933 1m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,073 1 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,31 1 tấn
26 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,256 100m2
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,781 1m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,268 1 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,304 1 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,27 1 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,317 1 tấn
32 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,222 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,747 1m3
34 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,091 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,045 100m2
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 cái
37 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,712 1m3
38 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 39,464 1m3
39 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,996 1m3
40 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36,155 1m3
41 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,922 1m3
42 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,061 1m3
43 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,108 1m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,904 100m2
45 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,95 1m3
46 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,76 1m3
47 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,799 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,799 1m3
49 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,093 1m3
50 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x40x10x2ly (Tl=3.140kg/md) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,895 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,895 tấn
52 Lợp mái tole giả ngói dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,596 100m2
53 SXLD cùm chống bão (kc 1ck/1md xà gồ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 252,66 cái
54 Gia công ly tô sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2 a300 (TL=0.942kg/md) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,182 tấn
55 Lắp dựng ly tô sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2 a300 (TL=0.942kg/md) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,182 tấn
56 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,551 100m2
57 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,19 1m3
58 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,817 1m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường;<br/> Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.108,976 1m2
2 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 260,925 1m2
3 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,575 1m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 216,838 1m2
5 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19,89 1m2
6 ốp đá bóc lồi chân tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19,89 m2
7 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 215,085 1m2
8 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 593,6 1m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 122,2 1m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,6 1m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,5 1m2
12 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 152,165 1m
13 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 165,3 1m
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 53,928 1m2
15 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,786 m3
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 53,928 1m2
17 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 421,35 1m2
18 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.150,11 1m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2.057,012 1m2
20 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.122,355 1m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 215,453 1m2
22 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,785 1m2
23 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,04 1m2
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,458 100m
25 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,021 100m
27 SXLD cầu chắn rác fi100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
28 SXLD hoàn thiện cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép UPVC đồng tâm Window dùng profile INUOTIC - CHLB Đức, kính an toàn dày 6.38LY (bao gồm hoàn thiện cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí hãng GQ, Bù giá kính an toàn dày 6,38ly thêm 150.000đ/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 53,79 m2
29 SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép UPVC đồng tâm Window dùng profile INUOTIC - CHLB Đức, kính an toàn dày 6.38LY (bao gồm hoàn thiện cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí hãng GQ, Bù giá kính an toàn dày 6,38ly thêm 150.000đ/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 31,59 m2
30 SXLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép UPVC đồng tâm Window dùng profile INUOTIC - CHLB Đức, kính an toàn Dày 6.38LY (bao gồm hoàn thiện cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí hãng GQ, Bù giá kính an toàn dày 6,38ly thêm 150.000đ/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 86,4 m2
31 SXLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép UPVC đồng tâm Window dùng profile INUOTIC - CHLB Đức, kính an toàn Dày 6.38LY (bao gồm hoàn thiện cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí hãng GQ, Bù giá kính an toàn dày 6,38ly thêm 150.000đ/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 33,6 m2
32 SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hình mạ kẽm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 120 m2
33 SXLD hoàn thiện lan can cầu thang bằng sắt vuông hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,495 m2
34 SXLD hoàn thiện tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,55 md
35 SXLD hoàn thiện trụ đề ba cầu thang bằng gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 trụ
36 Trát, đắp hoàn thiện chân và đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21 cái
37 SXLD QUốC HUY Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
38 SXLD hoàn thiện tay vịn lan can hành lang tầng 2, INOX D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 m
39 SXLD lam INOX D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,6 m
40 ốp gạch trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 37,864 m2
41 Sơn tạo gai tường bằng sơn NIPPON PAINT 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 35,183 1m2
42 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 105 1m
43 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,82 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,98 100m2
45 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,952 m3
46 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,313 1m3
47 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14,273 1m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 55,85 1m2
49 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,253 m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,253 1m3
51 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,311 1m3
52 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,105 1m2
53 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,568 1m3
54 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,8 1m2
55 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,8 1m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,8 1m2
57 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,035 tấn
58 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,035 tấn
59 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,727 1m2
60 Lát đá mặt bệ các loại. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,95 1m2
61 SXLD hoàn thiện VKKN, kính cường lực dày 10ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,675 m2
62 SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Upvc đồng tâm Window, kính an toàn dày 6.38LY (bao gồm hoàn thiện cả phụ kiện) 1,26 m2
F PHÂN ĐIỆN
1 Đầu ép cos đồng SC16. SC 10, SC6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 1 cái
6 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14 1 cái
7 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 1 cái
8 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 76 1 cái
10 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 76 hộp
11 Lắp đặt quạt điện, quạt trần cánh 1.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14 cái
12 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18 cái
13 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
14 Lắp đặt đèn TUYP LED 1.2m - 18w-220v Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
15 Lắp đặt đèn TUYP LED 1.2m - 2*18w-220v Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28 bộ
16 Lắp đặt đèn TUYP LED 1.2m - 35w-M16, máng liền thân hình bán nguyệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9 bộ
17 Đèn ốp trần hộp vuông 230*230/24W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 bộ
18 Đèn ốp trần DLN-03L 270/14W-SS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 bộ
19 Lắp đặt đèn led âm trần DONW LIGHT 14W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 bộ
20 Lắp đặt LED chiếu pha vỏ nhôm đúc, kính thủy tinh CP03L/100W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=25mm2 (Loại 4x16mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 80 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=10mm2 (Loại 4x10mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 m
23 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 25mm2 (Loại 1x16mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 m
24 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 10mm2 (Loại 1x10mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 m
25 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 (Loại 1x6mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 300 m
26 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (Loại 1x2.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 910 m
27 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (Loại 1x1.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 710 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 (Loại 2x2.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 540 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 120 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
33 Tủ điện 3 pha bằng thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kt: 600x400x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
34 Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
35 Tủ điện 3 pha bằng thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kt: 450x350x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
36 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 hộp
37 Sắt d10 treo quạt trần 12 kg
38 Cáp đồng trần M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1 100m3
40 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1 100m3
41 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 1 cọc
42 Mối hàn hóa nhiệt ( hàn CADWELL) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
43 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
44 Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
45 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,036 100m3
46 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,036 100m3
47 Bột gem giảm điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 22 kg
G CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm có Rp =51m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
2 Trụ đở kim INOX D60, L=5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
3 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 65 m
4 Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cọc
5 Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 mối
6 ống PVC d32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 45 m
7 Kẹp kiểm tra + BULON, ốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
8 Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 hộp
9 Kẹp cáp đồng chia ngã Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
10 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 bộ
11 Dây cáp néo bằng thép D5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 30 m
12 Bột gem giảm điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 kg
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,084 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,084 100m3
15 Gia công làm nón chỏm tôn kẽm + xử lý chống dột mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
16 Đo đạt điện trở điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 lần
H MẠNG VỊ TÍNH + ĐIỆN THOẠI
1 Switch 16 Port Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
2 Hub 24 Port Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
3 Patch panel 16 port Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
4 Wall place 2 port (âm tường 1 port RJ-45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 cái
5 Tủ Rack SYSTEM CABINET 15U- D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
6 Cục phát wifi 4 râu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
7 Cable UTP Cable Cat5 4 pair Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 345 m
8 Lắp đặt hộp điện vuông 49x29 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 m
9 Lắp đặt hộp điện vuông 24x14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 250 m
10 Kiểm tra thông mạng và bảo hành phần mềm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 lần
11 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 hộp
12 Máy điện thoại bàn có hiện số, lưu số Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13 máy
13 ổ cắm điện thoại đặt ngầm (cả hộp nối) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13 1 cái
14 Hộp chống sét điện thoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13 cái
15 Hộp nối dây điện thoại 30 đôi (cả tủ đặt hộp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
16 Cáp điện thoại 2 đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 300 m
17 Cáp điện thoại 20 đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 230 m
I SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1 Đắp cát công trình bằng thủ công,<br/> Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28,3 1m3
2 Lót bao nilon chống chảy nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 566 m2
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 56,6 1m3
4 Kẻ ô làm khe nhiệt (kt: 3x3)m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 377,333 m
5 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,255 m3
6 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,255 1m3
7 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,685 1m3
8 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17,254 1m2
9 Đổ đất hữu cơ trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,924 m3
10 ốp gạch thẻ gốm 6x240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17,254 m2
J NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3,<br/> chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,176 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,96 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,282 1m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,058 1 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,039 1 tấn
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,086 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,379 1m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,02 1m3
9 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,161 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,161 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,495 tấn
12 Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,495 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,22 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,22 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,764 100m2
16 Cùm chống bão Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 82 cái
K HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3,<br/> chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,381 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,568 1m3
3 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,045 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,811 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,013 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,275 1 tấn
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,149 100m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,028 100m3
9 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,656 1m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,338 100m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,878 1m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,188 100m2
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,091 1m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,392 1m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,064 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,518 1 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,278 100m2
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,034 1m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,23 100m2
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,138 1m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,214 100m2
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,248 1m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,25 100m2
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,142 1m3
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,14 1 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,879 1 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,221 100m2
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,578 1m3
29 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,839 1 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,64 100m2
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,251 1m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,016 1 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,036 1 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,075 100m2
35 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,533 1m3
36 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,176 1m3
37 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,744 1m3
38 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,674 1m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 105,6 1m2
40 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 52,6 1m2
41 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 85,4 1m2
42 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 48,84 1m
43 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,3 1m
44 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,643 m3
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18,216 1m2
46 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 58,221 1m2
47 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 234,492 1m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 234,492 1m2
49 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,674 1m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,674 1m2
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,456 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,015 100m
54 SXLD cầu chắn rác fi100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
55 SXLD hoàn thiện tay vịn lan can hành lang tầng 2, INOX D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,1 m
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,978 100m2
L NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,508 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,445 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,464 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,769 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,458 1m3
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,127 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,009 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,218 1 tấn
9 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,864 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,288 1m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,858 1m3
12 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,996 1m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,124 1m3
14 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,298 1m3
15 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 32,64 1m2
16 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,61 1m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 32,64 1m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,354 1m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,167 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,096 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18 cái
22 SXLD ống cổ ngổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cỏi
23 SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,3 md
24 Các lớp lọc HTH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,463 m3
25 Các lớp lọc giếng thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,649 m3
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,416 1m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,257 100m2
28 Lớp bao ni long chống thấm đà kiềng những vị trí không có MBN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,062 m2
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,055 1 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,314 1 tấn
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,484 1m3
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,696 1m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,139 100m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,021 1 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,119 1 tấn
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,924 1m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,192 100m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,044 1 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,233 1 tấn
40 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,396 1m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,44 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,324 1 tấn
43 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,193 1m3
44 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,023 100m2
45 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,011 1 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,01 1 tấn
47 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg XM/1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,08 m2
48 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,322 1m3
49 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,703 1m3
50 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,832 1m3
51 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,292 1m3
52 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,612 1m3
53 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,65 1m2
54 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,588 1m2
55 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 89,73 1m2
56 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,72 1m2
57 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,08 1m2
58 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,96 1m2
59 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,6 1m
60 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,6 1m
61 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,08 1m2
62 Đắp chỉ trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,2 m
63 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 103,318 1m2
64 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 65,76 1m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 79,348 1m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 89,73 1m2
67 SXLD cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,219 100m
69 SXLD ống nước tràn fi 21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
72 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,64 1m2
73 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,18m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 89,878 1m2
74 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính. có khóa thường ( hê 700 ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,06 m2
75 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính ( hệ 700 ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 m2
76 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 sứ
77 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
78 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 1 cái
79 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 1 cái
80 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn 1 bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 bộ
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40 m
83 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (Loại 1x1.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 60 m
84 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 30 m
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 m
86 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 hộp
87 Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11 cái
88 Lắp đặt van ren, Đường kính van <=25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,08 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,28 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,16 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
102 Đầu gai nhựa bịt đồng d27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
105 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
106 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
107 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
108 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
109 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 bộ
110 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
111 Thùng đựng cuộn giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
112 Hộp treo giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
113 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,195 100m3
114 Lát gạch chỉ bảo vệ ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 400 viên
115 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,636 1m3
116 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,139 100m3
117 Máy bơm nước chân không panasonic Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
118 Xây hộp để máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->